Philips 193V5LHSB2/74 User Manual Hướng Dẫn Sử Dụng 193v5lhsb2 74 Dfu Vie
193V5LSB23/70 Hướng dẫn sử dụng 193v5lsb23_70_dfu_vie Mà n hình LCD vá»i SmartControl Lite 193V5LSB23/70 | Philips193V5LSB23/70
www.philips.com/welcome 193v5lhsb2_57_dfu_vie
www.philips.com/welcome 193v5lhsb2_74_dfu_vie
193V5LSB2/10 User manual 193v5lsb2_10_dfu_vie LCD monitor with SmartControl Lite 193V5LSB2/10 | Philips193V5LSB2/10
193V5LSB23/57 Manual del usuario 193v5lsb23_57_dfu_vie Monitor LCD con SmartControl Lite 193V5LSB23/57 | Philips193V5LSB23/57
User Manual: Philips 193V5LHSB2/74 Hướng dẫn sử dụng Mà n hình LCD vá»i SmartControl Lite 193V5LHSB2/74 | Philips193V5LHSB2/74
Open the PDF directly: View PDF
.
Page Count: 36
Mục lục
1. Lưu ý quan trọng .......................1
1.1 Lưuýantoànvàbảodưỡng ......1
1.2 Môtảbiểutượng ........................2
1.3 Vứtbỏsảnphẩmvàvậtliệuđóng
gói ...............................................3
2. Cài đặt màn hình .......................4
2.1 Lắpđặt ........................................4
2.2 Sửdụngmànhình ......................5
2.3 Tháođếvàchânđế ....................7
3. Tối ưu hóa hình ảnh ..................9
3.1 SmartContrast .............................9
3.2 PhilipsSmartControlLite ............9
4. Các thông số kỹ thuật .............16
4.1 Chếđộđộphângiải&càiđặt
sẵn ............................................18
5. Quản lý nguồn điện .................19
6. Thông tin quy
định (Optional) .........................20
7. Dịch vụ chăm sóc khách hàng
và bảo hành .............................25
7.1 Chínhsáchlỗiđiểmảnhmàn
hìnhphẳngcủaPhilips..............25
7.2 Chămsóckháchhàng&Chếđộ
bảohành ...................................27
8. Khắc phục sự cố & Hỏi Đáp ...30
8.1 Khắcphụcsựcố .......................30
8.2 HỏiĐápchung ..........................32

1
1. Lưu ý quan trọng
1. Lưu ý quan trọng
Sổtaysửdụngđiệntửnàydànhchomọi
ngườidùngsửdụngmànhìnhPhilips.
Hãydànhthờigianđọcsổtaysửdụng
nàytrướckhisửdụngmànhình.Sổtay
baogồmnhữngthôngtinvàcáclưuý
quantrọngliênquanđếnviệcsửdụng
mànhình.
ChếđộbảohànhcủaPhilipsápdụngvới
điềukiệnlàsảnphẩmphảiđượcsửdụng
đúngcáchtheomụcđíchsửdụng,theo
cáchướngdẫnhoạtđộngcùngvớiviệc
xuấttrìnhhóađơngốchoặcbiênnhận
tiềnmặtghirõngàymua,tênngườibán,
mẫumãvàmãsốsảnxuấtcủasảnphẩm.
1.1 Lưu ý an toàn và bảo dưỡng
Cảnh báo
Sửdụngcácnútđiềukhiển,điềuchỉnh
hoặccácquytrìnhkhácngoàicácquy
trìnhđượcnêurõtrongtàiliệunàycóthể
khiếnngườidùngdễbịđiệngiật,gặpcác
rủirovềđiệnvà/hoặccơhọc.
Hãyđọcvàthựchiệntheocáchướngdẫn
saukhikếtnốivàsửdụngmànhìnhmáy
tính:
Hoạt động
• Hãyđặtmànhìnhởkhuvựckhôngcó
ánhsángtrựctiếpcủamặt,ánhsáng
rựccócượngđộmạnhvàcáchxa
bấtkỳnguồnnhiệtnàokhác.Đặtmàn
hìnhlâungàytrongmôitrườngnàycó
thểkhiếnchomànhìnhbịbạcmàuvà
hỏng.
• Dichuyểnmọiđồvậtcóthểrơivào
cáclỗthônggiócủamànhìnhhoặc
ngăncảnquátrìnhlàmmátthíchhợp
củacácthiếtbịđiệntửbêntrongmàn
hình.
• Khôngbịtkíncáclỗthônggiótrênvỏ
mànhình.
• Đảmbảođặtmànhìnhởgầnnơicó
phíchcắmvàổcắmđiện.
• Nếutắtmànhìnhbằngcáchrútcáp
nguồnhoặcdâyđiệnDC,hãyđợi6
giâytrướckhicắmcápnguồnhoặc
dâyđiệnDCđểmànhìnhhoạtđộng
bìnhthường.
• Hãyluôndùngcápnguồnchuẩnđược
cấpbởiPhilips.Nếuthiếucápnguồn,
hãyliênhệvớitrungtâmdịchvụtại
địaphươngbạn.(Vuilòngthamkhảo
mụcTrungtâmthôngtintiêudùng
chămsóckháchhàng)
• Khôngđặtmànhìnhởnơibịchấn
độnghayvachạmmạnhkhiđang
hoạtđộng.
• Khôngđậphoặclàmrơimànhìnhkhi
đanghoạtđộnghoặckhidichuyển.
Bảo dưỡng
• Đểmànhìnhkhôngbịhỏng,khôngđè
nénquámạnhlênmặtmànhìnhLCD.
Khidichuyểnmànhình,hãynắmchặt
khungmànhìnhđểnhấclên;không
nhấcmànhìnhbằngcáchđặtbàntay
hoặcngóntaylênmặtmànhìnhLCD.
• Rútphíchcắmmànhìnhnếubạnkhông
địnhsửdụngnótrongthờigiandài.
• Rútphíchcắmmànhìnhnếubạncần
lauchùimànhìnhbằngmộtmiếng
vảihơiướt.Bạncóthểlaumànhình
bằngvảikhôkhiđãngắtđiện.Tuy
nhiên,đừngbaogiờdùngdungmôi
hữucơ,chẳnghạnnhưcồnhoặccác
chấtlỏngcónguồngốctừamoniacđể
laumànhình.
• Đểtránhnguycơbịđiệngiậthoặc
hỏngvĩnhviễnbộmànhình,không
đặtmànhìnhởnơicóbụi,mưa,nước
hoặcởnơiquáẩmướt.
• Nếumànhìnhbịướt,hãylaunóbằng
vảikhôcàngsớmcàngtốt.
• Nếuchấtlạhoặcnướcdínhvàomàn
hình,hãyngắtđiệnngayvàrútcáp
nguồn.Sauđólausạchchấtlạhoặc
nướcrồigửimànhìnhđếntrungtâm
bảodưỡng.

2
1. Lưu ý quan trọng
•Khôngcấtgiữhoặcsửdụngmànhình
ởnơicónguồnnhiệt,ánhnắngtrực
tiếphoặcquálạnh.
•Đểduytrìhoạtđộngtốiưucủamàn
hìnhvàsửdụngnótrongthờigiandài,
hãydùngmànhìnhởnơinằmtrong
giớihạnnhiệtđộvàđộẩmsau.
•Nhiệtđộ:0-40°C32-95°F
•Độẩm:20-80%RH
Thông tin quan trọng về Thử nóng/Ảnh
bóng ma.
•Luônbậttrìnhbảovệmànhình
chuyểnđộngkhibạnkhôngsửdụng
mànhình.Luônbậtứngdụnglàmmới
mànhìnhđịnhkỳ,nếukhông,màn
hìnhcủabạnsẽhiểnthịnhữngnội
dungtĩnhkhôngthayđổi.Hiểnthịliên
tụccácảnhtĩnhtrongmộtthờigian
dàicóthểgâyrahiệntượng“ảnhthử
nóng”,cònđượcgọilà“ảnhảo”hay
“ảnhbóngma”,trênmànhìnhcủa
bạn.
“Ảnhthửnóng”,“Ảnhảo”hay“Ảnh
bóngma”làhiệntượngphổbiếntrong
côngnghệmànhìnhLCD.Tronghầu
hếtcáctrườnghợp,hiệntượng“ảnh
thửnóng”hoặc“ảnhảo”hay“ảnh
bóngma”sẽdầndầnbiếnmấtsau
mộtthờigianmànhìnhbịngắtđiện.
Cảnh báo
Khôngthểbậtảnhbảovệmànhình,hoặc
ứngdụngcậpnhậtmànhìnhđịnhkỳcó
thểgâyracácsựcố“thửnóng”hoặc“ảnh
sau”hoặc“ảnhbóngma”nghiêmtrọng
vốnsẽkhôngbiếnmấtvàcũngkhông
thểkhắcphục.Thiệthạivừanêukhông
baogồmtrongchínhsáchbảohànhcủa
chúngtôi.
Dịch vụ
•Chỉnhânviêndịchvụchuyênmôn
mớiđượcmởvỏbọcmànhình.
•Nếucầnmọitàiliệuhướngdẫnđể
sửachữahoặctíchhợpmànhình,
hãyliênhệvớitrungtâmdịchvụtại
địaphươngbạn.(vuilòngthamkhảo
chương“Trungtâmthôngtintiêu
dùng”)
•Đểbiếtthôngtinvềviệcvậnchuyển,
vuilòngthamkhảomục“Thôngsốkỹ
thuật”.
•Khôngđặtmànhìnhtrongxehơi/cốp
xedướiánhnắngtrựctiếp.
Ghi chú
Hãythamkhảoýkiếncủakỹthuậtviên
dịchvụnếumànhìnhkhônghoạtđộng
bìnhthườnghoặcnếubạnkhôngchắc
phảithựchiệnquytrìnhnàokhiđãlàm
theocáchướngdẫnhoạtđộngnêutrong
sổtaynày.
1.2 Mô tả biểu tượng
Cácmụcphụsauđâymôtảcácquyước
vềbiểutượngdùngtrongtàiliệunày.
Ghi chú, Lưu ý và Cảnh báo
Trongtoànbộsổtaynày,cácđoạnchữ
cóthểđikèmbiểutượngvàđượcinđậm
hoặcinnghiêng.Cácđoạnnàybaogồm
cácghichú,lưuýhoặccảnhbáo.Chúng
đượcsửdụngnhưsau:
Ghi chú
Biểutượngnàychobiếtcácthôngtin
quantrọngvàcácbíquyếtgiúpbạntận
dụngtốthệthốngmáytính.
Lưu ý
Biểutượngnàychobiếtcácthôngtingiúp
bạnbiếtcáchtránhđượcsựcốhỏnghóc
tiềmẩnđốivớiphầncứnghoặcmấtdữ
liệu.
Cảnh báo
Biểutượngnàychobiếtsựtổnthương
cơthểtiềmẩnvàgiúpbạnbiếtcáchtránh
đượcsựcốđó.
Mộtsốcảnhbáocóthểxuấthiệnởnhiều
địnhdạngvàcóthểkhôngđikèmmột
biểutượng.Trongnhữngtrườnghợpnày,

3
1. Lưu ý quan trọng
cáchthứctrìnhbàycụthểcủacảnhbáo
đóđượcquyđịnhbởicơquanchứcnăng
liênquan.
1.3 Vứt bỏ sản phẩm và vật liệu
đóng gói
Thiếtbịđiện&điệntửbịvứtbỏ-WEEE
Thismarkingontheproductoronits
packagingillustratesthat,underEuropean
Directive2012/19/EUgoverningusedelectrical
andelectronicappliances,thisproductmay
notbedisposedofwithnormalhousehold
waste.Youareresponsiblefordisposalof
thisequipmentthroughadesignatedwaste
electricalandelectronicequipmentcollection.
Todeterminethelocationsfordroppingoff
suchwasteelectricalandelectronic,contact
yourlocalgovernmentofce,thewastedisposal
organizationthatservesyourhouseholdorthe
storeatwhichyoupurchasedtheproduct.
Yournewmonitorcontainsmaterialsthatcan
berecycledandreused.Specializedcompanies
canrecycleyourproducttoincreasethe
amountofreusablematerialsandtominimize
theamounttobedisposedof.
Allredundantpackingmaterialhasbeen
omitted.Wehavedoneourutmosttomakethe
packagingeasilyseparableintomonomaterials.
Pleasendoutaboutthelocalregulations
onhowtodisposeofyouroldmonitorand
packingfromyoursalesrepresentative.
Taking back/Recycling Information for
Customers
Philips establishes technically and economically
viable objectives to optimize the environmental
performance of the organization's product,
service and activities.
From the planning, design and production
stages, Philips emphasizes the important of
making products that can easily be recycled. At
Philips, end-of-life management primarily entails
participation innational take-back initiatives
and recycling programs whenever possible,
preferably in cooperation with competitors,
which recycle all materials (products and
related packaging material) in accordance with
all Environmental Laws and taking back program
with the contractor company.
Your display is manufactured with high quality
materials and components which can be
recycled and reused.
To learn more about our recycling program
please visit
http://www.philips.com/sites/philipsglobal/
about/sustainability/ourenvironment/
productrecyclingservices.page
.

4
2. Cài đặt màn hình
2. Cài đặt màn hình
2.1 Lắp đặt
Nội dung gói hàng
M
5
1
9
3
V
1
T
H
7
0
G
1
8
C
1
8
1
3
0
3
A
193V5
Register your product and get support at
www.philips.com/welcome
Quick
Start
*VGA Cable
Power Cable
Lắp chân đế
1. Đặtmànhìnhnằmsấptrênbềmặt
mềmmịn,cẩnthậnđểtránhlàmtrầy
xướchoặchỏngmànhình.
2. Gắn/trượtthânđếvàomànhìnhcho
đếnkhinókhớpvàovịtrí.
3. Giữchânđếmànhìnhbằngcảhaitay
vàlắpchặtchânđếvàotrụđế.
* HDMI
* Tùyvàoquốcgia

5
2. Cài đặt màn hình
Kết nối với PC
D-SUB
AC IN
3
ĐầuvàonguồnđiệnAC
ĐầuvàoVGA
KhóachốngtrộmKensington
Kết nối với PC
1. Cắmchặtcápnguồnvàomặtsaucủa
mànhình.
2. Tắtmáytínhvàrútcápnguồn.
3. Cắmcáptínhiệumànhìnhvàolỗcắm
videoởmặtsaumáytính.
4. Cắmcápnguồncủamáytínhvàcáp
nguồncủamànhìnhvàoổcắmđiện
gầnđó.
5. Bậtmáytínhvàmànhình.Nếumàn
hìnhhiểnthịhìnhảnhthìquátrìnhcài
đặtđãhoàntất.
2.2 Sử dụng màn hình
Mô tả mặt trước của sản phẩm
193V5LHSB2
4
4
ĐầuvàonguồnđiệnAC
ĐầuvàoVGA
Đầu vào HDMI
KhóachốngtrộmKensington
Mô tả menu Hiển thị trên màn hình
Hiển thị trên màn hình (OSD) là gì?
Hiểnthịtrênmànhình(OSD)làmộttính
năngcóởmọimànhìnhLCDcủaPhilips.
Nóchophépngườidùngđiềuchỉnhhoạt
độngcủamànhìnhhoặcchọncácchức
năngcủamànhìnhtrựctiếpthôngqua
mộtcửasổhướngdẫnhiểnthịtrênmàn
hình.Mộtgiaodiệnhiểnthịtrênmànhình
dễsửdụngđượcthểhiệnnhưsau:
BẬT và TẮT nguồn màn hình.
Chỉnh độ sáng.
Chỉnh độ tương phản.
Tự động chỉnh màn hình.
Thay đổi ngôn ngữ
Hiển thị thông tin
Thoát menu OSD
i
or
193V5LHSB2:
Đổi nguồn vào tín hiệu.

6
2. Cài đặt màn hình
CáchchỉnhOSDchỉbằngmộtnút?
1. Nútởdướimặttrướcmànhìnhcungcấp
chứcnăngképđểbật/tắtnguồnvàchỉnhsửa
càiđặtmenuOSD.
Menu OSD
Dướiđâylàtổngquanvềcơcấucủa
menuHiểnthịtrênmànhình.Bạncóthể
sửdụngcơcấunàylàmthôngtintham
khảokhimuốnthựchiệncácđiềuchỉnh
khácsaunày.
Main menu
2. Bậtmànhìnhbằngcáchnhấnnútởdưới
mộtlần.
3. Bâygiờnhấnlạinútởdướimặttrướcmàn
hìnhđểvàomenuOSD.
4. Bâygiờbạncóthểchọnmộttrongcác
chứcnăngbằngcáchnhấnnhanhnhiềulầnnút
ởdưới.Ômàuxanhsẽchuyểnsangphảikhi
bạnnhấnnút.Bạncóthểthảnútởdướimột
khiômàuxanhbôiđậmtùychọnmàbạnmong
muốn.Lưuýrằngđâylàvònglựachọnmột
chiềuvốnluôndichuyểntheomộtchiềuvàrồi
trởlạitừđầumenu.
5. Ômàuxanhsẽvẫnhiểnthịởchứcnăng
đượcchọnkhoảng3giâyvàbiểutượngchức
năngđósẽnhấpnháy3lầnnhằmxácnhận
lựachọncủabạnhiểnthịởlớpthứnhấttrong
menuOSDvàbậtchứcnăngđó.
6. Đểchọnngônngữmongmuốn,nhấnnút
ởdưới,chọnbiểutượng“Quảcầu”trongmenu
OSDvàbậtchứcnăng.Nhiềutùychọnngôn
ngữsẽhiểnthịtrongmenu.Nhấnlạinútởdưới
vàduyệtquadanhsáchngônngữ.Thoátkhỏi
menukhiômàuxanhhiểnthịởngônngữmong
muốnsẽchọnvàbậtngônngữđó.
7. Đểchỉnhđộsánghoặcđộtươngphản,
nhấnnútởdưới,chọnvàbậtchứcnăngđó.
Nhấnlạinútởdướiđểđiềuchỉnh.Lưuýrằng
đâylàvònglựachọnmộtchiềuvốnluôndi
chuyểntheomộtchiềuvàrồitrởlạitừđầu
menu.
193V5LHSB2:
Picture Wide Screen, 4:3
0~100
0~100
0~100
Picture Format
Brightness
Contrast
OSD Settings 0~100
0~100
Off, 1, 2, 3, 4
5s, 10s, 20s, 30s, 60s
Horizontal
Vertical
Transparency
OSD Time Out
Setup
0~100
On, Off
Yes, No
0~100
0~100
0~100
H. Position
Auto
V. Position
Phase
Clock
Resolution
Notification
Reset
Information
Language
Color 6500K, 9300K
Red: 0~100
Green: 0~100
Blue: 0~100
Color Temperature
sRGB
User Define
Audio
On, Off
Volume
Mute
(available for
selective models)
VGA
DVI (available for selective models)
HDMI (available for selective models)
Input
On, Off
SmartContrast
On, Off
OverScan
Audio In, HDMI
Audio Source
English, Deutsch, Español, Ελληνική, Français, Italiano,
Maryar, Nederlands, Português, Português do Brazil,
Polski , Русский, Svenska, Suomi, Türkçe, Čeština,
Українська, 简体中文, 繁體中文,日本語,한국어

7
2. Cài đặt màn hình
Thông báo về độ phân giải
Mànhìnhnàyđượcthiếtkếđểhoạtđộng
tốiưuvớiđộphângiảigốclà1366×768
@60Hz.Khiđượcchỉnhsangđộphân
giảikhác,mànhìnhsẽhiểnthịmộtthông
báo:Dùng1366×768@60Hzđểđạtkết
quảtốtnhất.
Tính năng vật lý
Nghiêng
2.3 Tháo đế và chân đế
Tháo chân đế
Trướckhibắtđầutháochânđếmàn
hình,hãythựchiệntheocáchướngdẫn
bêndướiđểtránhmọithiệthạihaychấn
thươngcóthểxảyra.
1. Đặtmànhìnhnằmsấptrênbềmặt
mịn,cẩnthậnđểtránhlàmtrầyxước
hoặchỏngmànhình.
2. Ấnvàocáckẹpkhóađểtháochânđế
rakhỏitrụđế.
1
3. Ấnnútnhảđểtháotrụđếgiữ.
2

8
2. Cài đặt màn hình
Note
This monitor accepts a 100mm x 100mm VESA-
Compliant mounting interface.
100mm
100mm

9
3. Tối ưu hóa hình ảnh
3. Tối ưu hóa hình ảnh
3.1 SmartContrast
Đó là gì?
Côngnghệđộcđáovốnlinhhoạtphân
tíchnộidunghiểnthịvàtựđộngtốiưu
hóatỷlệtươngphảncủamànhìnhLCD
đểmanglạiđộrõnétvàtrảinghiệmxem
tốiưu,tăngmứcđènnềnđểhiểnthị
nhữnghìnhảnhsángrõhơn,sắcnéthơn
vàsốngđộnghơnhaygiảmmứcđènnền
đểhiểnthịrõhìnhảnhtrênphôngnềntối.
Sao tôi phải cần nó?
Bạnmuốnhiểnthịnộidungrõnétcùng
cảmgiácthoảimáinhấtkhixemmọiloại
nộidung.SmartContrastsẽlinhhoạtchỉnh
độtươngphảnvàmứcđènnềnđểhiển
thịnhữnghìnhảnhchơigamehayvideo
cựcrõ,sốngđộngvàsắcnéthayhiểnthị
nộidungchữrõràngdễđọcchocácứng
dụngvănphòng.Bằngcáchgiảmviệctiêu
thụđiệncủamànhình,bạnsẽtiếtkiệm
đượcchiphínănglượngvàkéodàituổi
thọchomànhìnhcủabạn.
Cách hoạt động?
KhibạnbậtchếđộSmartContrast,nósẽ
phântíchnộidungđanghiểnthịtrong
thựctếđểchỉnhmàusắcvàmậtđộđèn
nền.Chứcnăngnàysẽlinhhoạttăng
độtươngphảnđểmanglạichobạntrải
nghiệmgiảitrítuyệtvờikhixemvideo
hoặcchơigame.
3.2 Philips SmartControl Lite
PhầnmềmSmartControlLitemớicủa
Phillipschophépbạnđiềukhiểnmànhình
quagiaodiệnđồhọaảotiệndụng.Các
điềuchỉnhphứctạplànhữnggìthuộc
vềquákhứvìphầnmềmthânthiệnvới
ngườidùngnàysẽhướngdẫnbạnqua
việctùychỉnhđộphângiải,hiệuchỉnh
màu,điềuchỉnhđồnghồ/gócpha,điều
chỉnhđiểmtrắngRGB(Đỏ-Lục-Lam),v.v...
Trangbịcôngnghệmớinhấtvềthuậttoán
lõixửlývàphảnứngnhanh,phầnmềm
chạybằngảnhđộngbắtmắtthươngthích
vớiWindows7nàysẵnsàngnângcaotrải
nghiệmcủabạnvớimànhìnhPhilips!
Cài đặt
• Thựchiệntheochỉdẫnvàhoàntấtquy
trìnhcàiđặt.
• Bạncóthểkhởiđộngphầnmềmsau
khihoàntấtcàiđặt.
• Nếumuốnkhởiđộngsau,bạncóthể
clickphímtắtphầnmềmtrênmànhình
nềnhoặcthanhcôngcụmáytính.
Wizard (Thuật sĩ) khởi động lần đầu
•Lầnđầukhicàiđặtphầnmềm
SmartControlLite,nósẽtựđộngvào
Wizard(Thuậtsĩ)khởiđộnglầnđầu.
• Thuậtsĩnàysẽhướngdẫnbạnthông
quaviệcđiềuchỉnhtừngbướcvềhiệu
suấtmànhình.
• Saunàybạncũngcóthểvàomenu
Plug-in(Bổsung)đểbậtthuậtsĩ.
• Bạncóthểchỉnhcáctùychọnkhác
quagiaodiệnStandard(Chuẩn)mà
khôngcầnthuậtsĩ.

10
3. Tối ưu hóa hình ảnh
Khởi động bằng giao diện Standard
(Chuẩn):
Menu Adjust (Điều chỉnh):
•MenuAdjust(Điềuchỉnh)chophép
bạnchỉnhBrightness(Độsáng),
Contrast(Độtươngphản),Focus
(Trọngtâm),Position(Vịtrí)và
Resolution(Độphângiải).
• Bạncóthểlàmtheochỉdẫnvàthực
hiệnđiềuchỉnh.
• LệnhCancel(Hủy)sẽhỏingườidùng
xemhọcómuốnhủytiếntrìnhcàiđặt
haykhông.

11
3. Tối ưu hóa hình ảnh
Menu Color (Màu):
• MenuColor(Màu)chophépbạnchỉnh
màuRGB(Đỏ-Lục-Lam),BlackLevel
(Độtối),WhitePoint(Điểmtrắng),
ColorCalibration(Hiệuchỉnhmàu).
• Bạncóthểlàmtheochỉdẫnvàthực
hiệnđiềuchỉnh.
• Thamthảobảngbêndướiđểhình
dungcơbảnvềmụcmenuphụtrên
thôngtinnhậpcủabạn.
• VídụColorCalibration(Hiệuchỉnh
màusắc):

12
3. Tối ưu hóa hình ảnh
1. “ShowMe”(Chotôixem)sẽbật
hướngdẫnhiệuchỉnhmàu.
2. Start(Bắtđầu)-bắtđầuquytrình
canhchỉnhmàuqua6bước.
3. QuickView(Xemnhanh)tảicáchình
ảnhtrước/sau.
4. TrởvềgiaodiệnchínhColor(Màu),
clicknútCancel(Hủy).
5. Enablecolorcalibration(Bậthiệu
chỉnhmàu)-theomặcđịnhlàđược
bật.Nếukhôngchọnmụcnày,bạn
khôngđượcphéphiệuchỉnhmàuvà
tắtcácnútkhởiđộngvàxemnhanh.
6. Phảicóthôngtinbằngsángchếtrên
mànhìnhhiệuchỉnh.
Màn hình hiệu chỉnh màu đầu tiên:
• NútPrevious(Trước)sẽtắtchođến
khimànhìnhmàuthứhaibậtlên.
• Next(Kếtiếp)sẽchuyểnvàomụctiêu
tiếptheo(6mụctiêu).
• Cuốicùng,vàogiaodiệnFile>Presets
(File>Càisẵn).
• NútCancel(Hủy)sẽđónggiaodiện
ngườidùng(UI)vàtrởvềtrangbổ
sung.
Options>Preferences (Tùy chọn>Ưu
tiên)-Sẽchỉhoạtđộngkhichọn
Preferences(Ưutiên)từmenuOptions
(Tùychọn)sổxuống.Trênmànhình
khônghỗtrợtươngthíchvớichuẩnDDC/
CI,chỉcósẵncácthẻHelp(Trợgiúp)và
Options(Tùychọn).
• Hiểnthịcáccàiđặtưutiênhiệnhành.
• Ôvừachọnsẽbậttínhnăngnày.Ô
chọnlànútbật/tắt.
• EnableContextMenu(Menubậtthuộc
tính)trênmànhìnhnềnPCsẽđược
chọnlà(Bật)theomặcđịnh.Enable
ContextMenu(Menubậtthuộctính)
hiểnthịcáclựachọnSmartControl
LitechoSelectPreset(Chọncàisẵn)
vàTuneDisplay(Chỉnhmànhình)
trongmenuthuộctínhkhiclickphải
vàomànhìnhnền.Disabled(Đãtắt)
sẽxóaSmartControlLitekhỏimenu
thuộctínhclickphải.
• BiểutượngEnableTaskTray(Bật
khaytácvụ)đượcchọnlà(Bật)theo
mặcđịnh.Menubậtthuộctínhhiểnthị
menukhaytácvụchoSmartControl
Lite.Clickphảivàobiểutượngkhay
tácvụsẽhiểnthịcáctùychọnmenu
choHelp(Trợgiúp),TechnicalSupport
(Hỗtrợkỹthuật),CheckforUpdate
(Kiểmtracậpnhật),About(Về)vàExit
(Thoát).KhiđãtắtEnabletasktray

13
3. Tối ưu hóa hình ảnh
menu(Menubậtkhaytácvụ),biểu
tượngkhaytácvụsẽchỉhiểnthịEXIT
(THOÁT).
• TheomặcđịnhRunatStartup(Chạy
khikhởiđộng)sẽđượcchọnlà(BẬT).
Khiđãtắt,SmartControlLitesẽkhông
bậtkhikhởiđộnghoặcnằmtrong
khaytácvụ.Cáchduynhấtđểbật
SmartControlLitelàtừphímtắttrên
mànhìnhnềnhoặctừfilechương
trình.Bấtkỳbộcàiđặtsẵnnàođể
chạykhikhởiđộngsẽhoạtđộng
khôngtảikhiônàykhôngđượcchọn
(Đãtắt).
• Enabletransparencymode(Bậtchế
độtrongsuốt)(Windows7,Vista,XP).
Mặcđịnhlà0%Mờ.
Options>Input (Tùy chọn>Nhập)-Sẽ
chỉhoạtđộngkhichọnInput(Nhập)từ
menuOptions(Tùychọn)sổxuống.Trên
mànhìnhkhônghỗtrợtươngthíchvới
chuẩnDDC/CI,chỉcósẵncácthẻHelp
(Trợgiúp)vàOptions(Tùychọn).Tấtcả
cácthẻSmartControlLitekhácđềukhông
cósẵn.
• HiểnthịgiaodiệnhướngdẫnSource
(Nguồn)vàcàiđặtnguồnnhậpthông
tinhiệnhành.
• Trêncácmànhìnhnhậpriêng,giao
diệnnàysẽkhônghiểnthị.
Options>Audio (Tùy chọn>Âm thanh)
-SẽchỉhoạtđộngkhichọnAudio(Âm
thanh)từmenuOptions(Tùychọn)sổ
xuống.
Trênmànhìnhkhônghỗtrợtươngthích
vớichuẩnDDC/CI,chỉcósẵncácthẻ
Help(Trợgiúp)vàOptions(Tùychọn).
Help>User Manual (Trợ giúp>Sổ tay sử
dụng)-SẽchỉhoạtđộngkhichọnUser
Manual(Sổtaysửdụng)từmenuHelp
(Trợgiúp)sổxuống.Trênmànhìnhkhông
hỗtrợtươngthíchvớichuẩnDDC/CI,chỉ
cósẵncácthẻHelp(Trợgiúp)vàOptions
(Tùychọn).

14
3. Tối ưu hóa hình ảnh
Help>Version (Trợ giúp>Phiên bản)-Sẽ
chỉhoạtđộngkhichọnVersion(Phiên
bản)từmenuHelp(Trợgiúp)sổxuống.
Trênmànhìnhkhônghỗtrợtươngthích
vớichuẩnDDC/CI,chỉcósẵncácthẻ
Help(Trợgiúp)vàOptions(Tùychọn).
Menu nhạy cảm với thuộc tính
Theomặcđịnh,ContextSensitiveMenu
(Chỉnhtheothuộctính)sẽđượcBật.Nếu
đãchọnEnableContextMenu(Bậtthuộc
tính)tronggiaodiệnOptions>Preferences
(Tùychọn>Ưutiên)thìmenunàysẽhiển
thị.
Menu Thuộc tính có ba mục nhập:
• SmartControlLite-khiđãchọn,About
Screen(Vềmànhình)sẽhiểnthị.
• SelectPreset(Chọncàiđặtsẵn)-
Cungcấpmenucácmụccàisẵnđã
lưutheotrìnhtựđểsửdụngngay.
Dấukiểmsẽhiểnthịmụccàisẵnhiện
đãchọn.MụcFactoryPreset(Càisẵn
gốc)cũngcóthểđượcchọntừmenu
sổxuống.
• TuneDisplay(Chỉnhmànmình)-Mở
bảngđiềukhiểnSmartControlLite.
• SmartImageLite-Kiểmtracáccàiđặt
hiệnhành,Standard(Chuẩn),Internet,
Game.
Đã bật menu khay tác vụ
Bạncóthểhiểnthịmenukhaytácvụ
bằngcáchclickphảivàobiểutượng
SmartControlLitetừkhaytácvụ.Clicktrái
sẽbậtứngdụng.
Khay tác vụ có năm mục nhập:
• Help(Trợgiúp)-TruycậpfileUser
Manual(Sổtaysửdụng):MởfileUser
Manual(Sổtaysửdụng)quacửasổ
trìnhduyệtmặcđịnh.
• TechnicalSupport(Hỗtrợkỹthuật)-
hiểnthịtranghỗtrợkỹthuật.
• CheckforUpdate(Kiểmtracậpnhật)
-dẫnngườidùngđếnNềnứngdụng
PDIvàkiểmtraphiênbảncủangười
dùngsovớiphiênbảncósẵnmới
nhất.
• About(Về)-Hiểnthịthôngtintham
khảochitiết:phiênbảnsảnphẩm,
thôngtinvềphiênbảnvàtênsản
phẩm.
• Exit(Thoát)-ĐóngSmartControlLite.
ĐểchạylạiSmartControlLite,hãychọn
SmartControlLitetừmenuProgram
(Chươngtrình),clickđôibiểutượngPC
trênmànhìnhnềnhoặckhởiđộnglạihệ
thống.

15
3. Tối ưu hóa hình ảnh
Đã tắt menu khay tác vụ
KhiđãtắtKhaytácvụtrongthưmục
ưutiên,chỉcòncósẵnlựachọnEXIT
(THOÁT).ĐểxóahoàntoànSmartControl
Litekhỏikhaytácvụ,hãytắtRunat
Startup(Chạykhikhởiđộng)trong
Options>Preferences(Tùychọn>Ưutiên).
Lưu ý
Tấtcảcáchìnhminhhọatrongphần
nàychỉđượcdùngđểthamkhảo.Chúng
tôicóthểthayđổiphiênbảnphầnmềm
SmartControlmàkhôngcầnthôngbáo
trước.Vuilòngluôntruycậptrangweb
chínhthứccủaPortraittạiwww.portrait.
com/dtune/phl/enu/indexđểtảivềphiên
bảnphầnmềmSmartControlmớinhất.

16
4. Các thông số kỹ thuật
4. Các thông số kỹ thuật
Hình ảnh/Màn hình
Loạimặtmànhình TFT-LCD
Đènnền LED
Cỡmànhình Rộng18,5inch(47cm)
Hệsốco 16:9
Độpixel 0,3x0,3mm
Độsáng 200cd/m²
Độtươngphảnthôngminh 10,000,000:1
Độtươngphản(chuẩn) 700:1
Thờigianđápứng(chuẩn) 5ms
Độphângiảitốiưu 1366×768@60Hz
Gócxem 90°(H)/65°(V)@C/R>10
Màumànhình 16,7triệumàu
Tốcđộphátdọc 56Hz-76Hz
Tầnsốngang 30kHz-83kHz
sRGB(Đỏ-Lục-Lamchuẩn) CÓ
Kết nối
Đầuvàotínhiệu VGA(Analog)(193V5LSB2);HDMI(193V5LHSB2)
Tínhiệuvào Đồngbộriêng,Đồngbộvớitínhiệuxanhlục
Tiện ích
Tiệníchchongườidùng
NgônngữOSD(Hiểnthịtrên
mànhình)
TiếngAnh,TiếngĐức,TiếngTâyBanNha,TiếngHyLạp,Tiếng
Pháp,TiếngÝ,TiếngHungary,TiếngHàLan,TiếngBồĐào
Nha,TiếngBồĐàoNhaBrazil,TiếngNga,TiếngBaLan,Tiếng
ThụyĐiển,TiếngPhầnLan,TiếngThổNhĩKỳ,TiếngSéc,Tiếng
Ukraina,TiếngHoagiảnthể,TiếngHoaphồnthể,TiếngNhật,
TiếngHàn
Tiệníchkhác KhóaKensington
TươngthíchvớichuẩnPlug
&Play(Cắmvàolàphát)
DDC/CI,sRGB,Windows8/Windows7/Vista/XP,Mac
OSX,Linux
Đế giữ
Nghiêng -3/+10
193V5LSB2:
Nguồn điện
Chếđộbật 13,88W(chuẩn),14,48W(tốiđa)
Chếđộngủ(chờ) 0,5W
Tắt 0,5W
ĐènbáoLEDnguồn Chếđộbật:ChếđộTrắng,Chờ/Ngủ:Trắng(nhấpnháy)
Bộnguồn Thửnóng,100-240VAC,50-60Hz

17
4. Các thông số kỹ thuật
Kích thước
Sảnphẩmkèmtheođếgiữ
(Rộngxcaoxdày) 437x338x170mm
Sảnphẩmkhôngkèmtheo
đếgiữ(Rộngxcaoxdày) 437x273x48mm
Trọng lượng
Sảnphẩmkèmtheođếgiữ 2,147kg(LED)
Sảnphẩmkhôngkèmtheo
đếgiữ 1,940kg(LED)
Sảnphẩmđónggói 3,014kg(LED)
Điều kiện hoạt động
Phạmvinhiệtđộ(hoạtđộng) 0°C-40°C
Phạmvinhiệtđộ(Không
hoạtđộng) -20°C-60°C
Độẩmtươngđối 20%-80%
MTBF(Thờilượngtrung
bìnhgiữacácsựcố) 30.000giờ(LED)
Môi trường
ChỉthịROHS(Giớihạncác
chấtgâyhại) CÓ
EPEAT Bạc(www.epeat.net)
Thùngđựng Cóthểtáichế100%
EnergyStar CÓ
Tuân thủ và tiêu chuẩn
Phêchuẩntheoquyđịnh CEMark,FCCClassB,EAC,SEMKO,BSMI,cETLus,
ISO9241-307
Vỏ ngoài
Màu Đen
Lớpsơnngoài Hoavăn
Ghi chú
1. VànghaybạcEPEATchỉcóhiệulựctạinơimàPhilipsđãđăngkýsảnphẩm.Hăytruy
cậpwww.epeat.netđểbiếtt́nhtrạngđăngkưtạiquốcgiacủabạn.
2. Dữliệunàychịusựthayđổimàkhôngcầnthôngbáotrước.Truycậpwww.philips.com/
supportđểtảivềphiênbảntờrơimớinhất.
193V5LHSB2:
Nguồn điện
Chếđộbật 15.24W(chuẩn),17.65W(tốiđa)
Chếđộngủ(chờ) 0,5W
Tắt 0,5W
ĐènbáoLEDnguồn Chếđộbật:ChếđộTrắng,Chờ/Ngủ:Trắng(nhấpnháy)
Bộnguồn Thửnóng,100-240VAC,50-60Hz

18
4. Các thông số kỹ thuật
4.1 Chế độ độ phân giải & cài
đặt sẵn
Độ phân giải tối đa
1366×768@60Hz
Tầnsố
ngang(kHz)
Độphângiải Tầnsốdọc
(Hz)
31.47 720 x 400 70.09
31.47 640 x 480 59.94
35 640 x 480 66.67
37.86 640 x 480 72.81
37.5 640 x 480 75
37.88 800 x 600 60.32
46.88 800 x 600 75
48.36 1024 x 768 60
60.02 1024 x 768 75.03
44.77 1280 x 720 59.86
63.89 1280 x 1024 60.02
79.98 1280 x 1024 75.03
47.71 1366 x 768 59.79
Ghi chú
Lưuýrằngmànhìnhcủabạnhoạtđộng
tốtnhấtởđộphângiảigốc1366×768@
60Hz.Đểcóchấtlượnghiểnthịtốtnhất,
hãydùngđộphângiảikhuyếnnghịnày.

19
4. Các thông số kỹ thuật
5. Quản lý nguồn điện
Nếubạnđãcàiđặtcardmànhìnhhay
phầnmềmtươngthíchchuẩnVESADPM
vàoPC,mànhìnhcóthểtựđộnggiảm
tiêuthụđiệnkhikhôngsửdụng.Nếuphát
hiệnnhậptừbànphím,chuộthaythiếtbị
nhậpkhác,mànhìnhsẽ“hoạtđộng”tự
động.Bảngsauđâysẽhiểnthịmứctiêu
thụđiệnvàcáchtruyềntínhiệucủatính
năngtiếtkiệmđiệntựđộngnày:
193V5LSB2:
Địnhnghĩaquảnlýnguồnđiện
Chếđộ
VESA Video Đồngbộ
ngang
Đồng
bộdọc
Nguồnđiện
sửdụng
Màuđèn
LED
Hoạtđộng BẬT Có Có 13,88W
(chuẩn) Trắng
Chếđộ
ngủ(chờ) TẮT Không Không 0,5W(chuẩn)
Trắng
(Nhấp
nháy)
Tắt TẮT - - 0,5W(chuẩn) TẮT
Càiđặtsauđâyđượcdùngđểđomức
tiêuthụđiệntrênmànhình.
• Độphângiảigốc:1366×768
• Độtươngphản:50%
• Độsáng:200nit
• Nhiệtđộmàu:6500kvớikiểumàu
trắngđầyđủ
Ghi chú
Dữliệunàychịusựthayđổimàkhông
cầnthôngbáotrước.
193V5LHSB2:
Địnhnghĩaquảnlýnguồnđiện
Chếđộ
VESA Video Đồngbộ
ngang
Đồng
bộdọc
Nguồnđiện
sửdụng
Màuđèn
LED
Hoạtđộng BẬT Có Có 15.24W
(chuẩn) Trắng
Chếđộ
ngủ(chờ) TẮT Không Không 0,5W(chuẩn)
Trắng
(Nhấp
nháy)
Tắt TẮT - - 0,5W(chuẩn) TẮT
17.65W
(tối đa)

20
6. Thông tin quy định
6. Thông tin quy
định
Lead-free Product
Lead free display promotes
environmentally sound recovery
and disposal of waste from electrical
and electronic equipment. Toxic
substances like Lead has been eliminated
and compliance with European community’s
stringent RoHs directive mandating restrictions
on hazardous substances in electrical and
electronic equipment have been adhered to
in order to make Philips monitors safe to use
throughout its life cycle.
EPEAT
(www.epeat.net)
The EPEAT (Electronic
Product Environmental
Assessment Tool) program
evaluates computer
desktops, laptops, and monitors based on 51
environmental criteria developed through
an extensive stakeholder consensus process
supported by US EPA.
EPEAT system helps purchasers in the public
and private sectors evaluate, compare and
select desktop computers, notebooks and
monitors based on their environmental
attributes. EPEAT also provides a clear and
consistent set of performance criteria for the
design of products, and provides an opportunity
for manufacturers to secure market recognition
for efforts to reduce the environmental impact
of its products.
Benets of EPEAT
Reduce use of primary materials
Reduce use of toxic materials
Avoid the disposal of hazardous waste EPEAT’S
requirement that all registered products meet
ENERGY STAR’s energy efficiency specifications,
means that these products will consume less
energy throughout their life.
CE Declaration of Conformity
This product is in conformity with the following
standards
•EN60950-1:2006+A11:2009+A1:20
10+A12:2011 (Safety requirement of
Information Technology Equipment).
•EN55022:2010 (Radio Disturbance
requirement of Information Technology
Equipment).
•EN55024:2010 (Immunity requirement of
Information Technology Equipment).
•EN61000-3-2:2006 +A1:2009+A2:2009
(Limits for Harmonic Current Emission).
•EN61000-3-3:2008 (Limitation of Voltage
Fluctuation and Flicker) following provisions
of directives applicable.
•2006/95/EC (Low Voltage Directive).
•2004/108/EC (EMC Directive).
•2009/125/EC (ErP Directive, EC No.
1275/2008 Implementing Directive
for Standby and Off mode power
consumption) and is produced by a
manufacturing organization on ISO9000
level.
The product also comply with the following
standards
•ISO9241-307:2008 (Ergonomic
requirement, Analysis and compliance test
methods for electronic visual displays).
•GS EK1-2000:2011 (GS mark requirement).
•prEN50279:1998 (Low Frequency Electric
and Magnetic fields for Visual Display).
•MPR-II (MPR:1990:8/1990:10 Low
Frequency Electric and Magnetic fields).
Energy Star Declaration
(www.energystar.gov)
As an ENERGY STAR® Partner, we
have determined that this product

21
6. Thông tin quy định
meets the ENERGY STAR® guidelines for
energy efficiency.
Note
We recommend you switch off the monitor
when it is not in use for a long time.
Federal Communications Commission
(FCC) Notice (U.S. Only)
This equipment has been tested and found
to comply with the limits for a Class B digital
device, pursuant to Part 15 of the FCC
Rules. These limits are designed to provide
reasonable protection against harmful
interference in a residential installation.
This equipment generates, uses and can
radiate radio frequency energy and, if not
installed and used in accordance with the
instructions, may cause harmful interference
to radio communications.
However, there is no guarantee that
interference will not occur in a particular
installation. If this equipment does cause
harmful interference to radio or television
reception, which can be determined by
turning the equipment off and on, the
user is encouraged to try to correct
the interference by one or more of the
following measures:
• Reorient or relocate the receiving antenna.
• Increase the separation between the
equipment and receiver.
• Connect the equipment into an outlet on
a circuit different from that to which the
receiver is connected.
• Consult the dealer or an experienced
radio/TV technician for help.
Changes or modifications not expressly
approved by the party responsible for
compliance could void the user's authority
to operate the equipment.
Use only RF shielded cable that was supplied
with the monitor when connecting this monitor
to a computer device.
To prevent damage which may result in fire or
shock hazard, do not expose this appliance to
rain or excessive moisture.
THIS CLASS B DIGITAL APPARATUS MEETS
ALL REQUIREMENTS OF THE CANADIAN
INTERFERENCE-CAUSING EQUIPMENT
REGULATIONS.
FCC Declaration of Conformity
Declaration of Conformity for Products Marked
with FCC Logo,
United States Only
This device complies with Part 15 of the FCC
Rules. Operation is subject to the following two
conditions: (1) this device may not cause harmful
interference, and (2) this device must accept any
interference received, including interference that
may cause undesired operation.
Commission Federale de la
Communication (FCC Declaration)
Cet équipement a été testé et déclaré
conforme auxlimites des appareils
numériques de class B,aux termes de
l'article 15 Des règles de la FCC. Ces
limites sont conçues de façon à fourir
une protection raisonnable contre les
interférences nuisibles dans le cadre d'une
installation résidentielle.
CET appareil produit, utilise et peut émettre
des hyperfréquences qui, si l'appareil n'est
pas installé et utilisé selon les consignes
données, peuvent causer des interférences
nuisibles aux communications radio.

22
6. Thông tin quy định
Cependant, rien ne peut garantir l'absence
d'interférences dans le cadre d'une
installation particulière. Si cet appareil est
la cause d'interférences nuisibles pour
la réception des signaux de radio ou de
télévision, ce qui peut être décelé en
fermant l'équipement, puis en le remettant
en fonction, l'utilisateur pourrait essayer de
corriger la situation en prenant les mesures
suivantes:
•Réorienter ou déplacer l’antenne de
réception.
•Augmenter la distance entre l’équipement
et le récepteur.
•Brancher l’équipement sur un autre circuit
que celui utilisé par le récepteur.
•Demander l’aide du marchand ou d’un
technicien chevronné en radio/télévision.
Toutes modifications n'ayant pas reçu
l'approbation des services compétents
en matière de conformité est susceptible
d'interdire à l'utilisateur l'usage du présent
équipement.
N'utiliser que des câbles RF armés pour
les connections avec des ordinateurs ou
périphériques.
CET APPAREIL NUMERIQUE DE LA CLASSE
B RESPECTE TOUTES LES EXIGENCES DU
REGLEMENT SUR LE MATERIEL BROUILLEUR
DU CANADA.
EN 55022 Compliance (Czech Republic
Only)
Polish Center for Testing and
Certication Notice
The equipment should draw power from a
socket with an attached protection circuit (a
three-prong socket). All equipment that works
together (computer, monitor, printer, and so on)
should have the same power supply source.
The phasing conductor of the room's electrical
installation should have a reserve short-circuit
protection device in the form of a fuse with a
nominal value no larger than 16 amperes (A).
To completely switch off the equipment, the
power supply cable must be removed from the
power supply socket, which should be located
near the equipment and easily accessible.
A protection mark "B" confirms that the
equipment is in compliance with the protection
usage requirements of standards PN-93/T-42107
and PN-89/E-06251.

23
6. Thông tin quy định
North Europe (Nordic Countries) Information
Placering/Ventilation
VARNING:
FÖRSÄKRA DIG OM ATT HUVUDBRYTARE
OCH UTTAG ÄR LÄTÅTKOMLIGA, NÄR
DU STÄLLER DIN UTRUSTNING PÅPLATS.
Placering/Ventilation
ADVARSEL:
SØRG VED PLACERINGEN FOR, AT
NETLEDNINGENS STIK OG STIKKONTAKT
ER NEMT TILGÆNGELIGE.
Paikka/Ilmankierto
VAROITUS:
SIJOITA LAITE SITEN, ETTÄ VERKKOJOHTO
VOIDAAN TARVITTAESSA HELPOSTI
IRROTTAA PISTORASIASTA.
Plassering/Ventilasjon
ADVARSEL:
NÅR DETTE UTSTYRET PLASSERES, MÅ
DU PASSE PÅ AT KONTAKTENE FOR
STØMTILFØRSEL ER LETTE Å NÅ.
BSMI Notice (Taiwan Only)
Ergonomie Hinweis (nur Deutschland)
Der von uns gelieferte Farbmonitor entspricht
den in der "Verordnung über den Schutz vor
Schäden durch Röntgenstrahlen" festgelegten
Vorschriften.
Auf der Rückwand des Gerätes befindet sich
ein Aufkleber, der auf die Unbedenklichkeit der
Inbetriebnahme hinweist, da die Vorschriften
über die Bauart von Störstrahlern nach Anlage
III¤5Abs.4derRöntgenverordnungerfülltsind.
Damit Ihr Monitor immer den in der Zulassung
geforderten Werten entspricht, ist darauf zu
achten, daß
1. Reparaturen nur durch Fachpersonal
durchgeführt werden.
2. nur original-Ersatzteile verwendet werden.
3. bei Ersatz der Bildröhre nur eine
bauartgleiche eingebaut wird.
Aus ergonomischen Gründen wird empfohlen,
die Grundfarben Blau und Rot nicht auf
dunklem Untergrund zu verwenden (schlechte
Lesbarkeit und erhöhte Augenbelastung bei zu
geringem Zeichenkontrast wären die Folge).
Der arbeitsplatzbezogene Schalldruckpegel
nach DIN 45 635 beträgt 70dB (A) oder
weniger.
ACHTUNG: BEIM AUFSTELLEN
DIESES GERÄTES DARAUF
ACHTEN, DAß NETZSTECKER UND
NETZKABELANSCHLUß LEICHT
ZUGÄNGLICH SIND.

24
6. Thông tin quy định
China RoHS
The People's Republic of China released a
regulation called "Management Methods for
Controlling Pollution by Electronic Information
Products" or commonly referred to as China
RoHS. All products including CRT and Monitor
which are produced and sold for China market
have to meet China RoHS request.
中国能源效率标识
根据中国大陆《能源效率标识管理办法》,本显示器符合以下要求:
关闭状态能耗(W)
能源效率(cd/W)
< 0.5
> 1.05
1级
GB 21520-2008
能效等级
能效标准
详细有关信息请查阅中国能效标识网:http://www.energylabel.gov.cn/
《废弃电器电子产品回收处理管理条例》提示性
说明
为了更好地关爱及保护地球,当用户不再需要此
产品或产品寿命终止时,请遵守国家废弃电器电
子产品回收处理相关法律法规,将其交给当地具
有国家认可的回收处理资质的厂商进行回收处
理。
EU Energy Label
The European Energy Label informs you on
the energy efficiency class of this product.
The greener the energy efficiency class of this
product is the lower the energy it consumes.
On the label, you can find the energy efficiency
class, the average power consumption of
this product in use and the average energy
consumption for 1 year.
Note
The EU Energy Label will be ONLY applied on
the models bundling with HDMI and TV tuners.
零部件名
称
有害物质
铅
(Pb)
汞
(Hg)
镉
(Cd)
六价铬
(Cr(VI))
多溴联
苯
(PBB)
多溴二苯
醚
(PBDE)
塑料外框 O O O O O O
后壳 O O O O O O
LCD
panel
CCFL X X O O O O
LED X O O O O O
电路板组件 X OO O O O
底座 OOO O O O
电源线 X OO O O O
其他线材 X OO O O O
遥控器 X OO O O O
*:电路板组件包括印刷电路板及其构成的零部件,如电阻、电容、集成电路、连接器等。
本表格依据SJ/T 11364的规定编制。
O:表示该有害物质在该部件所有均质材料中的含量均在GB/T 26572规定的限量要求以下。
X:表示该有害物质至少在该部件的某一均质材料中的含量超出GB/T 26572规定的限量要求。
上表中打“X”的部件中,应功能需要,部分有害物质含量超出GB/T 26572规定的限量要求,但是符合欧盟
RoHS法规要求(属于豁免部分)。
b. 另按照《废弃电器电子回收处理条列》,必须加上「环保使用期限说明」及「《废弃
电器电子回收处理条列》提示性说明」,范例如下所述,以简体中文表示:
环保使用期限说明
该电子电气产品含有某些有害物质,在环保使用期限内可以放心使用,超过环保使用期
限之后则应该进入回收循环系统。
中国大陆RoHS
根据中国大陆《电子电气产品有害物质限制使用标识要求》,以下部分列出了本产品中可能包含的有害物质的名称和含
量
本表适用之产品
显示器 、平板电视 、监视器
有害物质

25
7. Dịch vụ chăm sóc khách hàng và bảo hành
7. Dịch vụ chăm sóc
khách hàng và bảo
hành
7.1 Chính sách lỗi điểm ảnh
màn hình phẳng của Philips
Philipscốgắngcungcấpcácsảnphẩm
chấtlượngcaonhất.Chúngtôiápdụng
mộtsốquytrìnhsảnxuấttiêntiếnnhất
tronglĩnhvựcvàthựchiệnquytrìnhkiểm
trachấtlượngnghiêmngặt.Tuynhiên,các
lỗiđiểmảnhhayđiểmảnhcontrênmàn
hìnhTFTdùngtrongcácmànhìnhphẳng
đôikhikhôngthểtránhkhỏi.Khôngnhà
sảnxuấtnàocóthểđảmbảorằngmọimàn
hìnhsẽkhôngcócáclỗiđiểmảnh,nhưng
Philipsđảmbảorằngbấtkỳmànhìnhnào
cómộtsốlỗikhôngthểchấpnhậnsẽđược
sửachữahoặcthaymớidựavàochính
sáchbảohành.Thôngbáonàygiảithích
nhữngkiểulỗiđiểmảnhkhácnhauvàđịnh
nghĩacácmứclỗicóthểchấpnhậncho
mỗikiểulỗi.Đểhưởngdịchvụsửachữa
haythaythếtheochínhsáchbảohành,số
lượnglỗiđiểmảnhtrênmànhìnhTFTphải
vượtquácácmứcchấpnhậnnày.Vídụ,
khôngquá0,0004%điểmảnhcontrênmàn
hìnhcóthểbịlỗi.Ngoàira,Philipsthậm
cònđặtracáctiêuchuẩnchấtlượngcao
hơnchomộtsốkiểuhaykếthợplỗiđiểm
ảnhvốndễnhìnthấyhơncáckiểulỗikhác.
Chínhsáchnàycóhiệulựctrêntoàncầu.
điểm
ảnhphụ
điểm
ảnhphụ
điểm
ảnhphụ
điểm
ảnh
Điểm ảnh và điểm ảnh con
Điểmảnhhayphầntửảnhgồmbađiểm
ảnhcontrongcácmàuchínhđỏ,lụcvà
lam.Nhiềuđiểmảnhcùngtạothànhhình
ảnh.Khimọiđiểmảnhconcủamộtđiểm
ảnhsánglên,bađiểmảnhconcómàusắc
cùnghiểnthịnhưmộtđiểmảnhtrắngđơn
lẻ.Khimọiđiểmảnhcontốimờ,bađiểm
ảnhconcómàusắccùnghiểnthịnhưmột
điểmảnhđenđơnlẻ.Nhữngkếthợpđiểm
ảnhconsángvàtốikháchiểnthịnhưcác
điểmảnhđơnlẻtừnhữngmàukhác.
Các kiểu lỗi điểm ảnh
Cáclỗiđiểmảnhvàđiểmảnhconhiểnthị
trênmànhìnhtheonhữngcáchkhácnhau.
Cóhaikiểulỗiđiểmảnhvànhiềulỗiđiểm
ảnhcontrongmỗikiểulỗi.
Các lỗi chấm sáng
Cáclỗichấmsánghiểnthịdướidạngcác
điểmảnhhayđiểmảnhconvốnluônsáng
hay“bật”.Nghĩalàmỗichấmsánglàmột
điểmảnhconvốnnổilêntrênmànhìnhkhi
mànhìnhhiểnthịkiểuhìnhtốimờ.Cócác
kiểulỗichấmsáng.
Mộtđiểmảnhconsángđỏ,lụchaylam.
Haiđiểmảnhconsánggầnnhau:
-Đỏ+Lam=Tím
-Đỏ+Lục=Vàng
-Lục+Lam=Lụclam(Lamnhạt)

26
7. Dịch vụ chăm sóc khách hàng và bảo hành
Bađiểmảnhconsánggầnnhau(mộtđiểm
ảnhtrắng).
Ghi chú
Chấmsángđỏhaylamphảisánghơn
50%sovớicácchấmxungquanhtrong
khichấmsánglụcsánghơn30%sovới
cácchấmxungquanh.
Các lỗi chấm đen
Cáclỗichấmđenhiểnthịdướidạngcác
điểmảnhhayđiểmảnhconvốnluôntối
mờhay“tắt”.Nghĩalàmỗichấmtốimờ
làmộtđiểmảnhconvốnnổilêntrênmàn
hìnhkhimànhìnhhiểnthịkiểuhìnhsáng.
Cócáckiểulỗichấmđen.
Độ gần của các lỗi điểm ảnh
Vìcáclỗiđiểmảnhvàđiểmảnhconcủa
cùngkiểulỗivốngầnvớimộtkiểulỗikhác
cóthểdễnhìnthấyhơn,Philipscũngnêu
rõcácdungsaivềđộgầncủalỗiđiểmảnh
Dung sai lỗi điểm ảnh
Đểhưởngdịchvụsửachữahaythay
thếdocáclỗiđiểmảnhtrongthờihạn
bảohành,mànhìnhTFTtrongmànhình
phẳngPhilipsphảicócáclỗiđiểmảnhhay
điểmảnhconvượtquánhữngdungsai
nêutrongcácbảngsau.
LỖI CHẤM SÁNG MỨC CHẤP NHẬN
1điểmảnhconsáng 3
2điểmảnhconsánggầnnhau 1
3điểmảnhconsánggầnnhau(mộtđiểmảnhtrắng) 0
Khoảngcáchgiữahailỗichấmsáng* >15mm
Tổngsốlỗichấmsángcủamọikiểulỗi 3
LỖI CHẤM ĐEN MỨC CHẤP NHẬN
1điểmảnhcontốimờ 5hoặcíthơn
2điểmảnhcontốimờgầnnhau 2hoặcíthơn
3điểmảnhcontốimờgầnnhau 0
Khoảngcáchgiữahailỗichấmđen* >15mm
Tổngsốlỗichấmđencủamọikiểulỗi 5hoặcíthơn
TỔNG SỐ LỖI CHẤM MỨC CHẤP NHẬN
Tổngsốlỗichấmsánghayđencủamọikiểulỗi 5hoặcíthơn
Ghi chú
1. 1hay2lỗiđiểmảnhcongầnnhau=1lỗichấm
2. MànhìnhnàytuânthủchuẩnISO9241-307.(ISO9241-307:Yêucầu,phântíchvềhiệu
năngvàcácphươngphápkiểmtratuânthủchomànhìnhđiệntử)
3. ISO9241-307làtiêuchuẩntiếptheocủatiêuchuẩnISO13406cũ,vốnđãbịhủybỏbởi
TổchứcTiêuchuẩnhóaQuốctế(ISO)vàongày:13-11-2008.

27
7. Dịch vụ chăm sóc khách hàng và bảo hành
7.2 Chăm sóc khách hàng & Chế độ bảo hành
Đểcóthôngtinchitiếtvềchínhsáchbảohànhvàyêucầuhỗtrợthêmđượcápdụngcho
khuvựccủabạn,vuilòngtruycậpwebsitewww.philips.com/support.Bạncũngcóthểliên
hệvớiTrungtâmchămsóckháchhàngđịaphươngcủaPhilipstheosốđiệnthoạidưới
đây.
Thông tin liên lạc cho khu vực TÂY ÂU:
Quốc gia ASC (Trung tâm
dịch vụ ủy quyền) Số chăm sóc khách
hàng Giá
Germany SiemensI&S +4901803386853 €0.09
UnitedKingdom InvecScotland +4402079490069 Localcalltariff
Ireland InvecScotland +35301601116 Localcalltariff
Spain EatsaSpain +34902888785 €0.10
Finland A-novo +3580922901908 Localcalltariff
France A-novo +330821611658 €0.09
Greece AllmanHellas +300080031221223 Freeofcharge
Italy A-novo +39840320041 €0.08
Netherlands ECare +3109000400063 €0.10
Denmark A-novo +4535258761 Localcalltariff
Norway A-novo +4722708250 Localcalltariff
Sweden A-novo +46086320016 Localcalltariff
Poland Zolter +480223491505 Localcalltariff
Austria SiemensI&S +430810000206 €0.07
Belgium ECare +32078250851 €0.06
Luxembourg ECare +35226843000 Localcalltariff
Portugal EatsaSpain +351213591440 Localcalltariff
Switzerland A-novo +410223102116 Localcalltariff

28
7. Dịch vụ chăm sóc khách hàng và bảo hành
Thông tin liên lạc cho khu vực TRUNG VÀ ĐÔNG ÂU:
Quốc gia Trung tâm
dịch vụ
ASC (Trung tâm dịch vụ
ủy quyền) Số chăm sóc khách hàng
Belarus NA IBA +375172173386
Bulgaria NA LANService +35929602360
Croatia NA Renoprom +38513330974
Estonia NA FUJITSU +3726519900
Latvia NA “ServiceNetLV”Ltd. +3717460399
Lithuania NA UAB“Servicenet” +3707400088
Romania NA BlueRidgeIntl. +40212101969
Serbia&
Montenegro NA KimTecd.o.o. +381112070684
Slovenia NA PCH.and +38615300824
Ukraine NA Comel +380562320045
NA Topaz-ServiceCompany +380442457331
Russia NA CPS +7(495)6456746(forrepair)
NA CEEEPartners +7(495)6453010(forsales)
Slovakia NA DatalanService +421249207155
Turkey NA Techpro +902124444832
CzechRep. NA Asupport 800100697
Hungary NA Serware +3612426331
NA ProService +3618148080
Thông tin liên lạc cho khu vực CHÂU MỸ LATINH:
Quốc gia Trung tâm dịch vụ Số chăm sóc khách hàng
Brazil Vermont 0800-7254101
Argentina 08003330856
ThôngtinliênlạcởTrungQuốc:
TrungQuốc
Sốchămsóckháchhàng:4008800008
Thông tin liên lạc cho khu vực NAM MỸ:
Quốc gia Trung tâm
dịch vụ
ASC (Trung tâm dịch vụ
ủy quyền) Số chăm sóc khách hàng
U.S.A. EPI-e-center Qwantech (877)835-1838
Canada Supercom Supercom (800)479-6696

29
7. Dịch vụ chăm sóc khách hàng và bảo hành
Thông tin liên lạc cho khu vực Châu Á TBD/Trung Đông/Châu Phi (APMEA):
Quốc gia Trung tâm
dịch vụ ASC (Trung tâm dịch vụ
ủy quyền) Số chăm sóc khách hàng
Australia NA AGOSNETWORKPTYLTD 1300360386
NewZealand NA VisualGroupLtd. 0800657447
HongKong/
Macau NA SmartPixelsTechnology
Ltd.
HongKong:Tel:+85226199639
Macau:Tel:(853)-0800-987
India NA REDINGTONINDIALTD Tel:18004256396
SMS:PHILIPSto56677
Indonesia NA PT.Gadingsarielektronika
Prima
Tel:622175909053,75909056,
7511530
South Korea NA Alphascan Displays, Inc. 1661 – 5003
Malaysia NA AfterMarketSolutions(CE)
SdnBhd 60379533370
Pakistan NA PhilipsConsumerService (9221)2737411-16
Singapore NA
PhilipsElectronics
SingaporePteLtd(Philips
ConsumerCareCenter)
(65)68823999
Taiwan
PCCW
Teleservices
Taiwan
FETEC.CO 0800-231-099
Thailand NA AxisComputerSystemCo.,
Ltd. (662)934-5498
SouthAfrica NA SylvaraTechnologiesPty
Ltd 0860000888
UnitedArab
Emirates NA ALSHAHDCOMPUTER
L.L.C 0097142276525
Israel NA EastronicsLTD 1-800-567000
Vietnam NA FPTServiceInformatic
CompanyLtd.
+84838248007HoChiMinhCity
+845113.562666DanangCity
+845113.562666CanthoProvince
Philippines NA GleeElectronics,Inc. (02)633-4533to34,
(02)637-6559to60
SriLanka NA nodistributorand/orservice
providercurrently
Bangladesh NA
Distributor:Computer
SourceLtd(warrantybuy-
out)
880-2-9141747,9127592
880-2-8128848/52
Nepal NA Distributor:SyakarCo.Ltd
(warrantybuy-out) 977-1-4222395
Cambodia NA
Distributor:NeatTechnology
PteLtd(Singapore)
(warrantybuy-out)
855-023-999992

30
8. Khắc phục sự cố & Hỏi Đáp
8. Khắc phục sự cố &
Hỏi Đáp
8.1 Khắc phục sự cố
Trangnàygiảiquyếtcácsựcốvốnngười
dùngcóthểkhắcphục.Nếusựcốvẫn
tiếpdiễnsaukhibạnđãthửdùngcácgiải
pháptrêntrangnày,hãyliênhệvớiđại
diệndịchvụkháchhàngcủaPhilips.
Các sự cố thường gặp
Không có hình ảnh (Đèn LED nguồn
không sáng)
• Đảmbảođãcắmdâynguồnvàoổ
cắmđiệnvàmặtsaucủamànhình.
• Trướctiên,đảmbảonútnguồnở
mặttrướcmànhìnhnằmởvịtríOFF
(TẮT),sauđóđẩynútsangvịtríON
(BẬT).
Không có hình ảnh (Đèn LED nguồn
sáng trắng)
• Đảmbảođãbậtmáytính.
• Đảmbảocáptínhiệuđãđượckếtnối
đúngcáchvớimáytínhcủabạn.
• Đảmbảocápmànhìnhkhôngcócác
chấucắmbịcongtrênmặtkếtnối.
Nếucó,hãysửahaythaymớicáp.
• CóthểđãbậttínhnăngTiếtkiệm
nănglượng
Màn hình thông báo
Attention
Check cable connection
• Đảmbảocápmànhìnhđãđượckết
nốiđúngcáchvớimáytínhcủabạn.
(CũngthamkhảoHướngdẫnkhởi
độngnhanh).
• Kiểmtraxemcápmànhìnhcócác
chấucắmbịconghaykhông.
• Đảmbảođãbậtmáytính.
Nút AUTO (Tự động) không hoạt động
• Chứcnăngtựđộngchỉápdụngởchế
độVGA-Analog.Nếukhônghàilòng
vớikếtquả,bạncóthểthựchiệncác
điềuchỉnhthủcôngquamenuOSD
(hiểnthịtrênmànhình).
Ghi chú
ChứcnăngAuto(Tựđộng)khôngápdụng
ởchếđộDVI-KTSvìnókhôngcầnthiết.
Các dấu hiệu về khói hay tia lửa có thể
nhìn thấy
• Khôngthựchiệnbấtkỳbướckhắc
phụcsựcốnào
• Ngắtngaykếtnốimànhìnhkhỏiổ
cắmđiệnchínhchoantoàn
• Liênhệngayvớiđạidiệndịchvụ
kháchhàngcủaPhilips.
Các sự cố hình ảnh
Hình ảnh không nằm giữa tâm màn
hình
• Chỉnhvịtríhìnhảnhquachứcnăng
“Auto(Tựđộng)”trongcácnútđiều
khiểnchínhtrênmenuOSD.
• ChỉnhvịtríhìnhảnhquaPhase/Clock
(Gócpha/Đồnghồ)củaSetup(Cài
đặt)trongcácnútđiềukhiểnchính
trênmenuOSD.Nóchỉcóhiệulựcở
chếđộVGA.
Hình ảnh rung lên trên màn hình
• Kiểmtraxemcáptínhiệuđãđược
cắmchặtđúngcáchvàobảngmạch
đồhọahaymáytínhhaychưa.
Hiển thị hiện tượng chập chờn dọc
• Chỉnhhìnhảnhquachứcnăng“Auto
(Tựđộng)”trongcácnútđiềukhiển
chínhcủamenuOSD.

31
8. Khắc phục sự cố & Hỏi Đáp
• LoạibỏcácvạchdọcquaPhase/
Clock(Gócpha/Đồnghồ)củaSetup
(Càiđặt)trongcácnútđiềukhiển
chínhcủamenuOSD.Nóchỉcóhiệu
lựcởchếđộVGA.
Hiển thị hiện tượng chập chờn ngang
• Chỉnhhìnhảnhquachứcnăng“Auto
(Tựđộng)”trongcácnútđiềukhiển
chínhcủamenuOSD.
• LoạibỏcácvạchdọcquaPhase/
Clock(Gócpha/Đồnghồ)củaSetup
(Càiđặt)trongcácnútđiềukhiển
chínhcủamenuOSD.Nóchỉcóhiệu
lựcởchếđộVGA.
Hình ảnh hiển thị nhòe, không rõ hoặc
quá mờ
• Chỉnhđộtươngphảnvàđộsángtrên
menuHiểnthịtrênmànhình(OSD).
Hiện tượng “ảnh ảo”, “ảnh thử nóng”
hay “ảnh bóng ma” vẫn hiển thị sau khi
đã tắt nguồn.
• Hiểnthịliêntụccácảnhtĩnhtrongmột
thờigiandàicóthểgâyrahiệntượng
“ảnhthửnóng”,cònđượcgọilà“ảnh
ảo”hay“ảnhbóngma”,trênmànhình
củabạn.“Ảnhthửnóng”,“Ảnhảo”
hay“Ảnhbóngma”làhiệntượngphổ
biếntrongcôngnghệmànhìnhLCD.
Tronghầuhếtcáctrườnghợp,hiện
tượng“ảnhthửnóng”hoặc“ảnhảo”
hay“ảnhbóngma”sẽdầndầnbiến
mấtsaumộtthờigianmànhìnhbị
ngắtđiện.
• Luônbậttrìnhbảovệmànhình
chuyểnđộngkhibạnkhôngsửdụng
mànhình.
• Luônbậtứngdụnglàmmớimànhình
địnhkỳ,nếukhông,mànhìnhLCD
củabạnsẽhiểnthịnhữngnộidung
tĩnhkhôngthayđổi.
• Cáchiệntượng“ảnhthửnóng”hay
“ảnhảo”hay“ảnhbóngma”sẽkhông
biếtmấtvàbạncầnmangmànhình
đisửa.Thiệthạinhưtrênkhôngnằm
trongchínhsáchbảohànhcủachúng
tôi.
Hình hiển thị biến dạng. Văn bản bị mờ
hoặc nhòe.
• Càiđộphângiảimànhìnhmáytính
sangcùngchếđộvớiđộphângiải
mànhìnhgốckhuyêndùngcủamàn
hìnhLCD.
Các chấm lục, đỏ, lam, đen và trắng
hiển thị trên màn hình
• Cácchấmcònlạilàđặctínhthông
thườngcủamànhìnhtinhthểlỏng
dùngtrongcôngnghệngàynay.Vui
lòngthamkhảochínhsáchđiểmảnh
đểbiếtthêmthôngtin.
Đèn “bật nguồn” quá sáng và gây chói
mắt
• Bạncóthểchỉnhđèn“bậtnguồn”qua
CàiđặtđènLEDnguồntrongcácnút
điềukhiểnchínhcủamenuOSD.
Đểđượctrợgiúpthêm,hãyxemdanh
sáchTrungtâmthôngtinkháchhàng
vàliênhệvớiđạidiệndịchvụchămsóc
kháchhàngcủaPhilips.

32
8. Khắc phục sự cố & Hỏi Đáp
8.2 Hỏi Đáp chung
H1: Khi cài cài đặt màn hình, tôi cần
làm gì nếu màn hình hiển thị
“Cannot display this video mode”
(Không thể hiển thị chế độ video
này)?
Đáp:Độphângiảikhuyêndùngchomàn
hìnhnàylà:1366×768@60Hz.
• NgắttấtcảcáccáprồikếtnốiPCvới
mànhìnhmàbạnđãdùngtrướcđó.
• TrongWindowsStartMenu(Menu
khởiđộngWindows),chọnSettings/
ControlPanel(Càiđặt/bảngđiều
khiển).TrongControlPanelWindow
(Cửasổbảngđiềukhiển),chọnbiểu
tượngDisplay(Mànhình).Bêntrong
DisplayControlPanel(Bảngđiều
khiểnmànhình),chọnthẻ“Settings”
(Càiđặt).Trongthẻcàiđặt,trongô
cótên“desktoparea(vùngmànhình
nền)”,chuyểnthanhtrượtsangmức
1366×768pixels.
• Mởthẻ“AdvancedProperties”(Thuộc
tínhnângcao)vàcàiMứccậpnhật
(RefreshRate)sang60Hzrồiclick
OK.
•Khởiđộnglạimáytínhvàlặplạibước
2và3đểkiểmtraxemPCcủabạnđã
đượccàisangmức1366×768@60
Hzhaychưa.
• Tắtmáytính,ngắtkếtnốimànhình
cũvàkếtnốilạimànhìnhLCDPhilips
củabạn.
• TắtmànhìnhrồibậtlạiPC.
H2: Mức cập nhật khuyên dùng cho
màn hình LCD là bao nhiêu?
Đáp:Mứccậpnhậtkhuyêndùngchomàn
hìnhLCDlà60Hz.Nếucóbấtcứ
hiệntượngnhiễunàotrênmànhình,
bạncóthểcàiđặtmứcnàysang
75Hzđểkiểmtraxemmứcmớinày
cóloạibỏđượchiệntượngnhiễu
haykhông.
H3: Các le .inf và .icm trên đĩa CD
là gì? Làm thế nào để cài đặt các
driver (.inf và .icm)?
Đáp:Đâylàcácledriverchomànhình
củabạn.Thựchiệntheocácchỉdẫn
trongsổtaysửdụngđểcàiđặtcác
drivernày.Máytínhcóthểyêucầu
bạncàicácdrivermànhình(le.inf
và.icm)hoặclắpđĩadriverkhibạn
càiđặtmànhìnhlầnđầu.Thựchiện
theocácchỉdẫnđểlắp(đĩaCDkèm
theo)thùngđựngmànhìnhnày.Các
drivermànhình(le.infvà.icm)sẽ
đượccàiđặttựđộng.
H4: Làm thế nào để chỉnh độ phân giải?
Đáp:Cardvideo/driverđồhọacủabạn
vàmànhìnhsẽcũngquyếtđịnh
cácđộphângiảicósẵn.Bạncóthể
chọnđộphângiảimongmuốntrong
ControlPanel(Bảngđiềukhiển)
củaWindows®quathẻ“Display
properties”(Thuộctínhmànhình).
H5: Điều gì sẽ xảy ra nếu tôi quên các
thao tác tiếp theo khi đang điều
chỉnh màn hình qua menu OSD?
Đáp:ChỉcầnnhấnnútOKrồichọn
“Reset”(Càiđặtlại)đểphụchồimọi
càiđặtmặcđịnhgốc.
H6: Màn hình LCD có khả năng chống
trầy xước?
Đáp:Nóichungbạnkhôngnênđểbềmặt
mànhìnhvachạmquámứcvớicác
vậtkháchayvàbảovệnókhỏicác
vậtdụngsắchaycùn.Khicầmmàn
hình,đảmbảokhôngdùngsứcép
haylựcmạnhlênphíabềmặtmàn
hình.Điềunàycóthểảnhhưởng
đếncácđiềukiệnbảohànhcủabạn.
H7: Tôi nên lau màn hình LCD như thế
nào?
Đáp:Đểlauthôngthường,hãysửdụng
khănsạchvàmềm.Đểlaukỹ,hãy
dùngcồnisopropyl.Khôngdùng
cácdungmôikhácnhưcồnêtylic,
ethanol,axeton,hexan,v.v...

33
8. Khắc phục sự cố & Hỏi Đáp
H8: Tôi có thể thay đổi cài đặt màu
sắc cho màn hình?
Đáp: Dĩnhiên,bạncóthểthayđổicài
đặtmàusắcquanútđiềukhiểntrên
menuOSDtheocácquytrìnhsau,
• Nhấn“OK”đểhiểnthịmenuOSD
(Hiểnthịtrênmànhình)
• Nhấn“DownArrow”(Mũitên
xuống)đểchọntùychọn“Color”
(Màu)rồinhấn“OK”đểvàocàiđặt
màu;cóbalựachọnmàunhưsau.
1. ColorTemperature(Nhiếtđộmàu);
Haicàiđặtgồm6500Kvà9300K.
Vớicáccàiđặttrongphạmvi
6500K,mànhìnhsẽhiểnthị“nóng
vớitínhiệumàuđỏ-trắng",trongkhi
nhiệtđộ9300Ktạora“mátvớitín
hiệumàulam-trắng”.
2. sRGB(Đỏ-Lục-Lamchuẩn);đây
làcàiđặtchuẩnđểđảmbảotrao
đổimàuthíchhợpgiữacácthiếtbị
khácnhau(vd:máyảnhKTS,màn
hình,máyin,máyquét,v.v...)
3. UserDene(Tựchọn);ngườidùng
cóthểtựchọncàiđặtmàusắcưu
tiênbằngcáchchỉnhmàuđỏ,lụcvà
lam.
Ghi chú
Đomàuánhsángtỏaratừmộtvậtdụng
trongkhinóđượclàmnóng.Sốđonày
đượcthểhiệndựatrêntỷlệtuyệtđối,(mức
độKelvin).CácmứcnhiệtđộKevinthấp
hơnnhư2004Klàmàuđỏ;cácmứcnhiệt
độcaohơnnhư9300Klàmàulam.Nhiệt
độtrungtínhlàmàutrắngởmức6504K.
H9: Tôi có thể kết nối màn hình LCD
với mọi PC, máy chủ hay máy
Mac?
Đáp: Cóthể.TấtcảcácmànhìnhLCD
Philipsđềuhoàntoàntươngthích
vớicácPC,máyMacvàmáychủ
chuẩn.Bạncóthểcầncóđầunói
cápđểkếtnốimànhìnhmớihệ
thốngmáyMac.Vuilòngliênhệvới
nhânviênkinhdoanhcủaPhilipsđể
biếtthêmthôngtin.
H10: Màn hình LCD Philips có hỗ trợ
chuẩn Plug-and-Play (Cắm vào là
phát)?
Đáp: Có,cácmànhìnhPhilipsđềuhỗtrợ
chuẩnPlug-and-Playtươngthích
vớiWindows8/Windows7/Vista/
XP/NT,MacOSX,Linux
H11: Ảnh chập chờn hay ảnh thử nóng
hay ảnh ảo hay ảnh bóng ma trên
màn hình LCD là gì?
Đáp: Hiểnthịliêntụccácảnhtĩnhtrong
mộtthờigiandàicóthểgâyrahiện
tượng“ảnhthửnóng”,cònđược
gọilà“ảnhảo”hay“ảnhbóngma”,
trênmànhìnhcủabạn.“Ảnhthử
nóng”,“Ảnhảo”hay“Ảnhbóngma”
làhiệntượngphổbiếntrongcông
nghệmànhìnhLCD.Trongmọi
trườnghợp,hiệntượng“ảnhthử
nóng”hay“ảnhảo”hay“ảnhbóng
ma”sẽbiếnmấtdầntrongmộtthời
giansaukhiđãtắtnguồn.
Luônbậttrìnhbảovệmànhình
chuyểnđộngkhibạnkhôngsử
dụngmànhình.
Luônbậtứngdụnglàmmớimàn
hìnhđịnhkỳ,nếukhông,mànhình
LCDcủabạnsẽhiểnthịnhữngnội
dungtĩnhkhôngthayđổi.
Cảnh báo
Khôngthểbậtảnhbảovệmànhình,hoặc
ứngdụngcậpnhậtmànhìnhđịnhkỳcó
thểgâyracácsựcố“thửnóng”hoặc“ảnh
sau”hoặc“ảnhbóngma”nghiêmtrọng
vốnsẽkhôngbiếnmấtvàcũngkhông
thểkhắcphục.Thiệthạivừanêukhông
baogồmtrongchínhsáchbảohànhcủa
chúngtôi.
H12: Tại sao màn hình của tôi hiển thị
văn bản sắc nét và các ký tự răng
cưa?
Đáp: MànhìnhLCDcủabạnhoạtđộng
tốtnhấtởđộphângiảigốc1366×
768@60Hz.Đểmànhìnhhiểnthị
tốtnhất,vuilòngsửdụngđộphân
giảinày.

©2014KoninklijkePhilipsN.V.Bảolưumọibảnquyền.
PhilipsvàPhilipsShieldEmblemlànhữngthươnghiệuđãđăngkýcủa
KoninklijkePhilipsN.V.vàđượcsửdụngdướigiấyphépcủa
KoninklijkePhilipsN.V.
Cácthôngsốkỹthuậtluônđượcthayđổimàkhôngcầnthôngbáotrước.
Phiênbản:M5193V1T
