Philips 193V5LHSB2/74 User Manual Hướng Dẫn Sử Dụng 193v5lhsb2 74 Dfu Vie
193V5LSB23/70 Hướng dẫn sử dụng 193v5lsb23_70_dfu_vie Mà n hình LCD vá»i SmartControl Lite 193V5LSB23/70 | Philips193V5LSB23/70
www.philips.com/welcome 193v5lhsb2_57_dfu_vie
www.philips.com/welcome 193v5lhsb2_74_dfu_vie
193V5LSB2/10 User manual 193v5lsb2_10_dfu_vie LCD monitor with SmartControl Lite 193V5LSB2/10 | Philips193V5LSB2/10
193V5LSB23/57 Manual del usuario 193v5lsb23_57_dfu_vie Monitor LCD con SmartControl Lite 193V5LSB23/57 | Philips193V5LSB23/57
User Manual: Philips 193V5LHSB2/74 Hướng dẫn sử dụng Mà n hình LCD vá»i SmartControl Lite 193V5LHSB2/74 | Philips193V5LHSB2/74
Open the PDF directly: View PDF
.
Page Count: 36
| Download | |
| Open PDF In Browser | View PDF |
193V5 www.philips.com/welcome VI Sổ tay sử dụng 1 Dịch vụ chăm sóc khách hàng và bảo hành 25 Khắc phục sự cố & Hỏi Đáp 30 Mục lục 1. Lưu ý quan trọng........................1 1.1 Lưu ý an toàn và bảo dưỡng.......1 1.2 Mô tả biểu tượng.........................2 1.3 Vứt bỏ sản phẩm và vật liệu đóng gói................................................3 2. Cài đặt màn hình........................4 2.1 Lắp đặt.........................................4 2.2 Sử dụng màn hình.......................5 2.3 Tháo đế và chân đế.....................7 3. Tối ưu hóa hình ảnh...................9 3.1 SmartContrast..............................9 3.2 Philips SmartControl Lite.............9 4. Các thông số kỹ thuật..............16 4.1 Chế độ độ phân giải & cài đặt sẵn.............................................18 5. Quản lý nguồn điện..................19 6. Thông tin quy định (Optional)..........................20 7. Dịch vụ chăm sóc khách hàng và bảo hành..............................25 7.1 Chính sách lỗi điểm ảnh màn hình phẳng của Philips..............25 7.2 Chăm sóc khách hàng & Chế độ bảo hành....................................27 8. Khắc phục sự cố & Hỏi Đáp....30 8.1 Khắc phục sự cố........................30 8.2 Hỏi Đáp chung...........................32 1. Lưu ý quan trọng • Nếu tắt màn hình bằng cách rút cáp nguồn hoặc dây điện DC, hãy đợi 6 giây trước khi cắm cáp nguồn hoặc dây điện DC để màn hình hoạt động bình thường. • Hãy luôn dùng cáp nguồn chuẩn được cấp bởi Philips. Nếu thiếu cáp nguồn, hãy liên hệ với trung tâm dịch vụ tại địa phương bạn. (Vui lòng tham khảo mục Trung tâm thông tin tiêu dùng chăm sóc khách hàng) • Không đặt màn hình ở nơi bị chấn động hay va chạm mạnh khi đang hoạt động. • Không đập hoặc làm rơi màn hình khi đang hoạt động hoặc khi di chuyển. 1. Lưu ý quan trọng Sổ tay sử dụng điện tử này dành cho mọi người dùng sử dụng màn hình Philips. Hãy dành thời gian đọc sổ tay sử dụng này trước khi sử dụng màn hình. Sổ tay bao gồm những thông tin và các lưu ý quan trọng liên quan đến việc sử dụng màn hình. Chế độ bảo hành của Philips áp dụng với điều kiện là sản phẩm phải được sử dụng đúng cách theo mục đích sử dụng, theo các hướng dẫn hoạt động cùng với việc xuất trình hóa đơn gốc hoặc biên nhận tiền mặt ghi rõ ngày mua, tên người bán, mẫu mã và mã số sản xuất của sản phẩm. Bảo dưỡng • Để màn hình không bị hỏng, không đè nén quá mạnh lên mặt màn hình LCD. Khi di chuyển màn hình, hãy nắm chặt khung màn hình để nhấc lên; không nhấc màn hình bằng cách đặt bàn tay hoặc ngón tay lên mặt màn hình LCD. • Rút phích cắm màn hình nếu bạn không định sử dụng nó trong thời gian dài. • Rút phích cắm màn hình nếu bạn cần lau chùi màn hình bằng một miếng vải hơi ướt. Bạn có thể lau màn hình bằng vải khô khi đã ngắt điện. Tuy nhiên, đừng bao giờ dùng dung môi hữu cơ, chẳng hạn như cồn hoặc các chất lỏng có nguồn gốc từ amoniac để lau màn hình. • Để tránh nguy cơ bị điện giật hoặc hỏng vĩnh viễn bộ màn hình, không đặt màn hình ở nơi có bụi, mưa, nước hoặc ở nơi quá ẩm ướt. • Nếu màn hình bị ướt, hãy lau nó bằng vải khô càng sớm càng tốt. • Nếu chất lạ hoặc nước dính vào màn hình, hãy ngắt điện ngay và rút cáp nguồn. Sau đó lau sạch chất lạ hoặc nước rồi gửi màn hình đến trung tâm bảo dưỡng. 1.1 Lưu ý an toàn và bảo dưỡng Cảnh báo Sử dụng các nút điều khiển, điều chỉnh hoặc các quy trình khác ngoài các quy trình được nêu rõ trong tài liệu này có thể khiến người dùng dễ bị điện giật, gặp các rủi ro về điện và/hoặc cơ học. Hãy đọc và thực hiện theo các hướng dẫn sau khi kết nối và sử dụng màn hình máy tính: Hoạt động • Hãy đặt màn hình ở khu vực không có ánh sáng trực tiếp của mặt, ánh sáng rực có cượng độ mạnh và cách xa bất kỳ nguồn nhiệt nào khác. Đặt màn hình lâu ngày trong môi trường này có thể khiến cho màn hình bị bạc màu và hỏng. • Di chuyển mọi đồ vật có thể rơi vào các lỗ thông gió của màn hình hoặc ngăn cản quá trình làm mát thích hợp của các thiết bị điện tử bên trong màn hình. • Không bịt kín các lỗ thông gió trên vỏ màn hình. • Đảm bảo đặt màn hình ở gần nơi có phích cắm và ổ cắm điện. 1 1. Lưu ý quan trọng • • Không cất giữ hoặc sử dụng màn hình ở nơi có nguồn nhiệt, ánh nắng trực tiếp hoặc quá lạnh. Để duy trì hoạt động tối ưu của màn hình và sử dụng nó trong thời gian dài, hãy dùng màn hình ở nơi nằm trong giới hạn nhiệt độ và độ ẩm sau. • Nhiệt độ: 0-40°C 32-95°F • Độ ẩm: 20-80% RH địa phương bạn. (vui lòng tham khảo chương “Trung tâm thông tin tiêu dùng”) Để biết thông tin về việc vận chuyển, vui lòng tham khảo mục “Thông số kỹ thuật”. • Không đặt màn hình trong xe hơi/cốp xe dưới ánh nắng trực tiếp. Ghi chú Hãy tham khảo ý kiến của kỹ thuật viên dịch vụ nếu màn hình không hoạt động bình thường hoặc nếu bạn không chắc phải thực hiện quy trình nào khi đã làm theo các hướng dẫn hoạt động nêu trong sổ tay này. Thông tin quan trọng về Thử nóng/Ảnh bóng ma. • Luôn bật trình bảo vệ màn hình chuyển động khi bạn không sử dụng màn hình. Luôn bật ứng dụng làm mới màn hình định kỳ, nếu không, màn hình của bạn sẽ hiển thị những nội dung tĩnh không thay đổi. Hiển thị liên tục các ảnh tĩnh trong một thời gian dài có thể gây ra hiện tượng “ảnh thử nóng”, còn được gọi là “ảnh ảo” hay “ảnh bóng ma”, trên màn hình của bạn. 1.2 Mô tả biểu tượng Các mục phụ sau đây mô tả các quy ước về biểu tượng dùng trong tài liệu này. Ghi chú, Lưu ý và Cảnh báo “Ảnh thử nóng”, “Ảnh ảo” hay “Ảnh bóng ma” là hiện tượng phổ biến trong công nghệ màn hình LCD. Trong hầu hết các trường hợp, hiện tượng “ảnh thử nóng” hoặc “ảnh ảo” hay “ảnh bóng ma” sẽ dần dần biến mất sau một thời gian màn hình bị ngắt điện. Trong toàn bộ sổ tay này, các đoạn chữ có thể đi kèm biểu tượng và được in đậm hoặc in nghiêng. Các đoạn này bao gồm các ghi chú, lưu ý hoặc cảnh báo. Chúng được sử dụng như sau: Ghi chú Biểu tượng này cho biết các thông tin quan trọng và các bí quyết giúp bạn tận dụng tốt hệ thống máy tính. Cảnh báo Không thể bật ảnh bảo vệ màn hình, hoặc ứng dụng cập nhật màn hình định kỳ có thể gây ra các sự cố “thử nóng” hoặc “ảnh sau” hoặc “ảnh bóng ma” nghiêm trọng vốn sẽ không biến mất và cũng không thể khắc phục. Thiệt hại vừa nêu không bao gồm trong chính sách bảo hành của chúng tôi. Lưu ý Biểu tượng này cho biết các thông tin giúp bạn biết cách tránh được sự cố hỏng hóc tiềm ẩn đối với phần cứng hoặc mất dữ liệu. Cảnh báo Biểu tượng này cho biết sự tổn thương cơ thể tiềm ẩn và giúp bạn biết cách tránh được sự cố đó. Dịch vụ • Chỉ nhân viên dịch vụ chuyên môn mới được mở vỏ bọc màn hình. • • Nếu cần mọi tài liệu hướng dẫn để sửa chữa hoặc tích hợp màn hình, hãy liên hệ với trung tâm dịch vụ tại Một số cảnh báo có thể xuất hiện ở nhiều định dạng và có thể không đi kèm một biểu tượng. Trong những trường hợp này, 2 1. Lưu ý quan trọng cách thức trình bày cụ thể của cảnh báo đó được quy định bởi cơ quan chức năng liên quan. Taking back/Recycling Information for Customers Philips establishes technically and economically viable objectives to optimize the environmental performance of the organization's product, service and activities. 1.3 Vứt bỏ sản phẩm và vật liệu đóng gói From the planning, design and production stages, Philips emphasizes the important of making products that can easily be recycled. At Philips, end-of-life management primarily entails participation innational take-back initiatives and recycling programs whenever possible, preferably in cooperation with competitors, which recycle all materials (products and related packaging material) in accordance with all Environmental Laws and taking back program with the contractor company. Thiết bị điện & điện tử bị vứt bỏ-WEEE This marking on the product or on its packaging illustrates that, under European Directive 2012/19/EU governing used electrical and electronic appliances, this product may not be disposed of with normal household waste. You are responsible for disposal of this equipment through a designated waste electrical and electronic equipment collection. To determine the locations for dropping off such waste electrical and electronic, contact your local government office, the waste disposal organization that serves your household or the store at which you purchased the product. Your display is manufactured with high quality materials and components which can be recycled and reused. To learn more about our recycling program please visit http://www.philips.com/sites/philipsglobal/ about/sustainability/ourenvironment/ productrecyclingservices.page . Your new monitor contains materials that can be recycled and reused. Specialized companies can recycle your product to increase the amount of reusable materials and to minimize the amount to be disposed of. All redundant packing material has been omitted. We have done our utmost to make the packaging easily separable into mono materials. Please find out about the local regulations on how to dispose of your old monitor and packing from your sales representative. 3 2. Cài đặt màn hình 2. Cài đặt màn hình Lắp chân đế 1. Đặt màn hình nằm sấp trên bề mặt mềm mịn, cẩn thận để tránh làm trầy xước hoặc hỏng màn hình. 2.1 Lắp đặt 2. Gắn/trượt thân đế vào màn hình cho đến khi nó khớp vào vị trí. Nội dung gói hàng Register your product and get support at www.philips.com/welcome 193V5 Quick Start M5 193 V1T H 70G 1 8C18 1 3 0 3A 3. Giữ chân đế màn hình bằng cả hai tay và lắp chặt chân đế vào trụ đế. *VGA Cable Power Cable * HDMI * Tùy vào quốc gia 4 2. Cài đặt màn hình Kết nối với PC 2.2 Sử dụng màn hình Mô tả mặt trước của sản phẩm D-SUB AC IN 3 Đầu vào nguồn điện AC Đầu vào VGA Khóa chống trộm Kensington or 193V5LHSB2 Mô tả menu Hiển thị trên màn hình Hiển thị trên màn hình (OSD) là gì? Hiển thị trên màn hình (OSD) là một tính năng có ở mọi màn hình LCD của Philips. Nó cho phép người dùng điều chỉnh hoạt động của màn hình hoặc chọn các chức năng của màn hình trực tiếp thông qua một cửa sổ hướng dẫn hiển thị trên màn hình. Một giao diện hiển thị trên màn hình dễ sử dụng được thể hiện như sau: 4 Đầu vào nguồn điện AC Đầu vào VGA Đầu vào HDMI 4 Khóa chống trộm Kensington 193V5LHSB2: Kết nối với PC 1. Cắm chặt cáp nguồn vào mặt sau của màn hình. BẬT và TẮT nguồn màn hình. 2. Tắt máy tính và rút cáp nguồn. Đổi nguồn vào tín hiệu. 3. Cắm cáp tín hiệu màn hình vào lỗ cắm video ở mặt sau máy tính. Chỉnh độ sáng. 4. Cắm cáp nguồn của máy tính và cáp nguồn của màn hình vào ổ cắm điện gần đó. Chỉnh độ tương phản. 5. Bật máy tính và màn hình. Nếu màn hình hiển thị hình ảnh thì quá trình cài đặt đã hoàn tất. Tự động chỉnh màn hình. Thay đổi ngôn ngữ i Hiển thị thông tin Thoát menu OSD 5 2. Cài đặt màn hình Cách chỉnh OSD chỉ bằng một nút? Menu OSD 1. Nút ở dưới mặt trước màn hình cung cấp chức năng kép để bật/tắt nguồn và chỉnh sửa cài đặt menu OSD. Dưới đây là tổng quan về cơ cấu của menu Hiển thị trên màn hình. Bạn có thể sử dụng cơ cấu này làm thông tin tham khảo khi muốn thực hiện các điều chỉnh khác sau này. Main menu Input 2. Bật màn hình bằng cách nhấn nút ở dưới một lần. Picture 3. Bây giờ nhấn lại nút ở dưới mặt trước màn hình để vào menu OSD. Audio (available for selective models) 193V5LHSB2: Color 4. Bây giờ bạn có thể chọn một trong các chức năng bằng cách nhấn nhanh nhiều lần nút ở dưới. Ô màu xanh sẽ chuyển sang phải khi bạn nhấn nút. Bạn có thể thả nút ở dưới một khi ô màu xanh bôi đậm tùy chọn mà bạn mong muốn. Lưu ý rằng đây là vòng lựa chọn một chiều vốn luôn di chuyển theo một chiều và rồi trở lại từ đầu menu. Language OSD Settings 5. Ô màu xanh sẽ vẫn hiển thị ở chức năng được chọn khoảng 3 giây và biểu tượng chức năng đó sẽ nhấp nháy 3 lần nhằm xác nhận lựa chọn của bạn hiển thị ở lớp thứ nhất trong menu OSD và bật chức năng đó. 6. Để chọn ngôn ngữ mong muốn, nhấn nút ở dưới, chọn biểu tượng “Quả cầu” trong menu OSD và bật chức năng. Nhiều tùy chọn ngôn ngữ sẽ hiển thị trong menu. Nhấn lại nút ở dưới và duyệt qua danh sách ngôn ngữ. Thoát khỏi menu khi ô màu xanh hiển thị ở ngôn ngữ mong muốn sẽ chọn và bật ngôn ngữ đó. Setup 7. Để chỉnh độ sáng hoặc độ tương phản, nhấn nút ở dưới, chọn và bật chức năng đó. Nhấn lại nút ở dưới để điều chỉnh. Lưu ý rằng đây là vòng lựa chọn một chiều vốn luôn di chuyển theo một chiều và rồi trở lại từ đầu menu. VGA DVI (available for selective models) HDMI (available for selective models) Picture Format Wide Screen, 4:3 Brightness 0~100 Contrast SmartContrast 0~100 On, Off OverScan On, Off Volume 0~100 Mute Audio Source On, Off Audio In, HDMI Color Temperature sRGB 6500K, 9300K User Define Red: 0~100 Green: 0~100 Blue: 0~100 English, Deutsch, Español, Ελληνική, Français, Italiano, Maryar, Nederlands, Português, Português do Brazil, Polski , Русский, Svenska, Suomi, Türkçe, Čeština, Українська, 简体中文, 繁體中文,日本語,한국어 Horizontal 0~100 Vertical 0~100 Transparency Off, 1, 2, 3, 4 OSD Time Out 5s, 10s, 20s, 30s, 60s Auto H. Position 0~100 V. Position 0~100 Phase 0~100 Clock 0~100 Resolution Notification On, Off Reset Yes, No Information 6 2. Cài đặt màn hình 2.3 Tháo đế và chân đế Thông báo về độ phân giải Màn hình này được thiết kế để hoạt động tối ưu với độ phân giải gốc là 1366 × 768 @ 60 Hz. Khi được chỉnh sang độ phân giải khác, màn hình sẽ hiển thị một thông báo: Dùng 1366 × 768 @ 60 Hz để đạt kết quả tốt nhất. Tháo chân đế Trước khi bắt đầu tháo chân đế màn hình, hãy thực hiện theo các hướng dẫn bên dưới để tránh mọi thiệt hại hay chấn thương có thể xảy ra. 1. Đặt màn hình nằm sấp trên bề mặt mịn, cẩn thận để tránh làm trầy xước hoặc hỏng màn hình. Tính năng vật lý Nghiêng 2. Ấn vào các kẹp khóa để tháo chân đế ra khỏi trụ đế. 1 3. Ấn nút nhả để tháo trụ đế giữ. 2 7 2. Cài đặt màn hình Note This monitor accepts a 100mm x 100mm VESACompliant mounting interface. 100mm 100mm 8 3. Tối ưu hóa hình ảnh Trang bị công nghệ mới nhất về thuật toán lõi xử lý và phản ứng nhanh, phần mềm chạy bằng ảnh động bắt mắt thương thích với Windows 7 này sẵn sàng nâng cao trải nghiệm của bạn với màn hình Philips! 3. Tối ưu hóa hình ảnh 3.1 SmartContrast Đó là gì? Công nghệ độc đáo vốn linh hoạt phân tích nội dung hiển thị và tự động tối ưu hóa tỷ lệ tương phản của màn hình LCD để mang lại độ rõ nét và trải nghiệm xem tối ưu, tăng mức đèn nền để hiển thị những hình ảnh sáng rõ hơn, sắc nét hơn và sống động hơn hay giảm mức đèn nền để hiển thị rõ hình ảnh trên phông nền tối. Cài đặt • Thực hiện theo chỉ dẫn và hoàn tất quy trình cài đặt. • Bạn có thể khởi động phần mềm sau khi hoàn tất cài đặt. • Nếu muốn khởi động sau, bạn có thể click phím tắt phần mềm trên màn hình nền hoặc thanh công cụ máy tính. Sao tôi phải cần nó? Bạn muốn hiển thị nội dung rõ nét cùng cảm giác thoải mái nhất khi xem mọi loại nội dung. SmartContrast sẽ linh hoạt chỉnh độ tương phản và mức đèn nền để hiển thị những hình ảnh chơi game hay video cực rõ, sống động và sắc nét hay hiển thị nội dung chữ rõ ràng dễ đọc cho các ứng dụng văn phòng. Bằng cách giảm việc tiêu thụ điện của màn hình, bạn sẽ tiết kiệm được chi phí năng lượng và kéo dài tuổi thọ cho màn hình của bạn. Cách hoạt động? Khi bạn bật chế độ SmartContrast, nó sẽ phân tích nội dung đang hiển thị trong thực tế để chỉnh màu sắc và mật độ đèn nền. Chức năng này sẽ linh hoạt tăng độ tương phản để mang lại cho bạn trải nghiệm giải trí tuyệt vời khi xem video hoặc chơi game. Wizard (Thuật sĩ) khởi động lần đầu • Lần đầu khi cài đặt phần mềm SmartControl Lite, nó sẽ tự động vào Wizard (Thuật sĩ) khởi động lần đầu. • Thuật sĩ này sẽ hướng dẫn bạn thông qua việc điều chỉnh từng bước về hiệu suất màn hình. • Sau này bạn cũng có thể vào menu Plug-in (Bổ sung) để bật thuật sĩ. • Bạn có thể chỉnh các tùy chọn khác qua giao diện Standard (Chuẩn) mà không cần thuật sĩ. 3.2 Philips SmartControl Lite Phần mềm SmartControl Lite mới của Phillips cho phép bạn điều khiển màn hình qua giao diện đồ họa ảo tiện dụng. Các điều chỉnh phức tạp là những gì thuộc về quá khứ vì phần mềm thân thiện với người dùng này sẽ hướng dẫn bạn qua việc tùy chỉnh độ phân giải, hiệu chỉnh màu, điều chỉnh đồng hồ/góc pha, điều chỉnh điểm trắng RGB (Đỏ-Lục-Lam), v.v... 9 3. Tối ưu hóa hình ảnh Khởi động bằng giao diện Standard (Chuẩn): Menu Adjust (Điều chỉnh): • Menu Adjust (Điều chỉnh) cho phép bạn chỉnh Brightness (Độ sáng), Contrast (Độ tương phản), Focus (Trọng tâm), Position (Vị trí) và Resolution (Độ phân giải). • Bạn có thể làm theo chỉ dẫn và thực hiện điều chỉnh. • Lệnh Cancel (Hủy) sẽ hỏi người dùng xem họ có muốn hủy tiến trình cài đặt hay không. 10 3. Tối ưu hóa hình ảnh Menu Color (Màu): • Menu Color (Màu) cho phép bạn chỉnh màu RGB (Đỏ-Lục-Lam), Black Level (Độ tối), White Point (Điểm trắng), Color Calibration (Hiệu chỉnh màu). • Bạn có thể làm theo chỉ dẫn và thực hiện điều chỉnh. • Tham thảo bảng bên dưới để hình dung cơ bản về mục menu phụ trên thông tin nhập của bạn. • Ví dụ Color Calibration (Hiệu chỉnh màu sắc): 11 3. Tối ưu hóa hình ảnh Options>Preferences (Tùy chọn>Ưu tiên) - Sẽ chỉ hoạt động khi chọn Preferences (Ưu tiên) từ menu Options (Tùy chọn) sổ xuống. Trên màn hình không hỗ trợ tương thích với chuẩn DDC/ CI, chỉ có sẵn các thẻ Help (Trợ giúp) và Options (Tùy chọn). 1. “Show Me” (Cho tôi xem) sẽ bật hướng dẫn hiệu chỉnh màu. 2. Start (Bắt đầu) - bắt đầu quy trình canh chỉnh màu qua 6 bước. 3. Quick View (Xem nhanh) tải các hình ảnh trước/sau. 4. Trở về giao diện chính Color (Màu), click nút Cancel (Hủy). 5. Enable color calibration (Bật hiệu chỉnh màu) - theo mặc định là được bật. Nếu không chọn mục này, bạn không được phép hiệu chỉnh màu và tắt các nút khởi động và xem nhanh. 6. Phải có thông tin bằng sáng chế trên màn hình hiệu chỉnh. Màn hình hiệu chỉnh màu đầu tiên: • Nút Previous (Trước) sẽ tắt cho đến khi màn hình màu thứ hai bật lên. • Next (Kế tiếp) sẽ chuyển vào mục tiêu tiếp theo (6 mục tiêu). • Cuối cùng, vào giao diện File>Presets (File>Cài sẵn). • Nút Cancel (Hủy) sẽ đóng giao diện người dùng (UI) và trở về trang bổ sung. 12 • Hiển thị các cài đặt ưu tiên hiện hành. • Ô vừa chọn sẽ bật tính năng này. Ô chọn là nút bật/tắt. • Enable Context Menu (Menu bật thuộc tính) trên màn hình nền PC sẽ được chọn là (Bật) theo mặc định. Enable Context Menu (Menu bật thuộc tính) hiển thị các lựa chọn SmartControl Lite cho Select Preset (Chọn cài sẵn) và Tune Display (Chỉnh màn hình) trong menu thuộc tính khi click phải vào màn hình nền. Disabled (Đã tắt) sẽ xóa SmartControl Lite khỏi menu thuộc tính click phải. • Biểu tượng Enable Task Tray (Bật khay tác vụ) được chọn là (Bật) theo mặc định. Menu bật thuộc tính hiển thị menu khay tác vụ cho SmartControl Lite. Click phải vào biểu tượng khay tác vụ sẽ hiển thị các tùy chọn menu cho Help (Trợ giúp), Technical Support (Hỗ trợ kỹ thuật), Check for Update (Kiểm tra cập nhật), About (Về) và Exit (Thoát). Khi đã tắt Enable task tray 3. Tối ưu hóa hình ảnh Options>Audio (Tùy chọn>Âm thanh) - Sẽ chỉ hoạt động khi chọn Audio (Âm thanh) từ menu Options (Tùy chọn) sổ xuống. menu (Menu bật khay tác vụ), biểu tượng khay tác vụ sẽ chỉ hiển thị EXIT (THOÁT). • Theo mặc định Run at Startup (Chạy khi khởi động) sẽ được chọn là (BẬT). Khi đã tắt, SmartControl Lite sẽ không bật khi khởi động hoặc nằm trong khay tác vụ. Cách duy nhất để bật SmartControl Lite là từ phím tắt trên màn hình nền hoặc từ file chương trình. Bất kỳ bộ cài đặt sẵn nào để chạy khi khởi động sẽ hoạt động không tải khi ô này không được chọn (Đã tắt). Trên màn hình không hỗ trợ tương thích với chuẩn DDC/CI, chỉ có sẵn các thẻ Help (Trợ giúp) và Options (Tùy chọn). • Enable transparency mode (Bật chế độ trong suốt) (Windows 7, Vista, XP). Mặc định là 0% Mờ. Options>Input (Tùy chọn>Nhập) - Sẽ chỉ hoạt động khi chọn Input (Nhập) từ menu Options (Tùy chọn) sổ xuống. Trên màn hình không hỗ trợ tương thích với chuẩn DDC/CI, chỉ có sẵn các thẻ Help (Trợ giúp) và Options (Tùy chọn). Tất cả các thẻ SmartControl Lite khác đều không có sẵn. Help>User Manual (Trợ giúp>Sổ tay sử dụng) - Sẽ chỉ hoạt động khi chọn User Manual (Sổ tay sử dụng) từ menu Help (Trợ giúp) sổ xuống. Trên màn hình không hỗ trợ tương thích với chuẩn DDC/CI, chỉ có sẵn các thẻ Help (Trợ giúp) và Options (Tùy chọn). • Hiển thị giao diện hướng dẫn Source (Nguồn) và cài đặt nguồn nhập thông tin hiện hành. • Trên các màn hình nhập riêng, giao diện này sẽ không hiển thị. 13 3. Tối ưu hóa hình ảnh Help>Version (Trợ giúp>Phiên bản) - Sẽ chỉ hoạt động khi chọn Version (Phiên bản) từ menu Help (Trợ giúp) sổ xuống. Trên màn hình không hỗ trợ tương thích với chuẩn DDC/CI, chỉ có sẵn các thẻ Help (Trợ giúp) và Options (Tùy chọn). gốc) cũng có thể được chọn từ menu sổ xuống. • Tune Display (Chỉnh màn mình) - Mở bảng điều khiển SmartControl Lite. • SmartImage Lite - Kiểm tra các cài đặt hiện hành, Standard (Chuẩn), Internet, Game. Đã bật menu khay tác vụ Bạn có thể hiển thị menu khay tác vụ bằng cách click phải vào biểu tượng SmartControl Lite từ khay tác vụ. Click trái sẽ bật ứng dụng. Menu nhạy cảm với thuộc tính Theo mặc định, Context Sensitive Menu (Chỉnh theo thuộc tính) sẽ được Bật. Nếu đã chọn Enable Context Menu (Bật thuộc tính) trong giao diện Options>Preferences (Tùy chọn>Ưu tiên) thì menu này sẽ hiển thị. Khay tác vụ có năm mục nhập: • Help (Trợ giúp) - Truy cập file User Manual (Sổ tay sử dụng): Mở file User Manual (Sổ tay sử dụng) qua cửa sổ trình duyệt mặc định. • Technical Support (Hỗ trợ kỹ thuật) hiển thị trang hỗ trợ kỹ thuật. • Check for Update (Kiểm tra cập nhật) - dẫn người dùng đến Nền ứng dụng PDI và kiểm tra phiên bản của người dùng so với phiên bản có sẵn mới nhất. • About (Về) - Hiển thị thông tin tham khảo chi tiết: phiên bản sản phẩm, thông tin về phiên bản và tên sản phẩm. Menu Thuộc tính có ba mục nhập: • SmartControl Lite - khi đã chọn, About Screen (Về màn hình) sẽ hiển thị. • Exit (Thoát) - Đóng SmartControl Lite. • Select Preset (Chọn cài đặt sẵn) Cung cấp menu các mục cài sẵn đã lưu theo trình tự để sử dụng ngay. Dấu kiểm sẽ hiển thị mục cài sẵn hiện đã chọn. Mục Factory Preset (Cài sẵn Để chạy lại SmartControl Lite, hãy chọn SmartControl Lite từ menu Program (Chương trình), click đôi biểu tượng PC trên màn hình nền hoặc khởi động lại hệ thống. 14 3. Tối ưu hóa hình ảnh  Đã tắt menu khay tác vụ Khi đã tắt Khay tác vụ trong thư mục ưu tiên, chỉ còn có sẵn lựa chọn EXIT (THOÁT). Để xóa hoàn toàn SmartControl Lite khỏi khay tác vụ, hãy tắt Run at Startup (Chạy khi khởi động) trong Options>Preferences (Tùy chọn>Ưu tiên). Lưu ý Tất cả các hình minh họa trong phần này chỉ được dùng để tham khảo. Chúng tôi có thể thay đổi phiên bản phần mềm SmartControl mà không cần thông báo trước. Vui lòng luôn truy cập trang web chính thức của Portrait tại www.portrait. com/dtune/phl/enu/index để tải về phiên bản phần mềm SmartControl mới nhất. 15 4. Các thông số kỹ thuật 4. Các thông số kỹ thuật Hình ảnh/Màn hình Loại mặt màn hình Đèn nền Cỡ màn hình Hệ số co Độ pixel Độ sáng Độ tương phản thông minh Độ tương phản (chuẩn) Thời gian đáp ứng (chuẩn) Độ phân giải tối ưu Góc xem Màu màn hình Tốc độ phát dọc Tần số ngang sRGB (Đỏ-Lục-Lam chuẩn) Kết nối Đầu vào tín hiệu Tín hiệu vào Tiện ích TFT-LCD LED Rộng 18,5 inch (47cm) 16:9 0,3 x 0,3 mm 200 cd/m² 10,000,000:1 700:1 5ms 1366 × 768 @ 60Hz 90° (H) / 65° (V) @ C/R > 10 16,7 triệu màu 56Hz - 76Hz 30kHz - 83kHz CÓ VGA (Analog)(193V5LSB2);HDMI(193V5LHSB2) Đồng bộ riêng, Đồng bộ với tín hiệu xanh lục Tiện ích cho người dùng Ngôn ngữ OSD (Hiển thị trên màn hình) Tiện ích khác Tương thích với chuẩn Plug & Play (Cắm vào là phát) Đế giữ Nghiêng 193V5LSB2: Nguồn điện Chế độ bật Chế độ ngủ (chờ) Tắt Đèn báo LED nguồn Bộ nguồn Tiếng Anh, Tiếng Đức, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Hy Lạp, Tiếng Pháp, Tiếng Ý, Tiếng Hungary, Tiếng Hà Lan, Tiếng Bồ Đào Nha, Tiếng Bồ Đào Nha Brazil, Tiếng Nga, Tiếng Ba Lan, Tiếng Thụy Điển, Tiếng Phần Lan, Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, Tiếng Séc, Tiếng Ukraina, Tiếng Hoa giản thể, Tiếng Hoa phồn thể, Tiếng Nhật, Tiếng Hàn Khóa Kensington DDC/CI, sRGB, Windows 8/ Windows 7/ Vista/XP, Mac OSX, Linux -3 / +10 13,88W (chuẩn), 14,48W (tối đa) 0,5W 0,5W Chế độ bật: Chế độ Trắng, Chờ/Ngủ: Trắng (nhấp nháy) Thử nóng, 100-240VAC, 50-60Hz 16 4. Các thông số kỹ thuật 193V5LHSB2: Nguồn điện Chế độ bật Chế độ ngủ (chờ) Tắt Đèn báo LED nguồn Bộ nguồn Kích thước Sản phẩm kèm theo đế giữ (Rộng x cao x dày) Sản phẩm không kèm theo đế giữ (Rộng x cao x dày) Trọng lượng Sản phẩm kèm theo đế giữ Sản phẩm không kèm theo đế giữ Sản phẩm đóng gói Điều kiện hoạt động Phạm vi nhiệt độ (hoạt động) Phạm vi nhiệt độ (Không hoạt động) Độ ẩm tương đối MTBF (Thời lượng trung bình giữa các sự cố) Môi trường Chỉ thị ROHS (Giới hạn các chất gây hại) EPEAT Thùng đựng Energy Star Tuân thủ và tiêu chuẩn Phê chuẩn theo quy định Vỏ ngoài Màu Lớp sơn ngoài 15.24W (chuẩn), 17.65W (tối đa) 0,5W 0,5W Chế độ bật: Chế độ Trắng, Chờ/Ngủ: Trắng (nhấp nháy) Thử nóng, 100-240VAC, 50-60Hz 437 x 338 x 170 mm 437 x 273 x 48 mm 2,147kg(LED) 1,940kg(LED) 3,014kg(LED) 0 °C - 40 °C -20 °C - 60 °C 20% - 80% 30.000 giờ(LED) CÓ Bạc (www.epeat.net) Có thể tái chế 100% CÓ CE Mark, FCC Class B, EAC, SEMKO, BSMI, cETLus, ISO9241-307 Đen Hoa văn Ghi chú 1. Vàng hay bạc EPEAT chỉ có hiệu lực tại nơi mà Philips đã đăng ký sản phẩm. Hăy truy cập www.epeat.net để biết t́nh trạng đăng kư tại quốc gia của bạn. 2. Dữ liệu này chịu sự thay đổi mà không cần thông báo trước. Truy cập www.philips.com/ support để tải về phiên bản tờ rơi mới nhất. 17 4. Các thông số kỹ thuật 4.1 Chế độ độ phân giải & cài đặt sẵn Độ phân giải tối đa 1366 × 768 @ 60 Hz Tần số Độ phân giải Tần số dọc ngang (kHz) (Hz) 31.47 720 x 400 70.09 31.47 640 x 480 59.94 35 640 x 480 66.67 37.86 640 x 480 72.81 37.5 640 x 480 75 37.88 800 x 600 60.32 46.88 800 x 600 75 48.36 1024 x 768 60 60.02 1024 x 768 75.03 44.77 1280 x 720 59.86 63.89 1280 x 1024 60.02 79.98 1280 x 1024 75.03 47.71 1366 x 768 59.79 Ghi chú Lưu ý rằng màn hình của bạn hoạt động tốt nhất ở độ phân giải gốc 1366 × 768 @ 60Hz. Để có chất lượng hiển thị tốt nhất, hãy dùng độ phân giải khuyến nghị này. 18 4. Các thông số kỹ thuật 5. Quản lý nguồn điện Nếu bạn đã cài đặt card màn hình hay phần mềm tương thích chuẩn VESA DPM vào PC, màn hình có thể tự động giảm tiêu thụ điện khi không sử dụng. Nếu phát hiện nhập từ bàn phím, chuột hay thiết bị nhập khác, màn hình sẽ “hoạt động” tự động. Bảng sau đây sẽ hiển thị mức tiêu thụ điện và cách truyền tín hiệu của tính năng tiết kiệm điện tự động này: 193V5LSB2: Định nghĩa quản lý nguồn điện Chế độ VESA Video Hoạt động BẬT Đồng bộ Đồng ngang bộ dọc Có Chế độ ngủ (chờ) TẮT Không Tắt TẮT - Có Nguồn điện sử dụng 13,88W (chuẩn) Không 0,5W (chuẩn) - Màu đèn LED Trắng Trắng (Nhấp nháy) 0,5W (chuẩn) TẮT 193V5LHSB2: Định nghĩa quản lý nguồn điện Chế độ VESA Video Đồng bộ Đồng Nguồn điện ngang bộ dọc sử dụng Hoạt động BẬT Có Chế độ TẮT ngủ (chờ) Không Tắt TẮT Có 15.24W (chuẩn) 17.65W (tối đa) Không 0,5W (chuẩn) - - 0,5W (chuẩn) Màu đèn LED Trắng Trắng (Nhấp nháy) TẮT Cài đặt sau đây được dùng để đo mức tiêu thụ điện trên màn hình. • Độ phân giải gốc: 1366 × 768 • Độ tương phản: 50% • Độ sáng: 200 nit • Nhiệt độ màu: 6500k với kiểu màu trắng đầy đủ Ghi chú Dữ liệu này chịu sự thay đổi mà không cần thông báo trước. 19 6. Thông tin quy định means that these products will consume less energy throughout their life. 6. Thông tin quy định CE Declaration of Conformity This product is in conformity with the following standards Lead-free Product Lead free display promotes environmentally sound recovery and disposal of waste from electrical and electronic equipment. Toxic substances like Lead has been eliminated and compliance with European community’s stringent RoHs directive mandating restrictions on hazardous substances in electrical and electronic equipment have been adhered to in order to make Philips monitors safe to use throughout its life cycle. • EN60950-1:2006+A11:2009+A1:20 10+A12:2011 (Safety requirement of Information Technology Equipment). • EN55022:2010 (Radio Disturbance requirement of Information Technology Equipment). • EN55024:2010 (Immunity requirement of Information Technology Equipment). • EN61000-3-2:2006 +A1:2009+A2:2009 (Limits for Harmonic Current Emission). EPEAT (www.epeat.net) • EN61000-3-3:2008 (Limitation of Voltage Fluctuation and Flicker) following provisions of directives applicable. The EPEAT (Electronic Product Environmental Assessment Tool) program evaluates computer desktops, laptops, and monitors based on 51 environmental criteria developed through an extensive stakeholder consensus process supported by US EPA. • 2006/95/EC (Low Voltage Directive). • 2004/108/EC (EMC Directive). • 2009/125/EC (ErP Directive, EC No. 1275/2008 Implementing Directive for Standby and Off mode power consumption) and is produced by a manufacturing organization on ISO9000 level. The product also comply with the following standards EPEAT system helps purchasers in the public and private sectors evaluate, compare and select desktop computers, notebooks and monitors based on their environmental attributes. EPEAT also provides a clear and consistent set of performance criteria for the design of products, and provides an opportunity for manufacturers to secure market recognition for efforts to reduce the environmental impact of its products. Benefits of EPEAT Reduce use of primary materials Reduce use of toxic materials • ISO9241-307:2008 (Ergonomic requirement, Analysis and compliance test methods for electronic visual displays). • GS EK1-2000:2011 (GS mark requirement). • prEN50279:1998 (Low Frequency Electric and Magnetic fields for Visual Display). • MPR-II (MPR:1990:8/1990:10 Low Frequency Electric and Magnetic fields). Energy Star Declaration (www.energystar.gov) Avoid the disposal of hazardous waste EPEAT’S requirement that all registered products meet ENERGY STAR’s energy efficiency specifications, As an ENERGY STAR® Partner, we have determined that this product 20 6. Thông tin quy định meets the ENERGY STAR® guidelines for energy efficiency. Changes or modifications not expressly approved by the party responsible for compliance could void the user's authority to operate the equipment. Note We recommend you switch off the monitor when it is not in use for a long time. Use only RF shielded cable that was supplied with the monitor when connecting this monitor to a computer device. Federal Communications Commission (FCC) Notice (U.S. Only) To prevent damage which may result in fire or shock hazard, do not expose this appliance to rain or excessive moisture. This equipment has been tested and found to comply with the limits for a Class B digital device, pursuant to Part 15 of the FCC Rules. These limits are designed to provide reasonable protection against harmful interference in a residential installation. This equipment generates, uses and can radiate radio frequency energy and, if not installed and used in accordance with the instructions, may cause harmful interference to radio communications. THIS CLASS B DIGITAL APPARATUS MEETS ALL REQUIREMENTS OF THE CANADIAN INTERFERENCE-CAUSING EQUIPMENT REGULATIONS. FCC Declaration of Conformity Declaration of Conformity for Products Marked with FCC Logo, United States Only However, there is no guarantee that interference will not occur in a particular installation. If this equipment does cause harmful interference to radio or television reception, which can be determined by turning the equipment off and on, the user is encouraged to try to correct the interference by one or more of the following measures: This device complies with Part 15 of the FCC Rules. Operation is subject to the following two conditions: (1) this device may not cause harmful interference, and (2) this device must accept any interference received, including interference that may cause undesired operation. • Reorient or relocate the receiving antenna. Commission Federale de la Communication (FCC Declaration) • Increase the separation between the equipment and receiver. Cet équipement a été testé et déclaré conforme auxlimites des appareils numériques de class B,aux termes de l'article 15 Des règles de la FCC. Ces limites sont conçues de façon à fourir une protection raisonnable contre les interférences nuisibles dans le cadre d'une installation résidentielle. • Connect the equipment into an outlet on a circuit different from that to which the receiver is connected. • Consult the dealer or an experienced radio/TV technician for help. CET appareil produit, utilise et peut émettre des hyperfréquences qui, si l'appareil n'est pas installé et utilisé selon les consignes données, peuvent causer des interférences nuisibles aux communications radio. 21 6. Thông tin quy định EN 55022 Compliance (Czech Republic Only) Cependant, rien ne peut garantir l'absence d'interférences dans le cadre d'une installation particulière. Si cet appareil est la cause d'interférences nuisibles pour la réception des signaux de radio ou de télévision, ce qui peut être décelé en fermant l'équipement, puis en le remettant en fonction, l'utilisateur pourrait essayer de corriger la situation en prenant les mesures suivantes: • Réorienter ou déplacer l’antenne de réception. • Augmenter la distance entre l’équipement et le récepteur. • Brancher l’équipement sur un autre circuit que celui utilisé par le récepteur. • Demander l’aide du marchand ou d’un technicien chevronné en radio/télévision. Polish Center for Testing and Certification Notice The equipment should draw power from a socket with an attached protection circuit (a three-prong socket). All equipment that works together (computer, monitor, printer, and so on) should have the same power supply source. The phasing conductor of the room's electrical installation should have a reserve short-circuit protection device in the form of a fuse with a nominal value no larger than 16 amperes (A). Toutes modifications n'ayant pas reçu l'approbation des services compétents en matière de conformité est susceptible d'interdire à l'utilisateur l'usage du présent équipement. To completely switch off the equipment, the power supply cable must be removed from the power supply socket, which should be located near the equipment and easily accessible. N'utiliser que des câbles RF armés pour les connections avec des ordinateurs ou périphériques. A protection mark "B" confirms that the equipment is in compliance with the protection usage requirements of standards PN-93/T-42107 and PN-89/E-06251. CET APPAREIL NUMERIQUE DE LA CLASSE B RESPECTE TOUTES LES EXIGENCES DU REGLEMENT SUR LE MATERIEL BROUILLEUR DU CANADA. 22 6. Thông tin quy định Ergonomie Hinweis (nur Deutschland) Der von uns gelieferte Farbmonitor entspricht den in der "Verordnung über den Schutz vor Schäden durch Röntgenstrahlen" festgelegten Vorschriften. North Europe (Nordic Countries) Information Placering/Ventilation VARNING: FÖRSÄKRA DIG OM ATT HUVUDBRYTARE OCH UTTAG ÄR LÄTÅTKOMLIGA, NÄR DU STÄLLER DIN UTRUSTNING PÅPLATS. Auf der Rückwand des Gerätes befindet sich ein Aufkleber, der auf die Unbedenklichkeit der Inbetriebnahme hinweist, da die Vorschriften über die Bauart von Störstrahlern nach Anlage III ¤ 5 Abs. 4 der Röntgenverordnung erfüllt sind. Placering/Ventilation ADVARSEL: S Ø R G V E D P L AC E R I N G E N F O R , AT NETLEDNINGENS STIK OG STIKKONTAKT ER NEMT TILGÆNGELIGE. Damit Ihr Monitor immer den in der Zulassung geforderten Werten entspricht, ist darauf zu achten, daß Paikka/Ilmankierto VAROITUS: SIJOITA LAITE SITEN, ETTÄ VERKKOJOHTO VO I DA A N TA RV I T TA E S S A H E L P O S T I IRROTTAA PISTORASIASTA. 1. Reparaturen nur durch Fachpersonal durchgeführt werden. 2. nur original-Ersatzteile verwendet werden. 3. b ei Ersatz der Bildröhre nur eine bauartgleiche eingebaut wird. Plassering/Ventilasjon ADVARSEL: NÅR DETTE UTSTYRET PLASSERES, MÅ DU PASSE PÅ AT KONTAKTENE FOR STØMTILFØRSEL ER LETTE Å NÅ. Aus ergonomischen Gründen wird empfohlen, die Gr undfarben Blau und Rot nicht auf dunklem Untergrund zu verwenden (schlechte Lesbarkeit und erhöhte Augenbelastung bei zu geringem Zeichenkontrast wären die Folge). Der arbeitsplatzbezogene Schalldruckpegel nach DIN 45 635 beträgt 70dB (A) oder weniger. BSMI Notice (Taiwan Only) ACHTUNG: BEIM AUFSTELLEN DIESES GERÄTES DARAUF ACHTEN, DAß NETZSTECKER UND NETZKABELANSCHLUß LEICHT ZUGÄNGLICH SIND. 23 6. Thông tin quy định China RoHS EU Energy Label The People's Republic of China released a regulation called "Management Methods for Controlling Pollution by Electronic Information Products" or commonly referred to as China RoHS. All products including CRT and Monitor which are produced and sold for China market have to meet China RoHS request. 中国大陆RoHS 根据中国大陆《电子电气产品有害物质限制使用标识要求》,以下部分列出了本产品中可能包含的有害物质的名称和含 量 本表适用之产品 显示器 、平板电视 、监视器 有害物质 The European Energy Label informs you on the energy efficiency class of this product. The greener the energy efficiency class of this product is the lower the energy it consumes. 有害物质 零部件名 称 铅 (Pb) 汞 (Hg) 镉 (Cd) 六价铬 (Cr(VI)) 多溴联 苯 (PBB) 多溴二苯 醚 (PBDE) O O 塑料外框 O O 后壳 O O O O O O X X O O O O X LCD panel CCFL LED O O O O O O O X O O O O O O O O O O O 电源线 X O O O O O 其他线材 X O O O O O 遥控器 X O O O O O 电路板组件 底座 On the label, you can find the energy efficiency class, the average power consumption of this product in use and the average energy consumption for 1 year. *:电路板组件包括印刷电路板及其构成的零部件,如电阻、电容、集成电路、连接器等。 本表格依据SJ/T 11364的规定编制。 O:表示该有害物质在该部件所有均质材料中的含量均在GB/T 26572规定的限量要求以下。 X:表示该有害物质至少在该部件的某一均质材料中的含量超出GB/T 26572规定的限量要求。 上表中打“X”的部件中,应功能需要,部分有害物质含量超出GB/T 26572规定的限量要求,但是符合欧盟 RoHS法规要求(属于豁免部分)。 b. 另按照《废弃电器电子回收处理条列》,必须加上「环保使用期限说明」及「《废弃 电器电子回收处理条列》提示性说明」,范例如下所述,以简体中文表示: Note The EU Energy Label will be ONLY applied on the models bundling with HDMI and TV tuners. 环保使用期限说明 该电子电气产品含有某些有害物质,在环保使用期限内可以放心使用,超过环保使用期 限之后则应该进入回收循环系统。 中国能源效率标识 根据中国大陆《能源效率标识管理办法》,本显示器符合以下要求: 能源效率(cd/W) 关闭状态能耗(W) 能效等级 能效标准 > 1.05 < 0.5 1级 GB 21520-2008 详细有关信息请查阅中国能效标识网:http://www.energylabel.gov.cn/ 《废弃电器电子产品回收处理管理条例》提示性 说明 为了更好地关爱及保护地球,当用户不再需要此 产品或产品寿命终止时,请遵守国家废弃电器电 子产品回收处理相关法律法规,将其交给当地具 有国家认可的回收处理资质的厂商进行回收处 理。 24 7. Dịch vụ chăm sóc khách hàng và bảo hành ảnh con có màu sắc cùng hiển thị như một điểm ảnh đen đơn lẻ. Những kết hợp điểm ảnh con sáng và tối khác hiển thị như các điểm ảnh đơn lẻ từ những màu khác. 7. Dịch vụ chăm sóc khách hàng và bảo hành Các kiểu lỗi điểm ảnh Các lỗi điểm ảnh và điểm ảnh con hiển thị trên màn hình theo những cách khác nhau. Có hai kiểu lỗi điểm ảnh và nhiều lỗi điểm ảnh con trong mỗi kiểu lỗi. 7.1 Chính sách lỗi điểm ảnh màn hình phẳng của Philips Philips cố gắng cung cấp các sản phẩm chất lượng cao nhất. Chúng tôi áp dụng một số quy trình sản xuất tiên tiến nhất trong lĩnh vực và thực hiện quy trình kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt. Tuy nhiên, các lỗi điểm ảnh hay điểm ảnh con trên màn hình TFT dùng trong các màn hình phẳng đôi khi không thể tránh khỏi. Không nhà sản xuất nào có thể đảm bảo rằng mọi màn hình sẽ không có các lỗi điểm ảnh, nhưng Philips đảm bảo rằng bất kỳ màn hình nào có một số lỗi không thể chấp nhận sẽ được sửa chữa hoặc thay mới dựa vào chính sách bảo hành. Thông báo này giải thích những kiểu lỗi điểm ảnh khác nhau và định nghĩa các mức lỗi có thể chấp nhận cho mỗi kiểu lỗi. Để hưởng dịch vụ sửa chữa hay thay thế theo chính sách bảo hành, số lượng lỗi điểm ảnh trên màn hình TFT phải vượt quá các mức chấp nhận này. Ví dụ, không quá 0,0004% điểm ảnh con trên màn hình có thể bị lỗi. Ngoài ra, Philips thậm còn đặt ra các tiêu chuẩn chất lượng cao hơn cho một số kiểu hay kết hợp lỗi điểm ảnh vốn dễ nhìn thấy hơn các kiểu lỗi khác. Chính sách này có hiệu lực trên toàn cầu. Các lỗi chấm sáng Các lỗi chấm sáng hiển thị dưới dạng các điểm ảnh hay điểm ảnh con vốn luôn sáng hay “bật”. Nghĩa là mỗi chấm sáng là một điểm ảnh con vốn nổi lên trên màn hình khi màn hình hiển thị kiểu hình tối mờ. Có các kiểu lỗi chấm sáng. Một điểm ảnh con sáng đỏ, lục hay lam. điểm điểm điểm ảnh phụ ảnh phụ ảnh phụ Hai điểm ảnh con sáng gần nhau: điểm ảnh Điểm ảnh và điểm ảnh con Điểm ảnh hay phần tử ảnh gồm ba điểm ảnh con trong các màu chính đỏ, lục và lam. Nhiều điểm ảnh cùng tạo thành hình ảnh. Khi mọi điểm ảnh con của một điểm ảnh sáng lên, ba điểm ảnh con có màu sắc cùng hiển thị như một điểm ảnh trắng đơn lẻ. Khi mọi điểm ảnh con tối mờ, ba điểm 25 --- Đỏ + Lam = Tím Đỏ + Lục = Vàng -- Lục + Lam = Lục lam (Lam nhạt) 7. Dịch vụ chăm sóc khách hàng và bảo hành Độ gần của các lỗi điểm ảnh Ba điểm ảnh con sáng gần nhau (một điểm ảnh trắng). Vì các lỗi điểm ảnh và điểm ảnh con của cùng kiểu lỗi vốn gần với một kiểu lỗi khác có thể dễ nhìn thấy hơn, Philips cũng nêu rõ các dung sai về độ gần của lỗi điểm ảnh Ghi chú Chấm sáng đỏ hay lam phải sáng hơn 50% so với các chấm xung quanh trong khi chấm sáng lục sáng hơn 30% so với các chấm xung quanh. Các lỗi chấm đen Các lỗi chấm đen hiển thị dưới dạng các điểm ảnh hay điểm ảnh con vốn luôn tối mờ hay “tắt”. Nghĩa là mỗi chấm tối mờ là một điểm ảnh con vốn nổi lên trên màn hình khi màn hình hiển thị kiểu hình sáng. Có các kiểu lỗi chấm đen. Dung sai lỗi điểm ảnh Để hưởng dịch vụ sửa chữa hay thay thế do các lỗi điểm ảnh trong thời hạn bảo hành, màn hình TFT trong màn hình phẳng Philips phải có các lỗi điểm ảnh hay điểm ảnh con vượt quá những dung sai nêu trong các bảng sau. LỖI CHẤM SÁNG 1 điểm ảnh con sáng 2 điểm ảnh con sáng gần nhau 3 điểm ảnh con sáng gần nhau (một điểm ảnh trắng) Khoảng cách giữa hai lỗi chấm sáng* Tổng số lỗi chấm sáng của mọi kiểu lỗi MỨC CHẤP NHẬN 3 1 0 >15mm 3 LỖI CHẤM ĐEN 1 điểm ảnh con tối mờ 2 điểm ảnh con tối mờ gần nhau 3 điểm ảnh con tối mờ gần nhau Khoảng cách giữa hai lỗi chấm đen* Tổng số lỗi chấm đen của mọi kiểu lỗi MỨC CHẤP NHẬN 5 hoặc ít hơn 2 hoặc ít hơn 0 >15mm 5 hoặc ít hơn TỔNG SỐ LỖI CHẤM Tổng số lỗi chấm sáng hay đen của mọi kiểu lỗi MỨC CHẤP NHẬN 5 hoặc ít hơn Ghi chú 1. 1 hay 2 lỗi điểm ảnh con gần nhau = 1 lỗi chấm 2. Màn hình này tuân thủ chuẩn ISO9241-307. (ISO9241-307: Yêu cầu, phân tích về hiệu năng và các phương pháp kiểm tra tuân thủ cho màn hình điện tử) 3. ISO9241-307 là tiêu chuẩn tiếp theo của tiêu chuẩn ISO13406 cũ, vốn đã bị hủy bỏ bởi Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Quốc tế (ISO) vào ngày: 13-11-2008. 26 7. Dịch vụ chăm sóc khách hàng và bảo hành 7.2 Chăm sóc khách hàng & Chế độ bảo hành Để có thông tin chi tiết về chính sách bảo hành và yêu cầu hỗ trợ thêm được áp dụng cho khu vực của bạn, vui lòng truy cập website www.philips.com/support. Bạn cũng có thể liên hệ với Trung tâm chăm sóc khách hàng địa phương của Philips theo số điện thoại dưới đây. Thông tin liên lạc cho khu vực TÂY ÂU: Quốc gia ASC (Trung tâm Số chăm sóc khách dịch vụ ủy quyền) hàng Giá Germany Siemens I&S +49 01803 386 853 € 0.09 United Kingdom Invec Scotland +44 0207 949 0069 Local call tariff Ireland Invec Scotland +353 01 601 116 Local call tariff Spain Eatsa Spain +34 902 888 785 € 0.10 Finland A-novo +358 09 2290 1908 Local call tariff France A-novo +33 082161 1658 € 0.09 Greece Allman Hellas +30 00800 3122 1223 Free of charge Italy A-novo +39 840 320 041 € 0.08 Netherlands E Care +31 0900 0400 063 € 0.10 Denmark A-novo +45 3525 8761 Local call tariff Norway A-novo +47 2270 8250 Local call tariff Sweden A-novo +46 08 632 0016 Local call tariff Poland Zolter +48 0223491505 Local call tariff Austria Siemens I&S +43 0810 000206 € 0.07 Belgium E Care +32 078 250851 € 0.06 Luxembourg E Care +352 26 84 30 00 Local call tariff Portugal Eatsa Spain +351 2 1359 1440 Local call tariff Switzerland A-novo +41 02 2310 2116 Local call tariff 27 7. Dịch vụ chăm sóc khách hàng và bảo hành Thông tin liên lạc cho khu vực TRUNG VÀ ĐÔNG ÂU: Quốc gia Trung tâm dịch vụ ASC (Trung tâm dịch vụ Số chăm sóc khách hàng ủy quyền) Belarus NA IBA +375 17 217 3386 Bulgaria NA LAN Service +359 2 960 2360 Croatia NA Renoprom +385 1 333 0974 Estonia NA FUJITSU +372 6519900 Latvia NA “ServiceNet LV” Ltd. +371 7460399 Lithuania NA UAB “Servicenet” +370 7400088 Romania NA Blue Ridge Intl. +40 21 2101969 Serbia & NA Montenegro Kim Tec d.o.o. +381 11 20 70 684 Slovenia NA PC H.and +386 1 530 08 24 NA Comel +380 562320045 Ukraine Russia NA Topaz-Service Company +38 044 245 73 31 NA CPS +7 (495) 645 6746 (for repair) NA CEEE Partners +7 (495) 645 3010 (for sales) Slovakia NA Datalan Service +421 2 49207155 Turkey NA Techpro +90 212 444 4 832 Czech Rep. NA Asupport 800 100 697 NA Serware +36 1 2426331 NA Profi Service +36 1 814 8080 Hungary Thông tin liên lạc cho khu vực CHÂU MỸ LATINH: Quốc gia Brazil Argentina Trung tâm dịch vụ Số chăm sóc khách hàng 0800-7254101 Vermont 0800 3330 856 Thông tin liên lạc ở Trung Quốc: Trung Quốc Số chăm sóc khách hàng: 4008 800 008 Thông tin liên lạc cho khu vực NAM MỸ: Quốc gia Trung tâm dịch vụ ASC (Trung tâm dịch vụ ủy quyền) U.S.A. EPI-e-center Qwantech (877) 835-1838 Canada Supercom (800) 479-6696 Supercom 28 Số chăm sóc khách hàng 7. Dịch vụ chăm sóc khách hàng và bảo hành Thông tin liên lạc cho khu vực Châu Á TBD/Trung Đông/Châu Phi (APMEA): Quốc gia Trung tâm dịch vụ ASC (Trung tâm dịch vụ ủy quyền) Australia NA AGOS NETWORK PTY LTD 1300 360 386 Số chăm sóc khách hàng New Zealand NA Visual Group Ltd. 0800 657447 Hong Kong / Macau NA Smart Pixels Technology Ltd. Hong Kong:Tel: +852 2619 9639 Macau:Tel: (853)-0800-987 India NA REDINGTON INDIA LTD Tel: 1 800 425 6396 SMS: PHILIPS to 56677 Indonesia NA PT. Gadingsari elektronika Prima Tel: 62 21 75909053, 75909056, 7511530 South Korea NA Alphascan Displays, Inc. 1661 – 5003 Malaysia NA After Market Solutions (CE) Sdn Bhd 603 7953 3370 Pakistan NA Philips Consumer Service (9221) 2737411-16 Singapore NA Philips Electronics Singapore Pte Ltd (Philips Consumer Care Center) (65) 6882 3999 Taiwan PCCW Teleservices Taiwan FETEC.CO 0800-231-099 Thailand NA Axis Computer System Co., Ltd. (662) 934-5498 South Africa NA Sylvara Technologies Pty Ltd 086 0000 888 United Arab Emirates NA AL SHAHD COMPUTER L.L.C 00971 4 2276525 Israel NA Eastronics LTD 1-800-567000 Vietnam NA FPT Service Informatic Company Ltd. +84 8 38248007 Ho Chi Minh City +84 5113.562666 Danang City +84 5113.562666 Can tho Province Philippines NA Glee Electronics, Inc. (02) 633-4533 to 34, (02) 637-6559 to 60 Sri Lanka NA no distributor and/or service provider currently Bangladesh NA Distributor: Computer Source Ltd (warranty buyout) 880-2-9141747, 9127592 880-2-8128848 / 52 Nepal NA Distributor: Syakar Co. Ltd (warranty buy-out) 977-1-4222395 Cambodia NA Distributor: Neat Technology Pte Ltd (Singapore) 855-023-999992 (warranty buy-out) 29 8. Khắc phục sự cố & Hỏi Đáp Nút AUTO (Tự động) không hoạt động • Chức năng tự động chỉ áp dụng ở chế độ VGA- Analog. Nếu không hài lòng với kết quả, bạn có thể thực hiện các điều chỉnh thủ công qua menu OSD (hiển thị trên màn hình). 8. Khắc phục sự cố & Hỏi Đáp 8.1 Khắc phục sự cố Trang này giải quyết các sự cố vốn người dùng có thể khắc phục. Nếu sự cố vẫn tiếp diễn sau khi bạn đã thử dùng các giải pháp trên trang này, hãy liên hệ với đại diện dịch vụ khách hàng của Philips. Ghi chú Chức năng Auto (Tự động) không áp dụng ở chế độ DVI-KTS vì nó không cần thiết. Các dấu hiệu về khói hay tia lửa có thể nhìn thấy • Không thực hiện bất kỳ bước khắc phục sự cố nào Các sự cố thường gặp Không có hình ảnh (Đèn LED nguồn không sáng) • Đảm bảo đã cắm dây nguồn vào ổ cắm điện và mặt sau của màn hình. • Ngắt ngay kết nối màn hình khỏi ổ cắm điện chính cho an toàn • Liên hệ ngay với đại diện dịch vụ khách hàng của Philips. • Trước tiên, đảm bảo nút nguồn ở mặt trước màn hình nằm ở vị trí OFF (TẮT), sau đó đẩy nút sang vị trí ON (BẬT). Các sự cố hình ảnh Hình ảnh không nằm giữa tâm màn hình • Chỉnh vị trí hình ảnh qua chức năng “Auto (Tự động)” trong các nút điều khiển chính trên menu OSD. Không có hình ảnh (Đèn LED nguồn sáng trắng) • Đảm bảo đã bật máy tính. • Đảm bảo cáp tín hiệu đã được kết nối đúng cách với máy tính của bạn. • Chỉnh vị trí hình ảnh qua Phase/Clock (Góc pha/Đồng hồ) của Setup (Cài đặt) trong các nút điều khiển chính trên menu OSD. Nó chỉ có hiệu lực ở chế độ VGA. • Đảm bảo cáp màn hình không có các chấu cắm bị cong trên mặt kết nối. Nếu có, hãy sửa hay thay mới cáp. • Có thể đã bật tính năng Tiết kiệm năng lượng Hình ảnh rung lên trên màn hình • Kiểm tra xem cáp tín hiệu đã được cắm chặt đúng cách vào bảng mạch đồ họa hay máy tính hay chưa. Màn hình thông báo Attention Hiển thị hiện tượng chập chờn dọc Check cable connection • Đảm bảo cáp màn hình đã được kết nối đúng cách với máy tính của bạn. (Cũng tham khảo Hướng dẫn khởi động nhanh). • Chỉnh hình ảnh qua chức năng “Auto (Tự động)” trong các nút điều khiển chính của menu OSD. • Kiểm tra xem cáp màn hình có các chấu cắm bị cong hay không. • Đảm bảo đã bật máy tính. 30 8. Khắc phục sự cố & Hỏi Đáp • Loại bỏ các vạch dọc qua Phase/ Clock (Góc pha/Đồng hồ) của Setup (Cài đặt) trong các nút điều khiển chính của menu OSD. Nó chỉ có hiệu lực ở chế độ VGA. • Các hiện tượng “ảnh thử nóng” hay “ảnh ảo” hay “ảnh bóng ma” sẽ không biết mất và bạn cần mang màn hình đi sửa. Thiệt hại như trên không nằm trong chính sách bảo hành của chúng tôi. Hiển thị hiện tượng chập chờn ngang Hình hiển thị biến dạng. Văn bản bị mờ hoặc nhòe. • Cài độ phân giải màn hình máy tính sang cùng chế độ với độ phân giải màn hình gốc khuyên dùng của màn hình LCD. • Chỉnh hình ảnh qua chức năng “Auto (Tự động)” trong các nút điều khiển chính của menu OSD. Các chấm lục, đỏ, lam, đen và trắng hiển thị trên màn hình • Các chấm còn lại là đặc tính thông thường của màn hình tinh thể lỏng dùng trong công nghệ ngày nay. Vui lòng tham khảo chính sách điểm ảnh để biết thêm thông tin. • Loại bỏ các vạch dọc qua Phase/ Clock (Góc pha/Đồng hồ) của Setup (Cài đặt) trong các nút điều khiển chính của menu OSD. Nó chỉ có hiệu lực ở chế độ VGA. Hình ảnh hiển thị nhòe, không rõ hoặc quá mờ • Chỉnh độ tương phản và độ sáng trên menu Hiển thị trên màn hình (OSD). Đèn “bật nguồn” quá sáng và gây chói mắt • Bạn có thể chỉnh đèn “bật nguồn” qua Cài đặt đèn LED nguồn trong các nút điều khiển chính của menu OSD. Hiện tượng “ảnh ảo”, “ảnh thử nóng” hay “ảnh bóng ma” vẫn hiển thị sau khi đã tắt nguồn. • Hiển thị liên tục các ảnh tĩnh trong một thời gian dài có thể gây ra hiện tượng “ảnh thử nóng”, còn được gọi là “ảnh ảo” hay “ảnh bóng ma”, trên màn hình của bạn. “Ảnh thử nóng”, “Ảnh ảo” hay “Ảnh bóng ma” là hiện tượng phổ biến trong công nghệ màn hình LCD. Trong hầu hết các trường hợp, hiện tượng “ảnh thử nóng” hoặc “ảnh ảo” hay “ảnh bóng ma” sẽ dần dần biến mất sau một thời gian màn hình bị ngắt điện. Để được trợ giúp thêm, hãy xem danh sách Trung tâm thông tin khách hàng và liên hệ với đại diện dịch vụ chăm sóc khách hàng của Philips. • Luôn bật trình bảo vệ màn hình chuyển động khi bạn không sử dụng màn hình. • Luôn bật ứng dụng làm mới màn hình định kỳ, nếu không, màn hình LCD của bạn sẽ hiển thị những nội dung tĩnh không thay đổi. 31 8. Khắc phục sự cố & Hỏi Đáp H3: Các file .inf và .icm trên đĩa CD là gì? Làm thế nào để cài đặt các driver (.inf và .icm)? Đáp: Đây là các file driver cho màn hình của bạn. Thực hiện theo các chỉ dẫn trong sổ tay sử dụng để cài đặt các driver này. Máy tính có thể yêu cầu bạn cài các driver màn hình (file .inf và .icm) hoặc lắp đĩa driver khi bạn cài đặt màn hình lần đầu. Thực hiện theo các chỉ dẫn để lắp (đĩa CD kèm theo) thùng đựng màn hình này. Các driver màn hình (file .inf và .icm) sẽ được cài đặt tự động. 8.2 Hỏi Đáp chung H1: Khi cài cài đặt màn hình, tôi cần làm gì nếu màn hình hiển thị “Cannot display this video mode” (Không thể hiển thị chế độ video này)? Đáp: Độ phân giải khuyên dùng cho màn hình này là: 1366 × 768 @60 Hz. • Ngắt tất cả các cáp rồi kết nối PC với màn hình mà bạn đã dùng trước đó. • Trong Windows Start Menu (Menu khởi động Windows), chọn Settings/ Control Panel (Cài đặt/bảng điều khiển). Trong Control Panel Window (Cửa sổ bảng điều khiển), chọn biểu tượng Display (Màn hình). Bên trong Display Control Panel (Bảng điều khiển màn hình), chọn thẻ “Settings” (Cài đặt). Trong thẻ cài đặt, trong ô có tên “desktop area (vùng màn hình nền)”, chuyển thanh trượt sang mức 1366 × 768 pixels. • Mở thẻ “Advanced Properties” (Thuộc tính nâng cao) và cài Mức cập nhật (Refresh Rate) sang 60Hz rồi click OK. • Khởi động lại máy tính và lặp lại bước 2 và 3 để kiểm tra xem PC của bạn đã được cài sang mức 1366 × 768 @60 Hz hay chưa. • Tắt máy tính, ngắt kết nối màn hình cũ và kết nối lại màn hình LCD Philips của bạn. • Tắt màn hình rồi bật lại PC. H4: Làm thế nào để chỉnh độ phân giải? Đáp: Card video/driver đồ họa của bạn và màn hình sẽ cũng quyết định các độ phân giải có sẵn. Bạn có thể chọn độ phân giải mong muốn trong Control Panel (Bảng điều khiển) của Windows® qua thẻ “Display properties” (Thuộc tính màn hình). H5: Điều gì sẽ xảy ra nếu tôi quên các thao tác tiếp theo khi đang điều chỉnh màn hình qua menu OSD? Đáp: Chỉ cần nhấn nút OK rồi chọn “Reset” (Cài đặt lại) để phục hồi mọi cài đặt mặc định gốc. H6: Màn hình LCD có khả năng chống trầy xước? Đáp: Nói chung bạn không nên để bề mặt màn hình va chạm quá mức với các vật khác hay và bảo vệ nó khỏi các vật dụng sắc hay cùn. Khi cầm màn hình, đảm bảo không dùng sức ép hay lực mạnh lên phía bề mặt màn hình. Điều này có thể ảnh hưởng đến các điều kiện bảo hành của bạn. H2: Mức cập nhật khuyên dùng cho màn hình LCD là bao nhiêu? Đáp: Mức cập nhật khuyên dùng cho màn hình LCD là 60Hz. Nếu có bất cứ hiện tượng nhiễu nào trên màn hình, bạn có thể cài đặt mức này sang 75Hz để kiểm tra xem mức mới này có loại bỏ được hiện tượng nhiễu hay không. H7: Tôi nên lau màn hình LCD như thế nào? Đáp: Để lau thông thường, hãy sử dụng khăn sạch và mềm. Để lau kỹ, hãy dùng cồn isopropyl. Không dùng các dung môi khác như cồn êtylic, ethanol, axeton, hexan, v.v... 32 8. Khắc phục sự cố & Hỏi Đáp H10: Màn hình LCD Philips có hỗ trợ chuẩn Plug-and-Play (Cắm vào là phát)? H8: Tôi có thể thay đổi cài đặt màu sắc cho màn hình? Đáp: Dĩ nhiên, bạn có thể thay đổi cài đặt màu sắc qua nút điều khiển trên menu OSD theo các quy trình sau, • Nhấn “OK” để hiển thị menu OSD (Hiển thị trên màn hình) • Đáp: Có, các màn hình Philips đều hỗ trợ chuẩn Plug-and-Play tương thích với Windows 8/ Windows 7/ Vista/ XP/NT, Mac OSX, Linux Nhấn “Down Arrow” (Mũi tên xuống) để chọn tùy chọn “Color” (Màu) rồi nhấn “OK” để vào cài đặt màu; có ba lựa chọn màu như sau. H11: Ảnh chập chờn hay ảnh thử nóng hay ảnh ảo hay ảnh bóng ma trên màn hình LCD là gì? Đáp: Hiển thị liên tục các ảnh tĩnh trong một thời gian dài có thể gây ra hiện tượng “ảnh thử nóng”, còn được gọi là “ảnh ảo” hay “ảnh bóng ma”, trên màn hình của bạn. “Ảnh thử nóng”, “Ảnh ảo” hay “Ảnh bóng ma” là hiện tượng phổ biến trong công nghệ màn hình LCD. Trong mọi trường hợp, hiện tượng “ảnh thử nóng” hay “ảnh ảo” hay “ảnh bóng ma” sẽ biến mất dần trong một thời gian sau khi đã tắt nguồn. Luôn bật trình bảo vệ màn hình chuyển động khi bạn không sử dụng màn hình. Luôn bật ứng dụng làm mới màn hình định kỳ, nếu không, màn hình LCD của bạn sẽ hiển thị những nội dung tĩnh không thay đổi. 1. Color Temperature (Nhiết độ màu); Hai cài đặt gồm 6500K và 9300K. Với các cài đặt trong phạm vi 6500K, màn hình sẽ hiển thị “nóng với tín hiệu màu đỏ-trắng", trong khi nhiệt độ 9300K tạo ra “mát với tín hiệu màu lam-trắng”. 2. sRGB (Đỏ-Lục-Lam chuẩn); đây là cài đặt chuẩn để đảm bảo trao đổi màu thích hợp giữa các thiết bị khác nhau (vd: máy ảnh KTS, màn hình, máy in, máy quét, v.v...) 3. User Define (Tự chọn); người dùng có thể tự chọn cài đặt màu sắc ưu tiên bằng cách chỉnh màu đỏ, lục và lam. Ghi chú Đo màu ánh sáng tỏa ra từ một vật dụng trong khi nó được làm nóng. Số đo này được thể hiện dựa trên tỷ lệ tuyệt đối, (mức độ Kelvin). Các mức nhiệt độ Kevin thấp hơn như 2004K là màu đỏ; các mức nhiệt độ cao hơn như 9300K là màu lam. Nhiệt độ trung tính là màu trắng ở mức 6504K. Cảnh báo Không thể bật ảnh bảo vệ màn hình, hoặc ứng dụng cập nhật màn hình định kỳ có thể gây ra các sự cố “thử nóng” hoặc “ảnh sau” hoặc “ảnh bóng ma” nghiêm trọng vốn sẽ không biến mất và cũng không thể khắc phục. Thiệt hại vừa nêu không bao gồm trong chính sách bảo hành của chúng tôi. H9: Tôi có thể kết nối màn hình LCD với mọi PC, máy chủ hay máy Mac? Đáp: Có thể. Tất cả các màn hình LCD Philips đều hoàn toàn tương thích với các PC, máy Mac và máy chủ chuẩn. Bạn có thể cần có đầu nói cáp để kết nối màn hình mới hệ thống máy Mac. Vui lòng liên hệ với nhân viên kinh doanh của Philips để biết thêm thông tin. H12: Tại sao màn hình của tôi hiển thị văn bản sắc nét và các ký tự răng cưa? Đáp: Màn hình LCD của bạn hoạt động tốt nhất ở độ phân giải gốc 1366 × 768 @ 60 Hz. Để màn hình hiển thị tốt nhất, vui lòng sử dụng độ phân giải này. 33 © 2014 Koninklijke Philips N.V. Bảo lưu mọi bản quyền. Philips và Philips Shield Emblem là những thương hiệu đã đăng ký của Koninklijke Philips N.V. và được sử dụng dưới giấy phép của Koninklijke Philips N.V. Các thông số kỹ thuật luôn được thay đổi mà không cần thông báo trước. Phiên bản: M5193V1T
Source Exif Data:
File Type : PDF File Type Extension : pdf MIME Type : application/pdf PDF Version : 1.4 Linearized : No Has XFA : No Tagged PDF : Yes XMP Toolkit : Adobe XMP Core 5.4-c005 78.147326, 2012/08/23-13:03:03 Instance ID : uuid:33c3ef4b-1241-4fcb-9145-b021b2a6bd3c Original Document ID : adobe:docid:indd:e8a1850c-ff4e-11de-80bc-ca51638ca684 Document ID : xmp.did:1C9E4E0E0373E111A150BA5A9E5B023B Rendition Class : proof:pdf Derived From Instance ID : xmp.iid:1B9E4E0E0373E111A150BA5A9E5B023B Derived From Document ID : xmp.did:756D0BF1697BE011AC83D52869E9A815 Derived From Original Document ID: adobe:docid:indd:e8a1850c-ff4e-11de-80bc-ca51638ca684 Derived From Rendition Class : default History Action : saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved, saved History Instance ID : xmp.iid:162790E4E60ADF119183CD4FA84B4E3D, xmp.iid:172790E4E60ADF119183CD4FA84B4E3D, xmp.iid:182790E4E60ADF119183CD4FA84B4E3D, xmp.iid:2D6015EBC212DF1190C68E6B77BDAA26, xmp.iid:2E6015EBC212DF1190C68E6B77BDAA26, xmp.iid:2F6015EBC212DF1190C68E6B77BDAA26, xmp.iid:E17B1F2B5A14DF11A793ECDC9EC10F72, xmp.iid:E27B1F2B5A14DF11A793ECDC9EC10F72, xmp.iid:E37B1F2B5A14DF11A793ECDC9EC10F72, xmp.iid:3AFE9D337852DF119068C9BC501B9B48, xmp.iid:3BFE9D337852DF119068C9BC501B9B48, xmp.iid:3CFE9D337852DF119068C9BC501B9B48, xmp.iid:3DFE9D337852DF119068C9BC501B9B48, xmp.iid:41FE9D337852DF119068C9BC501B9B48, xmp.iid:0AA928EEF85CDF11966DFBB0DBB87324, xmp.iid:E7E9FC60FC5CDF11B473AB252F5A5F43, xmp.iid:D216A632AB5DDF118C8580E4BD4406E2, xmp.iid:914CA7372C5EDF118B7E8FEC3046F327, xmp.iid:C56993537662DF11876293A00E490E07, xmp.iid:7D43A0CAFB63DF11AE9AB7E1FAFBDAF8, xmp.iid:7E43A0CAFB63DF11AE9AB7E1FAFBDAF8, xmp.iid:C7EFBF8D4F65DF118875D1E3C23FA21D, xmp.iid:CBEFBF8D4F65DF118875D1E3C23FA21D, xmp.iid:CCEFBF8D4F65DF118875D1E3C23FA21D, xmp.iid:CFEFBF8D4F65DF118875D1E3C23FA21D, xmp.iid:D0EFBF8D4F65DF118875D1E3C23FA21D, xmp.iid:4F7D01FB5965DF118875D1E3C23FA21D, xmp.iid:5AEF57285A65DF11928BCCE3D24E69D8, xmp.iid:22AC1F19E466DF119C4DBDB14CBAE723, xmp.iid:23AC1F19E466DF119C4DBDB14CBAE723, xmp.iid:24AC1F19E466DF119C4DBDB14CBAE723, xmp.iid:F2DA01B0A668DF11ADE7ACE359E27506, xmp.iid:F3DA01B0A668DF11ADE7ACE359E27506, xmp.iid:1270B24DB868DF118EACF7981503D92F, xmp.iid:1370B24DB868DF118EACF7981503D92F, xmp.iid:5C8D7C3C8470DF11A3F1BF502A2BE2C1, xmp.iid:5D8D7C3C8470DF11A3F1BF502A2BE2C1, xmp.iid:5E8D7C3C8470DF11A3F1BF502A2BE2C1, xmp.iid:5F8D7C3C8470DF11A3F1BF502A2BE2C1, xmp.iid:8CF1BDFF4095DF11BF56C8C79E79EAF2, xmp.iid:8DF1BDFF4095DF11BF56C8C79E79EAF2, xmp.iid:93F1BDFF4095DF11BF56C8C79E79EAF2, xmp.iid:D54D2EF884A6DF11A1E7B509AD9D5116, xmp.iid:BFA9C3B1A8C0DF11B48A9FBAE52E7A0C, xmp.iid:C0A9C3B1A8C0DF11B48A9FBAE52E7A0C, xmp.iid:F7FE613601C2DF119BFFBF3A8662E342, xmp.iid:F8FE613601C2DF119BFFBF3A8662E342, xmp.iid:4E340EBF61C4DF11ABCFFB6917C6222B, xmp.iid:4F340EBF61C4DF11ABCFFB6917C6222B, xmp.iid:89D7F0ADDEC9DF119AD285A7388E8195, xmp.iid:8AD7F0ADDEC9DF119AD285A7388E8195, xmp.iid:CE42EB2EADCADF11B37A9EC791015F70, xmp.iid:D042EB2EADCADF11B37A9EC791015F70, xmp.iid:D142EB2EADCADF11B37A9EC791015F70, xmp.iid:D242EB2EADCADF11B37A9EC791015F70, xmp.iid:D342EB2EADCADF11B37A9EC791015F70, xmp.iid:D542EB2EADCADF11B37A9EC791015F70, xmp.iid:DBCF56F283D2DF119FC1C4A06C6F8549, xmp.iid:DDCF56F283D2DF119FC1C4A06C6F8549, xmp.iid:E0CF56F283D2DF119FC1C4A06C6F8549, xmp.iid:02CFB8DC61D6DF11960EE9548B9EC0D9, xmp.iid:6B2ED96934DBDF11BE96EFA76929C1B7, xmp.iid:6C2ED96934DBDF11BE96EFA76929C1B7, xmp.iid:E7C05186B0DDDF118F63874F42B3CB9F, xmp.iid:E9C05186B0DDDF118F63874F42B3CB9F, xmp.iid:EAC05186B0DDDF118F63874F42B3CB9F, xmp.iid:07809DC9BADDDF118F63874F42B3CB9F, xmp.iid:08809DC9BADDDF118F63874F42B3CB9F, xmp.iid:A2391791D2DFDF11AE9FA6B8845CC33F, xmp.iid:A3391791D2DFDF11AE9FA6B8845CC33F, xmp.iid:A4391791D2DFDF11AE9FA6B8845CC33F, xmp.iid:C82C60FA0FE0DF119CA88E648CEA9272, xmp.iid:C92C60FA0FE0DF119CA88E648CEA9272, xmp.iid:1D5C02F02EE3DF11AD41AD8E3C7DB5E5, xmp.iid:AA52462A4FE5DF1185A8816FA73C4A81, xmp.iid:AB52462A4FE5DF1185A8816FA73C4A81, xmp.iid:AC52462A4FE5DF1185A8816FA73C4A81, xmp.iid:42625A911DE6DF11A4B4EC437D5D831B, xmp.iid:43625A911DE6DF11A4B4EC437D5D831B, xmp.iid:45625A911DE6DF11A4B4EC437D5D831B, xmp.iid:47625A911DE6DF11A4B4EC437D5D831B, xmp.iid:49625A911DE6DF11A4B4EC437D5D831B, xmp.iid:0C7C78C4E4E6DF11BDBF95F507423BDD, xmp.iid:0D7C78C4E4E6DF11BDBF95F507423BDD, xmp.iid:0E7C78C4E4E6DF11BDBF95F507423BDD, xmp.iid:107C78C4E4E6DF11BDBF95F507423BDD, xmp.iid:117C78C4E4E6DF11BDBF95F507423BDD, xmp.iid:147C78C4E4E6DF11BDBF95F507423BDD, xmp.iid:40FC22330DE7DF11BDBF95F507423BDD, xmp.iid:41FC22330DE7DF11BDBF95F507423BDD, xmp.iid:46FC22330DE7DF11BDBF95F507423BDD, xmp.iid:49FC22330DE7DF11BDBF95F507423BDD, xmp.iid:3083271F27E7DF11A0F1E1A32A091E38, xmp.iid:3183271F27E7DF11A0F1E1A32A091E38, xmp.iid:B512791DAFE7DF1181809697BBCF520C, xmp.iid:B612791DAFE7DF1181809697BBCF520C, xmp.iid:B812791DAFE7DF1181809697BBCF520C, xmp.iid:B912791DAFE7DF1181809697BBCF520C, xmp.iid:BA12791DAFE7DF1181809697BBCF520C, xmp.iid:2874C7F366FBDF11B925AA9F17464528, xmp.iid:2974C7F366FBDF11B925AA9F17464528, xmp.iid:2A74C7F366FBDF11B925AA9F17464528, xmp.iid:73EC004994FBDF119C7AA4C6A3967FEA, xmp.iid:75EC004994FBDF119C7AA4C6A3967FEA, xmp.iid:76EC004994FBDF119C7AA4C6A3967FEA, xmp.iid:77EC004994FBDF119C7AA4C6A3967FEA, xmp.iid:41CD85BF8A27E011AA90DE8B4153669D, xmp.iid:42CD85BF8A27E011AA90DE8B4153669D, xmp.iid:43CD85BF8A27E011AA90DE8B4153669D, xmp.iid:44CD85BF8A27E011AA90DE8B4153669D, xmp.iid:D5362C828D27E011BC719496751EF372, xmp.iid:C2FFA5FD2B28E011A9F6AF32D29DF179, xmp.iid:C3FFA5FD2B28E011A9F6AF32D29DF179, xmp.iid:C4FFA5FD2B28E011A9F6AF32D29DF179, xmp.iid:C5FFA5FD2B28E011A9F6AF32D29DF179, xmp.iid:A2B6C708ED28E011A917F3839E3A9638, xmp.iid:A3B6C708ED28E011A917F3839E3A9638, xmp.iid:A4B6C708ED28E011A917F3839E3A9638, xmp.iid:A5B6C708ED28E011A917F3839E3A9638, xmp.iid:A6B6C708ED28E011A917F3839E3A9638, xmp.iid:F441944C2029E011A149CF8E347DF347, xmp.iid:F541944C2029E011A149CF8E347DF347, xmp.iid:F841944C2029E011A149CF8E347DF347, xmp.iid:FA41944C2029E011A149CF8E347DF347, xmp.iid:FB41944C2029E011A149CF8E347DF347, xmp.iid:FC41944C2029E011A149CF8E347DF347, xmp.iid:03240A95B429E011A334DB746814A511, xmp.iid:04240A95B429E011A334DB746814A511, xmp.iid:05240A95B429E011A334DB746814A511, xmp.iid:06240A95B429E011A334DB746814A511, xmp.iid:07240A95B429E011A334DB746814A511, xmp.iid:08240A95B429E011A334DB746814A511, xmp.iid:09240A95B429E011A334DB746814A511, xmp.iid:0E05484BC929E011A334DB746814A511, xmp.iid:CF7FC7182438E01193D7DB236CB2AEC0, xmp.iid:D07FC7182438E01193D7DB236CB2AEC0, xmp.iid:D17FC7182438E01193D7DB236CB2AEC0, xmp.iid:D27FC7182438E01193D7DB236CB2AEC0, xmp.iid:930C72702438E011A22DE14B3007C901, xmp.iid:940C72702438E011A22DE14B3007C901, xmp.iid:950C72702438E011A22DE14B3007C901, xmp.iid:391B68BC9D38E011887E9B76437F6B83, xmp.iid:3A1B68BC9D38E011887E9B76437F6B83, xmp.iid:3B1B68BC9D38E011887E9B76437F6B83, xmp.iid:3C1B68BC9D38E011887E9B76437F6B83, xmp.iid:3D1B68BC9D38E011887E9B76437F6B83, xmp.iid:3E1B68BC9D38E011887E9B76437F6B83, xmp.iid:3F1B68BC9D38E011887E9B76437F6B83, xmp.iid:A637738FE938E0118525E85246A89667, xmp.iid:A737738FE938E0118525E85246A89667, xmp.iid:A837738FE938E0118525E85246A89667, xmp.iid:A937738FE938E0118525E85246A89667, xmp.iid:51BDF9BDEA38E011A9C1DFFA87DAF287, xmp.iid:52BDF9BDEA38E011A9C1DFFA87DAF287, xmp.iid:3FA347F0A339E011A3CAFB157EBC6423, xmp.iid:40A347F0A339E011A3CAFB157EBC6423, xmp.iid:F751B53B263BE011AF1EDCAD78814DFB, xmp.iid:F851B53B263BE011AF1EDCAD78814DFB, xmp.iid:F951B53B263BE011AF1EDCAD78814DFB, xmp.iid:FA51B53B263BE011AF1EDCAD78814DFB, xmp.iid:A0C93BFF523DE0118CDADDE821A0C59E, xmp.iid:A1C93BFF523DE0118CDADDE821A0C59E, xmp.iid:A2C93BFF523DE0118CDADDE821A0C59E, xmp.iid:A3C93BFF523DE0118CDADDE821A0C59E, xmp.iid:A4C93BFF523DE0118CDADDE821A0C59E, xmp.iid:A5C93BFF523DE0118CDADDE821A0C59E, xmp.iid:E4955EF7673DE0118CDADDE821A0C59E, xmp.iid:E5955EF7673DE0118CDADDE821A0C59E, xmp.iid:E6955EF7673DE0118CDADDE821A0C59E, xmp.iid:499E855A6B3DE01180D2F3FDE074ACB9, xmp.iid:4A9E855A6B3DE01180D2F3FDE074ACB9, xmp.iid:4B9E855A6B3DE01180D2F3FDE074ACB9, xmp.iid:4C9E855A6B3DE01180D2F3FDE074ACB9, xmp.iid:4D9E855A6B3DE01180D2F3FDE074ACB9, xmp.iid:4E9E855A6B3DE01180D2F3FDE074ACB9, xmp.iid:688FE9F56F3DE01181CEF56D56FE1255, xmp.iid:698FE9F56F3DE01181CEF56D56FE1255, xmp.iid:93FA2E517C3DE0119294DF326E705C71, xmp.iid:94FA2E517C3DE0119294DF326E705C71, xmp.iid:95FA2E517C3DE0119294DF326E705C71, xmp.iid:D9796C66343EE011BB6EC9B92F2D9B9E, xmp.iid:CAE77FA9A343E0118A42BF612F511C01, xmp.iid:CBE77FA9A343E0118A42BF612F511C01, xmp.iid:CCE77FA9A343E0118A42BF612F511C01, xmp.iid:CDE77FA9A343E0118A42BF612F511C01, xmp.iid:CEE77FA9A343E0118A42BF612F511C01, xmp.iid:EBD0DC82B043E011AE87BE2EE393896C, xmp.iid:ECD0DC82B043E011AE87BE2EE393896C, xmp.iid:EDD0DC82B043E011AE87BE2EE393896C, xmp.iid:EED0DC82B043E011AE87BE2EE393896C, xmp.iid:EFD0DC82B043E011AE87BE2EE393896C, xmp.iid:241BB199B843E011BC9CC07BAC1FF92C, xmp.iid:251BB199B843E011BC9CC07BAC1FF92C, xmp.iid:261BB199B843E011BC9CC07BAC1FF92C, xmp.iid:271BB199B843E011BC9CC07BAC1FF92C, xmp.iid:281BB199B843E011BC9CC07BAC1FF92C, xmp.iid:291BB199B843E011BC9CC07BAC1FF92C, xmp.iid:36B918368144E011889EA2AD8A277849, xmp.iid:37B918368144E011889EA2AD8A277849, xmp.iid:38B918368144E011889EA2AD8A277849, xmp.iid:39B918368144E011889EA2AD8A277849, xmp.iid:A7569A6B9744E0118004D8FE39FF95D5, xmp.iid:A8569A6B9744E0118004D8FE39FF95D5, xmp.iid:A9569A6B9744E0118004D8FE39FF95D5, xmp.iid:F8682720AA44E011BF99D40EEC6015A5, xmp.iid:F9682720AA44E011BF99D40EEC6015A5, xmp.iid:6FB589FD4845E0118BD3838998EE2CAC, xmp.iid:70B589FD4845E0118BD3838998EE2CAC, xmp.iid:71B589FD4845E0118BD3838998EE2CAC, xmp.iid:815FB084BE4AE0119487C850722BD625, xmp.iid:825FB084BE4AE0119487C850722BD625, xmp.iid:835FB084BE4AE0119487C850722BD625, xmp.iid:845FB084BE4AE0119487C850722BD625, xmp.iid:0D77D52EBF4AE0118B11D94CB9FB76BE, xmp.iid:0E77D52EBF4AE0118B11D94CB9FB76BE, xmp.iid:C53552AD084BE011BC2B8E1F63FCFC24, xmp.iid:C63552AD084BE011BC2B8E1F63FCFC24, xmp.iid:F682ACFE834BE011952582EF259992CA, xmp.iid:F782ACFE834BE011952582EF259992CA, xmp.iid:FA82ACFE834BE011952582EF259992CA, xmp.iid:FB82ACFE834BE011952582EF259992CA, xmp.iid:FC82ACFE834BE011952582EF259992CA, xmp.iid:3727194F8C4BE011952582EF259992CA, xmp.iid:7222B134D94DE0118893F12FF8CE0A18, xmp.iid:7322B134D94DE0118893F12FF8CE0A18, xmp.iid:7422B134D94DE0118893F12FF8CE0A18, xmp.iid:7522B134D94DE0118893F12FF8CE0A18, xmp.iid:7622B134D94DE0118893F12FF8CE0A18, xmp.iid:7722B134D94DE0118893F12FF8CE0A18, xmp.iid:7822B134D94DE0118893F12FF8CE0A18, xmp.iid:7922B134D94DE0118893F12FF8CE0A18, xmp.iid:7A22B134D94DE0118893F12FF8CE0A18, xmp.iid:77790F32E74DE0118893F12FF8CE0A18, xmp.iid:78790F32E74DE0118893F12FF8CE0A18, xmp.iid:72938F2AFE4DE011ADC4EBFB82F89743, xmp.iid:73938F2AFE4DE011ADC4EBFB82F89743, xmp.iid:74938F2AFE4DE011ADC4EBFB82F89743, xmp.iid:75938F2AFE4DE011ADC4EBFB82F89743, xmp.iid:E23312F3FF4DE0119C85EC7B90F55AF0, xmp.iid:E33312F3FF4DE0119C85EC7B90F55AF0, xmp.iid:922606E61C4EE011B55EE3C5A005C8E6, xmp.iid:932606E61C4EE011B55EE3C5A005C8E6, xmp.iid:942606E61C4EE011B55EE3C5A005C8E6, xmp.iid:952606E61C4EE011B55EE3C5A005C8E6, xmp.iid:962606E61C4EE011B55EE3C5A005C8E6, xmp.iid:E4A7B214E64EE01181F0BC05CB91FF85, xmp.iid:E5A7B214E64EE01181F0BC05CB91FF85, xmp.iid:E6A7B214E64EE01181F0BC05CB91FF85, xmp.iid:E7A7B214E64EE01181F0BC05CB91FF85, xmp.iid:1DE3AC2F934FE0119531C5543386139C, xmp.iid:22E3AC2F934FE0119531C5543386139C, xmp.iid:18B7F26BA54FE0119531C5543386139C, xmp.iid:19B7F26BA54FE0119531C5543386139C, xmp.iid:1AB7F26BA54FE0119531C5543386139C, xmp.iid:1BB7F26BA54FE0119531C5543386139C, xmp.iid:B5095C04A74FE011BED5EFBAB5900B26, xmp.iid:B6095C04A74FE011BED5EFBAB5900B26, xmp.iid:D79FED57AB4FE011A220809DB18A5499, xmp.iid:D89FED57AB4FE011A220809DB18A5499, xmp.iid:D99FED57AB4FE011A220809DB18A5499, xmp.iid:DA9FED57AB4FE011A220809DB18A5499, xmp.iid:DC9FED57AB4FE011A220809DB18A5499, xmp.iid:DE9FED57AB4FE011A220809DB18A5499, xmp.iid:DF9FED57AB4FE011A220809DB18A5499, xmp.iid:348923E2B34FE011A220809DB18A5499, xmp.iid:368923E2B34FE011A220809DB18A5499, xmp.iid:378923E2B34FE011A220809DB18A5499, xmp.iid:388923E2B34FE011A220809DB18A5499, xmp.iid:4234C215C14FE011AFD8F2948B6E4540, xmp.iid:4334C215C14FE011AFD8F2948B6E4540, xmp.iid:D57BB1EF4050E01197CACF623668EA6D, xmp.iid:D67BB1EF4050E01197CACF623668EA6D, xmp.iid:D87BB1EF4050E01197CACF623668EA6D, xmp.iid:DA7BB1EF4050E01197CACF623668EA6D, xmp.iid:DB7BB1EF4050E01197CACF623668EA6D, xmp.iid:DC7BB1EF4050E01197CACF623668EA6D, xmp.iid:DD7BB1EF4050E01197CACF623668EA6D, xmp.iid:822BF9B65650E01197CACF623668EA6D, xmp.iid:832BF9B65650E01197CACF623668EA6D, xmp.iid:842BF9B65650E01197CACF623668EA6D, xmp.iid:862BF9B65650E01197CACF623668EA6D, xmp.iid:872BF9B65650E01197CACF623668EA6D, xmp.iid:882BF9B65650E01197CACF623668EA6D, xmp.iid:892BF9B65650E01197CACF623668EA6D, xmp.iid:8A2BF9B65650E01197CACF623668EA6D, xmp.iid:8B2BF9B65650E01197CACF623668EA6D, xmp.iid:8C2BF9B65650E01197CACF623668EA6D, xmp.iid:2A1BADE2DB53E011A615B776E27920EF, xmp.iid:2B1BADE2DB53E011A615B776E27920EF, xmp.iid:4E7194295054E011A615B776E27920EF, xmp.iid:4F7194295054E011A615B776E27920EF, xmp.iid:0920269B4255E011946CEE7B0D386E9E, xmp.iid:0A20269B4255E011946CEE7B0D386E9E, xmp.iid:0C20269B4255E011946CEE7B0D386E9E, xmp.iid:1120269B4255E011946CEE7B0D386E9E, xmp.iid:1220269B4255E011946CEE7B0D386E9E, xmp.iid:DE181D8B4D55E011946CEE7B0D386E9E, xmp.iid:DF181D8B4D55E011946CEE7B0D386E9E, xmp.iid:E0181D8B4D55E011946CEE7B0D386E9E, xmp.iid:E1181D8B4D55E011946CEE7B0D386E9E, xmp.iid:E2181D8B4D55E011946CEE7B0D386E9E, xmp.iid:E3181D8B4D55E011946CEE7B0D386E9E, xmp.iid:E4181D8B4D55E011946CEE7B0D386E9E, xmp.iid:268E4EAE5C55E011946CEE7B0D386E9E, xmp.iid:278E4EAE5C55E011946CEE7B0D386E9E, xmp.iid:096A8FD20056E011BF76838C9838A7D3, xmp.iid:0A6A8FD20056E011BF76838C9838A7D3, xmp.iid:0B6A8FD20056E011BF76838C9838A7D3, xmp.iid:6A29F5132556E011B1838F50A8083DE8, xmp.iid:6B29F5132556E011B1838F50A8083DE8, xmp.iid:6C29F5132556E011B1838F50A8083DE8, xmp.iid:6D29F5132556E011B1838F50A8083DE8, xmp.iid:84727C964F59E01181AEC0D23A8C4F4D, xmp.iid:85727C964F59E01181AEC0D23A8C4F4D, xmp.iid:F1C377E5AE59E0118CD397A092F6567C, xmp.iid:F2C377E5AE59E0118CD397A092F6567C, xmp.iid:F3C377E5AE59E0118CD397A092F6567C, xmp.iid:297941A7F46CE01180B3C86FB0072890, xmp.iid:2A7941A7F46CE01180B3C86FB0072890, xmp.iid:2B7941A7F46CE01180B3C86FB0072890, xmp.iid:28626E3F7571E01192BADF7F01AB4DDA, xmp.iid:29626E3F7571E01192BADF7F01AB4DDA, xmp.iid:2A626E3F7571E01192BADF7F01AB4DDA, xmp.iid:2B626E3F7571E01192BADF7F01AB4DDA, xmp.iid:2C626E3F7571E01192BADF7F01AB4DDA, xmp.iid:2D626E3F7571E01192BADF7F01AB4DDA, xmp.iid:2E626E3F7571E01192BADF7F01AB4DDA, xmp.iid:2F626E3F7571E01192BADF7F01AB4DDA, xmp.iid:30626E3F7571E01192BADF7F01AB4DDA, xmp.iid:D38DA7D31172E0118340F455EA7317D0, xmp.iid:D48DA7D31172E0118340F455EA7317D0, xmp.iid:D58DA7D31172E0118340F455EA7317D0, xmp.iid:E976A8349073E011B2FBECA1FA294D76, xmp.iid:EA76A8349073E011B2FBECA1FA294D76, xmp.iid:EB76A8349073E011B2FBECA1FA294D76, xmp.iid:EC76A8349073E011B2FBECA1FA294D76, xmp.iid:ED76A8349073E011B2FBECA1FA294D76, xmp.iid:EE76A8349073E011B2FBECA1FA294D76, xmp.iid:6A06D408BE77E0118D86BEB63A88DA9D, xmp.iid:6B06D408BE77E0118D86BEB63A88DA9D, xmp.iid:6C06D408BE77E0118D86BEB63A88DA9D, xmp.iid:6D06D408BE77E0118D86BEB63A88DA9D, xmp.iid:6E06D408BE77E0118D86BEB63A88DA9D, xmp.iid:716D0BF1697BE011AC83D52869E9A815, xmp.iid:726D0BF1697BE011AC83D52869E9A815, xmp.iid:736D0BF1697BE011AC83D52869E9A815, xmp.iid:746D0BF1697BE011AC83D52869E9A815, xmp.iid:756D0BF1697BE011AC83D52869E9A815, xmp.iid:B76CC2057D7BE011A8BDD9C517BD5C29, xmp.iid:C995A130EE1AE1119AD094FD1489DFAE, xmp.iid:CA95A130EE1AE1119AD094FD1489DFAE, xmp.iid:CB95A130EE1AE1119AD094FD1489DFAE, xmp.iid:49D330BAFC1AE1119AD094FD1489DFAE, xmp.iid:4AD330BAFC1AE1119AD094FD1489DFAE, xmp.iid:A1CD5523B41BE111BB30A67A43E0B671, xmp.iid:A2CD5523B41BE111BB30A67A43E0B671, xmp.iid:0B003575B11CE11191A2EA8A49E5E4D3, xmp.iid:0F003575B11CE11191A2EA8A49E5E4D3, xmp.iid:053F7B62471DE1119C02E4BFD111F1C7, xmp.iid:063F7B62471DE1119C02E4BFD111F1C7, xmp.iid:6693864BB61FE111B695D24F2D393211, xmp.iid:6793864BB61FE111B695D24F2D393211, xmp.iid:AEACE02D1022E11187E8DA10F288045B, xmp.iid:AFACE02D1022E11187E8DA10F288045B, xmp.iid:B8F45CAF3622E11187E8DA10F288045B, xmp.iid:B9F45CAF3622E11187E8DA10F288045B, xmp.iid:9C00EEBE1D26E11199F0C17AAF8344D1, xmp.iid:9D00EEBE1D26E11199F0C17AAF8344D1, xmp.iid:718C8A831E26E111A535CACDA59CFD20, xmp.iid:728C8A831E26E111A535CACDA59CFD20, xmp.iid:768C8A831E26E111A535CACDA59CFD20, xmp.iid:788C8A831E26E111A535CACDA59CFD20, xmp.iid:798C8A831E26E111A535CACDA59CFD20, xmp.iid:8347C5B82526E111A535CACDA59CFD20, xmp.iid:8447C5B82526E111A535CACDA59CFD20, xmp.iid:1B9E4E0E0373E111A150BA5A9E5B023B, xmp.iid:1C9E4E0E0373E111A150BA5A9E5B023B, xmp.iid:1D9E4E0E0373E111A150BA5A9E5B023B, xmp.iid:1E9E4E0E0373E111A150BA5A9E5B023B, xmp.iid:1F9E4E0E0373E111A150BA5A9E5B023B, xmp.iid:209E4E0E0373E111A150BA5A9E5B023B, xmp.iid:219E4E0E0373E111A150BA5A9E5B023B, xmp.iid:229E4E0E0373E111A150BA5A9E5B023B, xmp.iid:239E4E0E0373E111A150BA5A9E5B023B, xmp.iid:674248FF1E73E111A150BA5A9E5B023B, xmp.iid:BD3A6397B773E11194C488E9F7DD68B7, xmp.iid:BE3A6397B773E11194C488E9F7DD68B7, xmp.iid:EC438253B08DE111B31CB3FBEFE33CA9, xmp.iid:ED438253B08DE111B31CB3FBEFE33CA9, xmp.iid:EE438253B08DE111B31CB3FBEFE33CA9, xmp.iid:EF438253B08DE111B31CB3FBEFE33CA9, xmp.iid:F0438253B08DE111B31CB3FBEFE33CA9, xmp.iid:F1438253B08DE111B31CB3FBEFE33CA9, xmp.iid:F2438253B08DE111B31CB3FBEFE33CA9, xmp.iid:F3438253B08DE111B31CB3FBEFE33CA9, xmp.iid:0F87A014B38DE111B31CB3FBEFE33CA9, xmp.iid:1087A014B38DE111B31CB3FBEFE33CA9, xmp.iid:1187A014B38DE111B31CB3FBEFE33CA9, xmp.iid:1287A014B38DE111B31CB3FBEFE33CA9, xmp.iid:1387A014B38DE111B31CB3FBEFE33CA9, xmp.iid:1487A014B38DE111B31CB3FBEFE33CA9, xmp.iid:1587A014B38DE111B31CB3FBEFE33CA9, xmp.iid:1687A014B38DE111B31CB3FBEFE33CA9, xmp.iid:1787A014B38DE111B31CB3FBEFE33CA9, xmp.iid:1887A014B38DE111B31CB3FBEFE33CA9, xmp.iid:1987A014B38DE111B31CB3FBEFE33CA9, xmp.iid:527B30281490E111B4E4A85782273019, xmp.iid:537B30281490E111B4E4A85782273019, xmp.iid:547B30281490E111B4E4A85782273019, xmp.iid:36A44E0C6DA8E1119909E043BA490124, xmp.iid:5D8C4C70A4AFE11183A7F0B1FA543347, xmp.iid:5A30AB30B732E2119804CA88FAA595EF, xmp.iid:E7F3CC9E793EE211BC0C8ECA2D3FD76D, xmp.iid:3F15EBA1F37EE211AF3181C80792C527, xmp.iid:07F7D6C7377FE211B56BB03CFBC53828, xmp.iid:B026A131F886E2119C1BB7DC60A8E319 History When : 2010:01:27 10:05:02+08:00, 2010:01:27 10:05:02+08:00, 2010:01:27 10:10:27+08:00, 2010:02:06 10:06:55+08:00, 2010:02:06 10:06:55+08:00, 2010:02:06 10:13:15+08:00, 2010:02:08 10:32:14+08:00, 2010:02:08 11:19:44+08:00, 2010:02:08 11:19:44+08:00, 2010:04:28 11:43:25+08:00, 2010:04:28 11:43:26+08:00, 2010:04:28 11:50:08+08:00, 2010:04:28 11:50:08+08:00, 2010:04:28 12:06:15+08:00, 2010:05:11 20:52:36+08:00, 2010:05:11 20:54:47+08:00, 2010:05:12 17:46:11+08:00, 2010:05:13 09:09:44+08:00, 2010:05:18 20:10:19+08:00, 2010:05:20 18:43:53+08:00, 2010:05:20 18:43:53+08:00, 2010:05:22 11:10:19+08:00, 2010:05:22 12:23:07+08:00, 2010:05:22 12:23:07+08:00, 2010:05:22 12:24:41+08:00, 2010:05:22 12:24:41+08:00, 2010:05:22 12:24:58+08:00, 2010:05:22 12:26:14+08:00, 2010:05:24 11:28:41+08:00, 2010:05:24 11:28:42+08:00, 2010:05:24 11:28:59+08:00, 2010:05:26 17:11:37+08:00, 2010:05:26 17:11:37+08:00, 2010:05:26 19:23:07+08:00, 2010:05:26 19:23:07+08:00, 2010:06:05 17:25:09+08:00, 2010:06:05 17:25:09+08:00, 2010:06:05 17:25:50+08:00, 2010:06:05 17:35:22+08:00, 2010:07:22 11:59:57+08:00, 2010:07:22 12:00:41+08:00, 2010:07:22 15:21:20+08:00, 2010:08:13 10:46:27+08:00, 2010:09:15 17:07:41+08:00, 2010:09:15 17:07:41+08:00, 2010:09:17 10:58:30+08:00, 2010:09:17 11:03:26+08:00, 2010:09:20 13:14:09+08:00, 2010:09:20 13:17:23+08:00, 2010:09:27 15:38:23+08:00, 2010:09:27 15:49:38+08:00, 2010:09:28 15:42:24+08:00, 2010:09:28 15:47:09+08:00, 2010:09:28 15:50:24+08:00, 2010:09:28 15:50:57+08:00, 2010:09:28 15:55:49+08:00, 2010:09:28 16:35:07+08:00, 2010:10:08 10:35:52+08:00, 2010:10:08 10:38:06+08:00, 2010:10:08 13:41:40+08:00, 2010:10:13 09:27:55+08:00, 2010:10:19 16:52:12+08:00, 2010:10:19 17:06:17+08:00, 2010:10:22 15:46:48+08:00, 2010:10:22 16:04:21+08:00, 2010:10:22 16:07:38+08:00, 2010:10:22 17:00:16+08:00, 2010:10:22 17:02:29+08:00, 2010:10:25 08:55:31+08:00, 2010:10:25 08:58:16+08:00, 2010:10:25 09:03:39+08:00, 2010:10:25 16:41:22+08:00, 2010:10:25 17:20:01+08:00, 2010:10:29 15:34:17+08:00, 2010:11:01 08:44:50+08:00, 2010:11:01 10:12:54+08:00, 2010:11:01 10:51:19+08:00, 2010:11:02 09:16:11+08:00, 2010:11:02 09:16:11+08:00, 2010:11:02 10:55:56+08:00, 2010:11:02 11:24:19+08:00, 2010:11:02 17:57:23+08:00, 2010:11:03 08:55:22+08:00, 2010:11:03 08:56:51+08:00, 2010:11:03 09:01:04+08:00, 2010:11:03 13:31:50+08:00, 2010:11:03 13:31:50+08:00, 2010:11:03 13:41:58+08:00, 2010:11:03 13:42:52+08:00, 2010:11:03 13:49:35+08:00, 2010:11:03 14:37:55+08:00, 2010:11:03 14:58:10+08:00, 2010:11:03 16:54:47+08:00, 2010:11:03 16:57:40+08:00, 2010:11:04 09:08:07+08:00, 2010:11:04 09:48:10+08:00, 2010:11:04 13:24:06+08:00, 2010:11:04 13:24:06+08:00, 2010:11:04 14:01:40+08:00, 2010:11:29 11:15:43+08:00, 2010:11:29 11:30:19+08:00, 2010:11:29 11:31:34+08:00, 2010:11:29 16:40:14+08:00, 2010:11:29 16:42:31+08:00, 2010:11:29 16:50:44+08:00, 2010:11:29 17:05:49+08:00, 2011:01:24 15:22:49+08:00, 2011:01:24 15:22:49+08:00, 2011:01:24 15:23:03+08:00, 2011:01:24 15:23:03+08:00, 2011:01:24 15:42:34+08:00, 2011:01:25 10:37:02+08:00, 2011:01:25 10:37:02+08:00, 2011:01:25 11:48:01+08:00, 2011:01:25 12:13:23+08:00, 2011:01:26 09:38:54+08:00, 2011:01:26 09:38:54+08:00, 2011:01:26 10:05:53+08:00, 2011:01:26 10:12:55+08:00, 2011:01:26 10:56:09+08:00, 2011:01:26 15:45:52+08:00, 2011:01:26 16:05:45+08:00, 2011:01:26 17:26:39+08:00, 2011:01:26 18:32:55+08:00, 2011:01:26 19:14:05+08:00, 2011:01:26 19:58:32+08:00, 2011:01:27 09:27:19+08:00, 2011:01:27 09:27:19+08:00, 2011:01:27 09:51:12+08:00, 2011:01:27 10:10:28+08:00, 2011:01:27 10:48:15+08:00, 2011:01:27 10:56:17+08:00, 2011:01:27 11:37:56+08:00, 2011:01:27 13:19:05+08:00, 2011:02:14 18:20:50+08:00, 2011:02:14 18:20:50+08:00, 2011:02:14 18:21:55+08:00, 2011:02:14 18:21:55+08:00, 2011:02:14 18:23:17+08:00, 2011:02:14 20:07:04+08:00, 2011:02:14 20:07:33+08:00, 2011:02:15 08:51:34+08:00, 2011:02:15 08:51:34+08:00, 2011:02:15 11:17:21+08:00, 2011:02:15 11:37:19+08:00, 2011:02:15 11:43:30+08:00, 2011:02:15 14:03:39+08:00, 2011:02:15 15:43:40+08:00, 2011:02:15 17:54:20+08:00, 2011:02:15 17:56:20+08:00, 2011:02:15 17:56:29+08:00, 2011:02:15 17:56:29+08:00, 2011:02:15 18:02:48+08:00, 2011:02:15 18:03:56+08:00, 2011:02:16 16:08:29+08:00, 2011:02:16 16:08:29+08:00, 2011:02:18 14:13:41+08:00, 2011:02:18 14:13:41+08:00, 2011:02:18 14:18:39+08:00, 2011:02:18 16:02:36+08:00, 2011:02:21 09:08:50+08:00, 2011:02:21 09:08:50+08:00, 2011:02:21 09:31:09+08:00, 2011:02:21 09:55:19+08:00, 2011:02:21 10:02:40+08:00, 2011:02:21 11:09:16+08:00, 2011:02:21 11:09:16+08:00, 2011:02:21 11:09:30+08:00, 2011:02:21 11:09:31+08:00, 2011:02:21 11:33:31+08:00, 2011:02:21 11:42:57+08:00, 2011:02:21 11:50:33+08:00, 2011:02:21 11:50:42+08:00, 2011:02:21 11:53:29+08:00, 2011:02:21 11:53:55+08:00, 2011:02:21 12:06:29+08:00, 2011:02:21 12:07:10+08:00, 2011:02:21 14:45:49+08:00, 2011:02:21 14:45:50+08:00, 2011:02:21 14:48:22+08:00, 2011:02:22 11:32:39+08:00, 2011:03:01 09:31:42+08:00, 2011:03:01 09:31:42+08:00, 2011:03:01 10:52:13+08:00, 2011:03:01 10:52:26+08:00, 2011:03:01 10:52:26+08:00, 2011:03:01 11:03:40+08:00, 2011:03:01 11:14:16+08:00, 2011:03:01 11:35:27+08:00, 2011:03:01 11:35:42+08:00, 2011:03:01 11:35:42+08:00, 2011:03:01 12:01:35+08:00, 2011:03:01 15:16:19+08:00, 2011:03:01 15:18:42+08:00, 2011:03:01 15:35:58+08:00, 2011:03:01 15:42:36+08:00, 2011:03:01 15:42:36+08:00, 2011:03:02 11:57:37+08:00, 2011:03:02 11:57:37+08:00, 2011:03:02 11:57:55+08:00, 2011:03:02 11:57:56+08:00, 2011:03:02 14:36:35+08:00, 2011:03:02 14:50:22+08:00, 2011:03:02 14:51:30+08:00, 2011:03:02 16:50:29+08:00, 2011:03:02 16:51:32+08:00, 2011:03:03 13:34:35+08:00, 2011:03:03 13:34:36+08:00, 2011:03:03 13:39:15+08:00, 2011:03:10 10:34:05+08:00, 2011:03:10 10:34:05+08:00, 2011:03:10 10:34:32+08:00, 2011:03:10 10:34:32+08:00, 2011:03:10 10:36:20+08:00, 2011:03:10 10:38:21+08:00, 2011:03:10 19:42:55+08:00, 2011:03:10 19:42:56+08:00, 2011:03:11 10:54:14+08:00, 2011:03:11 10:54:14+08:00, 2011:03:11 11:03:41+08:00, 2011:03:11 11:04:33+08:00, 2011:03:11 11:04:41+08:00, 2011:03:11 11:04:41+08:00, 2011:03:14 09:50:42+08:00, 2011:03:14 09:50:42+08:00, 2011:03:14 09:51:32+08:00, 2011:03:14 09:51:41+08:00, 2011:03:14 09:51:41+08:00, 2011:03:14 10:15:58+08:00, 2011:03:14 10:16:41+08:00, 2011:03:14 10:38:21+08:00, 2011:03:14 10:39:47+08:00, 2011:03:14 11:00:19+08:00, 2011:03:14 11:02:16+08:00, 2011:03:14 13:44:45+08:00, 2011:03:14 13:44:45+08:00, 2011:03:14 13:45:10+08:00, 2011:03:14 13:45:10+08:00, 2011:03:14 13:57:31+08:00, 2011:03:14 13:57:31+08:00, 2011:03:14 17:24:44+08:00, 2011:03:14 17:24:44+08:00, 2011:03:14 17:28:57+08:00, 2011:03:14 17:30:30+08:00, 2011:03:14 17:30:30+08:00, 2011:03:15 17:41:30+08:00, 2011:03:15 17:41:31+08:00, 2011:03:15 17:41:46+08:00, 2011:03:15 17:51:11+08:00, 2011:03:16 14:24:02+08:00, 2011:03:16 16:14:31+08:00, 2011:03:16 16:14:32+08:00, 2011:03:16 16:15:13+08:00, 2011:03:16 16:15:24+08:00, 2011:03:16 16:15:24+08:00, 2011:03:16 16:25:57+08:00, 2011:03:16 16:28:41+08:00, 2011:03:16 16:56:55+08:00, 2011:03:16 16:56:55+08:00, 2011:03:16 17:12:03+08:00, 2011:03:16 17:22:28+08:00, 2011:03:16 17:29:40+08:00, 2011:03:16 17:38:12+08:00, 2011:03:16 17:53:39+08:00, 2011:03:16 17:58:03+08:00, 2011:03:16 18:04:45+08:00, 2011:03:16 18:04:45+08:00, 2011:03:16 18:21:05+08:00, 2011:03:16 19:44:04+08:00, 2011:03:16 19:44:04+08:00, 2011:03:17 10:58:08+08:00, 2011:03:17 11:09:11+08:00, 2011:03:17 12:00:43+08:00, 2011:03:17 12:02:17+08:00, 2011:03:17 12:08+08:00, 2011:03:17 12:58:41+08:00, 2011:03:17 13:15:45+08:00, 2011:03:17 13:23:38+08:00, 2011:03:17 13:27:28+08:00, 2011:03:17 13:37:41+08:00, 2011:03:17 17:42:20+08:00, 2011:03:17 17:42:33+08:00, 2011:03:17 17:43:17+08:00, 2011:03:17 17:44:23+08:00, 2011:03:17 17:56:11+08:00, 2011:03:17 18:02:23+08:00, 2011:03:17 18:04:31+08:00, 2011:03:22 14:46:20+08:00, 2011:03:22 14:46:20+08:00, 2011:03:22 14:46:49+08:00, 2011:03:22 14:46:49+08:00, 2011:03:23 19:59:11+08:00, 2011:03:23 20:09:02+08:00, 2011:03:23 20:13:40+08:00, 2011:03:23 20:36:28+08:00, 2011:03:23 20:44:48+08:00, 2011:03:23 21:00:35+08:00, 2011:03:23 21:02:40+08:00, 2011:03:23 21:07:10+08:00, 2011:03:23 21:43:42+08:00, 2011:03:23 21:44:22+08:00, 2011:03:23 22:05:04+08:00, 2011:03:23 22:25:01+08:00, 2011:03:23 22:48:57+08:00, 2011:03:23 22:52:04+08:00, 2011:03:24 21:49:45+08:00, 2011:03:24 22:09:13+08:00, 2011:03:24 22:14:24+08:00, 2011:03:24 22:43:26+08:00, 2011:03:24 22:49:08+08:00, 2011:03:24 22:56:56+08:00, 2011:03:24 22:57:39+08:00, 2011:03:28 23:25:18+08:00, 2011:03:28 23:25:48+08:00, 2011:03:29 11:22:23+08:00, 2011:03:29 11:26:05+08:00, 2011:03:29 14:15:57+08:00, 2011:04:23 00:44:21+08:00, 2011:04:23 00:44:59+08:00, 2011:04:23 00:44:59+08:00, 2011:04:28 17:03:05+08:00, 2011:04:28 17:04:30+08:00, 2011:04:28 17:04:59+08:00, 2011:04:28 17:05:56+08:00, 2011:04:28 17:06:27+08:00, 2011:04:28 17:07:41+08:00, 2011:04:28 17:07:59+08:00, 2011:04:28 17:09:49+08:00, 2011:04:28 17:12:40+08:00, 2011:04:29 11:36:11+08:00, 2011:04:29 11:37:45+08:00, 2011:04:29 11:38:27+08:00, 2011:05:01 09:13:21+08:00, 2011:05:01 09:13:21+08:00, 2011:05:01 09:19:42+08:00, 2011:05:01 09:20:10+08:00, 2011:05:01 09:20:18+08:00, 2011:05:01 09:20:18+08:00, 2011:05:06 16:51:29+08:00, 2011:05:06 16:51:29+08:00, 2011:05:06 16:54:01+08:00, 2011:05:06 16:54:10+08:00, 2011:05:06 16:54:10+08:00, 2011:05:11 09:01:07+08:00, 2011:05:11 09:01:07+08:00, 2011:05:11 09:01:38+08:00, 2011:05:11 09:01:45+08:00, 2011:05:11 09:01:45+08:00, 2011:05:11 11:24:27+08:00, 2011:11:30 09:09:34+08:00, 2011:11:30 09:15:24+08:00, 2011:11:30 09:15:55+08:00, 2011:11:30 10:42:26+08:00, 2011:11:30 10:42:52+08:00, 2011:12:01 08:38:36+08:00, 2011:12:01 08:39:13+08:00, 2011:12:02 14:53:41+08:00, 2011:12:02 14:55:24+08:00, 2011:12:03 08:40:22+08:00, 2011:12:03 08:43:45+08:00, 2011:12:06 11:05:41+08:00, 2011:12:06 11:07:22+08:00, 2011:12:09 11:02:54+08:00, 2011:12:09 11:07+08:00, 2011:12:09 15:44:37+08:00, 2011:12:09 15:46:35+08:00, 2011:12:14 14:35:07+08:00, 2011:12:14 14:35:20+08:00, 2011:12:14 14:41:20+08:00, 2011:12:14 14:42:30+08:00, 2011:12:14 15:01:44+08:00, 2011:12:14 15:27:39+08:00, 2011:12:14 15:29:46+08:00, 2011:12:14 15:32:05+08:00, 2011:12:14 15:34:46+08:00, 2012:03:21 11:07:55+08:00, 2012:03:21 11:07:56+08:00, 2012:03:21 11:09:08+08:00, 2012:03:21 11:10:06+08:00, 2012:03:21 11:10:53+08:00, 2012:03:21 11:12:43+08:00, 2012:03:21 11:13:56+08:00, 2012:03:21 11:14:22+08:00, 2012:03:21 11:15:09+08:00, 2012:03:21 14:27:56+08:00, 2012:03:22 09:51:26+08:00, 2012:03:22 09:52:02+08:00, 2012:04:24 10:00:35+08:00, 2012:04:24 10:00:56+08:00, 2012:04:24 10:07:02+08:00, 2012:04:24 10:07:59+08:00, 2012:04:24 10:08:06+08:00, 2012:04:24 10:10:22+08:00, 2012:04:24 10:11:01+08:00, 2012:04:24 10:13:04+08:00, 2012:04:24 10:13:28+08:00, 2012:04:24 10:13:38+08:00, 2012:04:24 10:14:41+08:00, 2012:04:24 10:16:07+08:00, 2012:04:24 10:18:19+08:00, 2012:04:24 10:24:26+08:00, 2012:04:24 10:38:18+08:00, 2012:04:24 10:39:22+08:00, 2012:04:24 10:46:49+08:00, 2012:04:24 10:52:40+08:00, 2012:04:24 10:54:09+08:00, 2012:04:27 10:55:20+08:00, 2012:04:27 10:55:39+08:00, 2012:04:27 10:56:45+08:00, 2012:05:28 15:30:15+08:00, 2012:06:06 15:00:29+08:00, 2012:11:20 11:46:39+08:00, 2012:12:05 09:20:25+08:00, 2013:02:25 10:32:43+08:00, 2013:02:25 18:53:36+08:00, 2013:03:07 16:13:50+08:00 History Software Agent : Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0, Adobe InDesign 6.0 History Changed : /, /metadata, /, /, /metadata, /, /, /metadata, /;/metadata, /, /metadata, /metadata, /;/metadata, /, /, /, /, /, /, /metadata, /;/metadata, /, /metadata, /;/metadata, /metadata, /;/metadata, /, /, /metadata, /;/metadata, /, /metadata, /;/metadata, /metadata, /;/metadata, /metadata, /;/metadata, /, /, /, /, /, /, /metadata, /;/metadata, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /metadata, /;/metadata, /, /, /, /, /, /, /metadata, /;/metadata, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /metadata, /;/metadata, /, /, /, /, /, /, /, /, /metadata, /;/metadata, /metadata, /, /, /metadata, /;/metadata, /, /, /metadata, /;/metadata, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /metadata, /;/metadata, /, /, /, /, /, /, /metadata, /;/metadata, /metadata, /, /, /, /, /metadata, /;/metadata, /, /, /, /, /, /, /, /metadata, /, /, /, /metadata, /;/metadata, /metadata, /;/metadata, /, /, /metadata, /;/metadata, /, /, /, /metadata, /;/metadata, /metadata, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /metadata, /;/metadata, /, /, /metadata, /;/metadata, /, /metadata, /, /, /, /, /metadata, /, /, /, /, /, /metadata, /, /metadata, /;/metadata, /metadata, /, /, /, /, /, /, /metadata, /;/metadata, /, /metadata, /;/metadata, /metadata, /, /, /, /metadata, /;/metadata, /metadata, /;/metadata, /, /, /metadata, /, /metadata, /;/metadata, /, /metadata, /, /, /, /, /, /, /, /metadata, /;/metadata, /metadata, /, /metadata, /, /metadata, /;/metadata, /, /metadata, /, /metadata, /;/metadata, /, /, /, /metadata, /;/metadata, /, /metadata, /, /, /, /metadata, /;/metadata, /, /, /, /, /, /, /metadata, /;/metadata, /, /metadata, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /metadata, /metadata, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /metadata, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /metadata, /;/metadata, /, /, /metadata, /, /metadata, /;/metadata, /, /metadata, /, /metadata, /;/metadata, /, /metadata, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /metadata, /;/metadata, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, /, / Manifest Link Form : ReferenceStream, ReferenceStream, ReferenceStream, ReferenceStream, ReferenceStream, ReferenceStream, ReferenceStream, ReferenceStream, ReferenceStream, ReferenceStream, ReferenceStream, ReferenceStream, ReferenceStream, ReferenceStream, ReferenceStream, ReferenceStream, ReferenceStream, ReferenceStream, ReferenceStream, ReferenceStream, ReferenceStream, ReferenceStream, ReferenceStream, ReferenceStream, ReferenceStream, ReferenceStream, ReferenceStream, ReferenceStream, ReferenceStream, ReferenceStream, ReferenceStream, ReferenceStream Manifest Placed X Resolution : 300.00, 72.00, 72.00, 72.00, 72.00, 72.00, 72.00, 72.00, 72.00, 72.00, 72.00, 72.00, 72.00, 72.00, 72.00, 72.00, 300.00, 72.00, 72.00, 72.00, 72.00, 72.00, 72.00, 400.00, 96.00, 72.00, 72.00, 72.00, 72.00, 72.00, 72.00, 72.00 Manifest Placed Y Resolution : 300.00, 72.00, 72.00, 72.00, 72.00, 72.00, 72.00, 72.00, 72.00, 72.00, 72.00, 72.00, 72.00, 72.00, 72.00, 72.00, 300.00, 72.00, 72.00, 72.00, 72.00, 72.00, 72.00, 400.00, 96.00, 72.00, 72.00, 72.00, 72.00, 72.00, 72.00, 72.00 Manifest Placed Resolution Unit : Inches, Inches, Inches, Inches, Inches, Inches, Inches, Inches, Inches, Inches, Inches, Inches, Inches, Inches, Inches, Inches, Inches, Inches, Inches, Inches, Inches, Inches, Inches, Inches, Inches, Inches, Inches, Inches, Inches, Inches, Inches, Inches Manifest Reference Instance ID : xmp.iid:C178FDDBA480E2119970E308DB80CB54, uuid:be50600b-31d2-4680-8f34-c54d092d83a1, uuid:96a99597-1307-47c5-9504-968d6402caba, uuid:02fcfae1-fc9c-4533-999f-04f3a27f158a, uuid:a6829481-9756-49af-a945-b86ac329b80e, uuid:33fb3f20-292a-4ac9-b393-0e86ab3ff01b, uuid:14fd56bb-3190-4717-9b0b-cc55af9b6577, uuid:4c4c04e3-9a09-4b7e-9f06-0e21e5277ca4, uuid:52cff7a2-a811-4688-924a-801e129c34b9, uuid:14fd56bb-3190-4717-9b0b-cc55af9b6577, uuid:b9f85f04-51f7-4ae5-bbb5-ffc49b5a757e, uuid:2744a12c-8a4f-4b3d-a7bb-98c538a80590, uuid:5170b6b9-095b-407c-8794-309df5f7995e, uuid:c8dc5c96-a38d-4c55-a53f-2ef309289658, uuid:073dfe4b-e63e-418c-a504-7ce62584470c, uuid:e5c47150-09e0-4e82-a27b-a2500e99bb4e, uuid:81F816A340FFDE11AD348003CC356DFA, uuid:23016613-874c-4faf-997e-4152e941df11, uuid:E3C36AC01E61E011BA7CA75D4D9C44AA, uuid:419b6ae7-bc7f-4fe1-9dd5-bb6e33066dc3, uuid:4d44f9bc-7137-42b5-9856-a3241850caad, uuid:9966614e-13dc-40ad-b9b8-46cd2ad4eb01, uuid:2e9e005d-3ef8-47aa-be0b-3892c420cac2, uuid:8d818d55-1f4d-11de-b08a-9cb266e51a1b, xmp.iid:7F3B2100F189E111B5E9E7B78F3889C8, uuid:4bc5b188-fcc3-46f8-9494-446b4c62f251, uuid:4bc5b188-fcc3-46f8-9494-446b4c62f251, uuid:4bc5b188-fcc3-46f8-9494-446b4c62f251, uuid:4bc5b188-fcc3-46f8-9494-446b4c62f251, uuid:4bc5b188-fcc3-46f8-9494-446b4c62f251, uuid:4bc5b188-fcc3-46f8-9494-446b4c62f251, uuid:36964070-d067-4e7c-9037-d72c4805a5bc Manifest Reference Document ID : xmp.did:C078FDDBA480E2119970E308DB80CB54, xmp.did:376B16F3577DE2119969DFD9FCCDE37C, xmp.did:5356B16A0E6CE211A5CABD6CDEE31AA8, xmp.did:5456B16A0E6CE211A5CABD6CDEE31AA8, xmp.did:7EBDA83A8D80E2119275B3DF47FFF7DD, xmp.did:5958DC67C87CE2118BEBFFF9718A58D6, xmp.did:A2D9EBFF3B6CE211AED589CD178994A6, xmp.did:937F2C0D1B7EE21180C18BF444D69804, xmp.did:5C58DC67C87CE2118BEBFFF9718A58D6, xmp.did:A2D9EBFF3B6CE211AED589CD178994A6, xmp.did:5F3B9104E07EE211AF38A0000BB4DAC4, xmp.did:7A286098556CE211AED589CD178994A6, xmp.did:7B286098556CE211AED589CD178994A6, xmp.did:392BFC5B3070E211A146EA4B3E1CEAF8, xmp.did:7D286098556CE211AED589CD178994A6, xmp.did:7E286098556CE211AED589CD178994A6, uuid:80F816A340FFDE11AD348003CC356DFA, xmp.did:CD4B9AEF6A28E011ABA89C973DFC2786, uuid:9059113E8B7CDF118F2B9E4AADBA4625, xmp.did:3AD8A3475C28E011ABA89C973DFC2786, xmp.did:3BD8A3475C28E011ABA89C973DFC2786, uuid:744c273a-017a-4baa-bb8a-f355cf95759b, xmp.did:615D06230405E11190F0A7168505CAF1, adobe:docid:photoshop:8d818d54-1f4d-11de-b08a-9cb266e51a1b, xmp.did:7E3B2100F189E111B5E9E7B78F3889C8, uuid:B6441C65E2E2DE11BDFA81B3207461FA, uuid:B6441C65E2E2DE11BDFA81B3207461FA, uuid:B6441C65E2E2DE11BDFA81B3207461FA, uuid:B6441C65E2E2DE11BDFA81B3207461FA, uuid:B6441C65E2E2DE11BDFA81B3207461FA, uuid:B6441C65E2E2DE11BDFA81B3207461FA, xmp.did:C76238C9B229E011866DA373228B5725 Create Date : 2013:03:07 16:14:09+08:00 Modify Date : 2015:03:07 18:28:05+08:00 Metadata Date : 2015:03:07 18:28:05+08:00 Creator Tool : Adobe InDesign CS4 (6.0) Thumbnail Format : JPEG Thumbnail Width : 256 Thumbnail Height : 256 Thumbnail Image : (Binary data 8120 bytes, use -b option to extract) Doc Change Count : 2710 Format : application/pdf Producer : Adobe PDF Library 9.0 Trapped : False Page Count : 36 Creator : Adobe InDesign CS4 (6.0)EXIF Metadata provided by EXIF.tools